Ôn tập phép cộng, phép trừ trang 11; 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan phương thúy
Ngày gửi: 11h:27' 19-08-2023
Dung lượng: 493.8 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: phan phương thúy
Ngày gửi: 11h:27' 19-08-2023
Dung lượng: 493.8 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng 9 năm 2023
Toán
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Trang
10;11
Thứ ngày tháng 9 năm 2023
Toán
Bài: Ôn tập phép cộng, phép trừ
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù:
- Học sinh thực hiện được phép cộng, phép trừ ( Tính nhẩm và tính viết) trong phạm vi 100000 ( không nhớ
và có nhớ 3 lượt và không liên tiếp); tìm thành phần chưa biết trong phép cộng và phép trừ.
- Vận dụng được tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
trong thực hành tính toán và giải quyết vấn đề đơn giản.
- Học sinh có cơ hội phát triển các năng lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học và mô hình hóa
toán học
2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
Thứ
1
ngày tháng 9 năm 2023
Toán
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Đặt tính rồi tính
a) 23 607 + 14 685
23 607
+
14 685
38 292
c) 59 194 – 36 052
59 194
36 052
23 142
b) 845 + 76 928
+
845
76 928
77 773
d) 48 163 – 2749
48 163
27 49
45 414
Thứ ngày tháng 9 năm 2023
Toán
2
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Tính nhẩm:
a) 70 + 20
68 – 40
350 + 30
970 – 70
3
= 90
= 28
= 380
= 900
>, <, =
b) 411 + 300 = 711
625 + 200 = 825
954 – 400 = 554
367 – 300 = 67
c) 32 + 7 + 8 = 57
54 + 7 + 3 = 64
1+16 + 9 = 26
96 + 40 + 4 = 140
a) 4 735 + 15 ......
> 4 735 + 10
b) 524 – 10 ...........
< 525 – 10
< 4 735 – 10
c) 4 735 – 15 ........
d) 7 700 + 2 000 ..........
= 6 700 + 3 000
Thứ hai ngày tháng 9 năm 2023
Toán
4
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Số?
a) 371 +…?... = 528
528 – 371 = 157
Số cần điền là 157
c) …?.... – 281 = 64
64 + 281 = 345
Số cần điền là 345
b) ….?.... + 714 = 6 250
6 250 – 714 = 5 536
Số cần điền là 5 536
d) 925 - ….?.... = 135
925 – 135 = 790
Số cần điền vào là 790
Thứ hai ngày tháng 9 năm 2023
Toán
5
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Chọn ý trả lời đúng:
Bốn túi đường có khối lượng lần lượt là:
1 kg ; 700 g ; 1 kg 500 g ; 1 kg 250 g
a) Túi nặng nhất và túi nhẹ nhất có khối lượng lần lượt là:
A 1 kg 500 g và 700 g
A.
B. 1 kg 500 g và 1 kg
C. 1 kg và 700 g
D. 700 g và 1 kg 250 g
b) Túi nặng nhất hơn túi nhẹ nhất:
A. 300 g B. 550 g
C.
D. 1 000 g
C 800 g
c) Tổng khối lượng cả bốn túi là:
D 4 kg 450 g
A. 3 kg
B. 3 kg 700 g C. 3 kg 750 g D.
Thứ ngày tháng 9 năm 2023
Toán
6
BÀI 1: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Con hà mã cân nặng 2 500 kg. Con hươu cao cổ nhẹ hơn con hà
mã 1 100 kg. Con tê giác nặng hơn con hươu cao cổ 1 800 kg. Hỏi
con tê giác cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Con hươu cao cổ cân nặng là:
2 500 - 1 100 = 1 400 (kg)
Con tê giác cân nặng là:
1 400 + 1 800 = 3 200 (kg)
Đáp số: 3 200 kg
Thứ ngày tháng 9 năm 2023
Toán
7
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Một sân bóng đá hình chữ nhật có chiều rộng 75m, chiều dài 100 m.
An và Tú cùng xuất phát từ A để đến C. Đường đi của An dài bằng nửa
chu vi sân bóng đá. Tú đi thẳng từ A đến C nên đường đi ngắn hơn
đường đi của An là 50m. Hỏi đường đi của Tú dài bao nhiêu mét?
Bài giải
Đường đi của An dài là:
75 + 100 = 175 (m)
Đường đi của Tú dài là:
1 75 – 50 = 125 (m)
Đáp số: 125 m
Thứ hai ngày tháng 9 năm 2023
Toán
8
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bài giải
Số lít bể B chứa là:
625 – 250 = 375 (lít)
Số lít bể B chứa nhiều hơn bể A là:
375 – 250 = 125 (lít)
Đáp số: 125 lít
GIỜ HỌC KẾT THÚC!
