Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Nguyên
Ngày gửi: 15h:02' 05-01-2022
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Nguyên
Ngày gửi: 15h:02' 05-01-2022
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
1
2
Next
997; 998; 999; …
QUAY VỀ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
…
1000
11000 … 9998
QUAY VỀ
Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:
>
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Viết:
Đọc là: hai phần ba
Viết:
Đọc là: năm phần mười
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
Đọc là: ba phần tư
Viết:
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
II. Một số chú ý
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
Ví dụ:
;
;
II. Một số chú ý
Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
;
;
Ví dụ:
II. Một số chú ý
Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
Ví dụ:
;
;
II. Một số chú ý
Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Ví dụ:
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
;
III. Luyện tập
Bài 1. a) Đọc các phân số:
: Năm phần bảy
: Hai mươi lăm phần
một trăm
: Chín mươi mốt phần ba mười tám
:Sáu mươi phần mười bảy
:Tám mươi lăm phần một nghìn
III. Luyện tập
Bài 1. b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
tử số là ; mẫu số là
tử số là ; mẫu số là
tử số là ; mẫu số là
tử số là ; mẫu số là
tử số là ; mẫu số là
5
7
25
100
91
38
60
17
85
100
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
3
5
75
100
9
17
III. Luyện tập
III. Luyện tập
32 =
105 =
1000 =
32
1
105
1
1000
1
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số là 1:
III. Luyện tập
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
6
0
Chúc các em học tốt nhé!
1
2
Next
997; 998; 999; …
QUAY VỀ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
…
1000
11000 … 9998
QUAY VỀ
Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:
>
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Viết:
Đọc là: hai phần ba
Viết:
Đọc là: năm phần mười
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
Đọc là: ba phần tư
Viết:
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
II. Một số chú ý
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
Ví dụ:
;
;
II. Một số chú ý
Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
;
;
Ví dụ:
II. Một số chú ý
Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
Ví dụ:
;
;
II. Một số chú ý
Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Ví dụ:
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
;
III. Luyện tập
Bài 1. a) Đọc các phân số:
: Năm phần bảy
: Hai mươi lăm phần
một trăm
: Chín mươi mốt phần ba mười tám
:Sáu mươi phần mười bảy
:Tám mươi lăm phần một nghìn
III. Luyện tập
Bài 1. b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
tử số là ; mẫu số là
tử số là ; mẫu số là
tử số là ; mẫu số là
tử số là ; mẫu số là
tử số là ; mẫu số là
5
7
25
100
91
38
60
17
85
100
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
3
5
75
100
9
17
III. Luyện tập
III. Luyện tập
32 =
105 =
1000 =
32
1
105
1
1000
1
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số là 1:
III. Luyện tập
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
6
0
Chúc các em học tốt nhé!
 







Các ý kiến mới nhất