Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cẩm Thu
Ngày gửi: 12h:43' 07-10-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cẩm Thu
Ngày gửi: 12h:43' 07-10-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN 5
Yêu cầu cần đạt
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số.
- Củng cố cách viết thương và viết một số tự nhiên dưới dạng một phân số.
- Làm được các bài tập 1, 2, 3, 4.
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 2021
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
1. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết:
Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 2021
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
là các phân số.
Ví dụ:
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
Chú ý:
1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
Khi dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 thì phân số đó có dạng như thế nào?
Phân số ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có tử số là số bị chia và mẫu số là số chia của phép chia đó.
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
Chú ý
Ví dụ:
Khi muốn viết một số tự nhiên thành phân số có mẫu số là 1 ta làm như thế nào?
Ta lấy tử số chính là số tự nhiên đó và mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
Chú ý:
; ; ; ;
2. Luyện tập
Bài 1: a) Đọc các phân số:
b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
Năm phần bảy
Hai mươi lăm phần trăm
Chín mươi mốt phần ba mươi tám
Sáu mươi phần mười bảy
Tám mươi lăm phần một ngàn
5
7
25
100
91
38
60
17
85
1000
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
32 =
105 =
1000 =
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân
số có mẫu số là 1:
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
6
0
Kiến thức cần ghi nhớ:
- Phân số bao gồm có tử số, gạch ngang và mẫu số, trong đó tử số là 1 số tự nhiên viết trên gạch ngang, mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
- Khi đọc phân số ta đọc tử số trước rồi mới đọc đến mẫu số.
Tiết học kết thúc tại đây, thầy mời các em nghỉ!
BÀI DẠY ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - NĂM HỌC 2021 2022 -
Yêu cầu cần đạt
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số.
- Củng cố cách viết thương và viết một số tự nhiên dưới dạng một phân số.
- Làm được các bài tập 1, 2, 3, 4.
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 2021
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
1. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết:
Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 2021
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
là các phân số.
Ví dụ:
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
Chú ý:
1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
Khi dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 thì phân số đó có dạng như thế nào?
Phân số ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có tử số là số bị chia và mẫu số là số chia của phép chia đó.
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
Chú ý
Ví dụ:
Khi muốn viết một số tự nhiên thành phân số có mẫu số là 1 ta làm như thế nào?
Ta lấy tử số chính là số tự nhiên đó và mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
Chú ý:
; ; ; ;
2. Luyện tập
Bài 1: a) Đọc các phân số:
b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
Năm phần bảy
Hai mươi lăm phần trăm
Chín mươi mốt phần ba mươi tám
Sáu mươi phần mười bảy
Tám mươi lăm phần một ngàn
5
7
25
100
91
38
60
17
85
1000
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
32 =
105 =
1000 =
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân
số có mẫu số là 1:
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
6
0
Kiến thức cần ghi nhớ:
- Phân số bao gồm có tử số, gạch ngang và mẫu số, trong đó tử số là 1 số tự nhiên viết trên gạch ngang, mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
- Khi đọc phân số ta đọc tử số trước rồi mới đọc đến mẫu số.
Tiết học kết thúc tại đây, thầy mời các em nghỉ!
BÀI DẠY ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - NĂM HỌC 2021 2022 -
 







Các ý kiến mới nhất