NHẬN XÉT BÀI SOẠN
Ngày
tháng 9 năm 2023
P. HTrưởng
Ngày
tháng 9 năm 2023
Tổ Trưởng
Giáo viên
Toán
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Trang
10;11
Thứ ngày tháng 9 năm 2023
Toán
Bài: Ôn tập phép cộng, phép trừ
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù:
- Học sinh thực hiện được phép cộng, phép trừ ( Tính nhẩm và tính viết) trong phạm vi 100000 ( không nhớ
và có nhớ 3 lượt và không liên tiếp); tìm thành phần chưa biết trong phép cộng và phép trừ.
- Vận dụng được tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
trong thực hành tính toán và giải quyết vấn đề đơn giản.
- Học sinh có cơ hội phát triển các năng lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học và mô hình hóa
toán học
2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
Thứ
1
ngày tháng 9 năm 2023
Toán
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Đặt tính rồi tính
a) 23 607 + 14 685
23 607
+
14 685
38 292
c) 59 194 – 36 052
59 194
36 052
23 142
b) 845 + 76 928
+
845
76 928
77 773
d) 48 163 – 2749
48 163
27 49
45 414
Thứ ngày tháng 9 năm 2023
Toán
2
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Tính nhẩm:
a) 70 + 20
68 – 40
350 + 30
970 – 70
3
= 90
= 28
= 380
= 900
>, <, =
b) 411 + 300 = 711
625 + 200 = 825
954 – 400 = 554
367 – 300 = 67
c) 32 + 7 + 8 = 57
54 + 7 + 3 = 64
1+16 + 9 = 26
96 + 40 + 4 = 140
a) 4 735 + 15 ......
> 4 735 + 10
b) 524 – 10 ...........
< 525 – 10
< 4 735 – 10
c) 4 735 – 15 ........
d) 7 700 + 2 000 ..........
= 6 700 + 3 000
Thứ hai ngày tháng 9 năm 2023
Toán
4
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Số?
a) 371 +…?... = 528
528 – 371 = 157
Số cần điền là 157
c) …?.... – 281 = 64
64 + 281 = 345
Số cần điền là 345
b) ….?.... + 714 = 6 250
6 250 – 714 = 5 536
Số cần điền là 5 536
d) 925 - ….?.... = 135
925 – 135 = 790
Số cần điền vào là 790
Thứ hai ngày tháng 9 năm 2023
Toán
5
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Chọn ý trả lời đúng:
Bốn túi đường có khối lượng lần lượt là:
1 kg ; 700 g ; 1 kg 500 g ; 1 kg 250 g
a) Túi nặng nhất và túi nhẹ nhất có khối lượng lần lượt là:
A 1 kg 500 g và 700 g
A.
B. 1 kg 500 g và 1 kg
C. 1 kg và 700 g
D. 700 g và 1 kg 250 g
b) Túi nặng nhất hơn túi nhẹ nhất:
A. 300 g B. 550 g
C.
D. 1 000 g
C 800 g
c) Tổng khối lượng cả bốn túi là:
D 4 kg 450 g
A. 3 kg
B. 3 kg 700 g C. 3 kg 750 g D.
Thứ ngày tháng 9 năm 2023
Toán
6
BÀI 1: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Con hà mã cân nặng 2 500 kg. Con hươu cao cổ nhẹ hơn con hà
mã 1 100 kg. Con tê giác nặng hơn con hươu cao cổ 1 800 kg. Hỏi
con tê giác cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Con hươu cao cổ cân nặng là:
2 500 - 1 100 = 1 400 (kg)
Con tê giác cân nặng là:
1 400 + 1 800 = 3 200 (kg)
Đáp số: 3 200 kg
Thứ ngày tháng 9 năm 2023
Toán
7
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Một sân bóng đá hình chữ nhật có chiều rộng 75m, chiều dài 100 m.
An và Tú cùng xuất phát từ A để đến C. Đường đi của An dài bằng nửa
chu vi sân bóng đá. Tú đi thẳng từ A đến C nên đường đi ngắn hơn
đường đi của An là 50m. Hỏi đường đi của Tú dài bao nhiêu mét?
Bài giải
Đường đi của An dài là:
75 + 100 = 175 (m)
Đường đi của Tú dài là:
1 75 – 50 = 125 (m)
Đáp số: 125 m
Thứ hai ngày tháng 9 năm 2023
Toán
8
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bài giải
Số lít bể B chứa là:
625 – 250 = 375 (lít)
Số lít bể B chứa nhiều hơn bể A là:
375 – 250 = 125 (lít)
Đáp số: 125 lít
GIỜ HỌC KẾT THÚC!
NHẬN XÉT BÀI SOẠN
Ngày
tháng 9 năm 2023
P. HTrưởng
Ngày
tháng 9 năm 2023
Tổ Trưởng
Giáo viên
 








Các ý kiến mới nhất