Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ma thị phượng
Ngày gửi: 09h:42' 30-10-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: ma thị phượng
Ngày gửi: 09h:42' 30-10-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Ma Thị Phượng
84,302 ;
602,34
Bạn hãy nêu cách đọc, viết số thập phân ?
Số đo độ dài sau viết được hỗn số nào ?
5
2
2m 5cm = ……..m
100
Thứ sáu, ngày 26 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
Mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
10 dam =….
10 m =….
10 hm =….
10
10 mm
10 dm =….cm
=…
=…
1
1
1
1
1
1
=…. km =…. hm =…. dam =…. m =…. dm =…. cm
10
10
10
10
10
10
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng 1 đơn vị lớn.
10
Ví dụ : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 6m 4dm = 6,4
…m
4
m
6m 4dm = 6
10
= 6, 4 m
b) 3m 5cm = 3,05
… m
5
m
3m 5cm = 3
100
= 3, 05 m
Để viết
viết số
cácđosốđộđodài
độdưới
dài dưới
số thập
ta như
làm
Để
dạngdạng
số thập
phân,phân,
ta làm
thế :nào?
sau
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Thực hành
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 8m 6dm = 8,6
.....m
c) 3m 7cm
= .....3,07
m
b) 2dm 2cm = .....2,2
dm
d) 23m 13cm = .....23,13
m
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a) Có đơn vị đo là mét.
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét.
3m 4dm = 3,4 m
8dm 7cm = 8,7dm
2m 5cm = 2,05 m
4dm 32mm = 4,32dm
21m 36cm = 21,36 m
73mm
= 0,73dm
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 km 302 m = ....... km
b) 5 km 75 m = ....... km
c) 302 m
= ........ km
Bài tập 3 (Trang 44)
5km 302m = …. km
5,302 km
§¸p ¸n
10s
HÕt
giê
123456789
Home
Bài tập 3 (Trang 44)
5km 75m = …. km
5,075 km
§¸p ¸n
10s
HÕt
giê
123456789
Home
Bài tập 3 (Trang 44)
302 m = …. km
0,302 km
§¸p ¸n
10s
HÕt
giê
123456789
Home
5 km 302 m = ....... km
A. 530,2 km
B. 53,02 km
C. 5,302 km
302 m = ....... km
A. 302,0 km
B. 0,302 km
C. 0,32 km
5 km 75 m = ....... km
A. 5,075 km
B. 5,750 km
C. 5,302 km
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 km 302 m = 5,302
....... km
b) 5 km 75 m = 5,075
....... km
c) 302 m
0,302 km
= ........
Thứ sáu, ngày 26 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm
như sau :
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân.
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
Đ
S
84,302 ;
602,34
Bạn hãy nêu cách đọc, viết số thập phân ?
Số đo độ dài sau viết được hỗn số nào ?
5
2
2m 5cm = ……..m
100
Thứ sáu, ngày 26 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
Mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
10 dam =….
10 m =….
10 hm =….
10
10 mm
10 dm =….cm
=…
=…
1
1
1
1
1
1
=…. km =…. hm =…. dam =…. m =…. dm =…. cm
10
10
10
10
10
10
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng 1 đơn vị lớn.
10
Ví dụ : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 6m 4dm = 6,4
…m
4
m
6m 4dm = 6
10
= 6, 4 m
b) 3m 5cm = 3,05
… m
5
m
3m 5cm = 3
100
= 3, 05 m
Để viết
viết số
cácđosốđộđodài
độdưới
dài dưới
số thập
ta như
làm
Để
dạngdạng
số thập
phân,phân,
ta làm
thế :nào?
sau
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Thực hành
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 8m 6dm = 8,6
.....m
c) 3m 7cm
= .....3,07
m
b) 2dm 2cm = .....2,2
dm
d) 23m 13cm = .....23,13
m
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a) Có đơn vị đo là mét.
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét.
3m 4dm = 3,4 m
8dm 7cm = 8,7dm
2m 5cm = 2,05 m
4dm 32mm = 4,32dm
21m 36cm = 21,36 m
73mm
= 0,73dm
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 km 302 m = ....... km
b) 5 km 75 m = ....... km
c) 302 m
= ........ km
Bài tập 3 (Trang 44)
5km 302m = …. km
5,302 km
§¸p ¸n
10s
HÕt
giê
123456789
Home
Bài tập 3 (Trang 44)
5km 75m = …. km
5,075 km
§¸p ¸n
10s
HÕt
giê
123456789
Home
Bài tập 3 (Trang 44)
302 m = …. km
0,302 km
§¸p ¸n
10s
HÕt
giê
123456789
Home
5 km 302 m = ....... km
A. 530,2 km
B. 53,02 km
C. 5,302 km
302 m = ....... km
A. 302,0 km
B. 0,302 km
C. 0,32 km
5 km 75 m = ....... km
A. 5,075 km
B. 5,750 km
C. 5,302 km
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 km 302 m = 5,302
....... km
b) 5 km 75 m = 5,075
....... km
c) 302 m
0,302 km
= ........
Thứ sáu, ngày 26 tháng 10 năm 2023
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm
như sau :
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân.
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
Đ
S
 







Các ý kiến mới nhất