Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Hướng Bình
Ngày gửi: 21h:00' 01-02-2022
Dung lượng: 742.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trường Hướng Bình
Ngày gửi: 21h:00' 01-02-2022
Dung lượng: 742.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 5
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN(TT).
GV: LÂM HOÀI HẬN
Toán
Khái niệm số thập phân(t).
2
8
0
5
1
9
7
6
5
* 2 m 7dm hay m còn được viết thành 2,7m.
* 195mm hay m còn được viết thành 0,195m.
* 8m 56cm hay m còn được viết thành 8,56m.
* 2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
* 8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
* 0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
** Vậy các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng gọi là các số thập phân.
b, Cấu tạo số thập phân:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
2. Thực hành:
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307.
9,4
Chín phẩy bốn
7,98
Bảy phẩy chín mươi tám
25,477
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
206,075
Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
0,307
Không phẩy ba trăm linh bảy
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số đó:
5,9
82,45
810,225
;
;
.
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân :
0,1; 0,02; 0,004; 0,095
0,1
0,02
0,004
0,095
CHÀO CÁC EM !
LỚP 5
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN(TT).
GV: LÂM HOÀI HẬN
Toán
Khái niệm số thập phân(t).
2
8
0
5
1
9
7
6
5
* 2 m 7dm hay m còn được viết thành 2,7m.
* 195mm hay m còn được viết thành 0,195m.
* 8m 56cm hay m còn được viết thành 8,56m.
* 2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
* 8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
* 0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
** Vậy các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng gọi là các số thập phân.
b, Cấu tạo số thập phân:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
2. Thực hành:
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307.
9,4
Chín phẩy bốn
7,98
Bảy phẩy chín mươi tám
25,477
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
206,075
Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
0,307
Không phẩy ba trăm linh bảy
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số đó:
5,9
82,45
810,225
;
;
.
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân :
0,1; 0,02; 0,004; 0,095
0,1
0,02
0,004
0,095
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất