Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Dương thị ngọc
Ngày gửi: 21h:52' 13-04-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 113
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Dương thị ngọc
Ngày gửi: 21h:52' 13-04-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
Ngồi học đúng
tư thế
Tập trung
nghe giảng
Tắt mic khi
người khác
nói
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
TOÁN
Tiết 7: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
PHÂN SỐ
(SGK – 10)
Mục tiêu bài học.
- Học sinh được củng cố các kĩ năng thực hiện
phép cộng và phép trừ hai phân số.
- Học sinh rèn cách cộng trừ phân số.
Khởi động
Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:
8
7
;
50
40
14
7
200
8
2
8
Ta có:
;
hoặc
=
=
=
50
100
40 1000
10
40
+ Làm thế nào để chuyển từ phân số thành phân số thập
phân?
Muốn chuyển từ phân số thành phân số thập phân ta có
thể áp dụng tính chất cơ bản của phân số (nhân hoặc
chia cả tử số và mẫu số cho cùng một số tự nhiên khác 0
ta sẽ được phân số mới bằng phân số đã cho).
Củng cố kiến thức
Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Ví dụ 1: 3 + 5 = 3 + 5 = 8
7
7
7
7
Trình bày:
Ví dụ 2: 10 - 3 = 10 - 3 = 7
15 15
15 15
Trình bày: 10 - 3 = 7
15 15 15
3
5 = 8
+
7 7
7
Nêu cách thực hiện phép cộng hoặc trừ hai phân số có
cùng mẫu số.
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số có
cùng mẫu số ta cộng (hoặc trừ) hai tử số
với nhau và giữ nguyên mẫu số.
Củng cố kiến thức
Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Ví dụ 3: 7 + 3 = 70 + 27 = 97
10 90
9
90
90
Ví dụ 4: 7 - 7 = 63 - 56 = 7
72 72 72
9
8
Nêu cách thực hiện phép cộng hoặc trừ hai phân số khác
mẫu số.
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu
số ta quy đồng mẫu số, rồi cộng (hoặc trừ)
hai phân số đã quy đồng mẫu số.
Phần Luyện tập tiết 7 các
con làm bài 1, bài 2, bài 3
vào vở.
Luyện tập – Thực hành
Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Bài 1: Tính:
a) 6 + 5 = 48 + 35 = 83
7(8) 8(7) 56
56
56
24
3
15
9
3
b)
=
=
5(8) 8(5) 40 40 40
c) 1 + 5 = 3 + 10 = 13
4(3) 6(2) 12
12
12
d) 4 - 1 = 8 - 3 = 5
9(2) 6(3) 18 18 18
+ Học sinh nhắc lại cách thực hiện phép cộng hoặc trừ hai
phân số khác mẫu số.
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ta quy
đồng mẫu số, rồi cộng (hoặc trừ) hai phân số đã quy
đồng mẫu số.
Luyện tập – Thực hành
Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Bài 2: Tính:
a) 3 + 2 = 15 + 2 = 17
b) 4 - 5 = 28 - 5 = 23
7
7
5
7
7
5
5
5
c) 1 - 2 + 1 =
5(3) 3(5)
1- 6 + 5 =
15 15
4
15 - 11
=
15
15
15
là cộng
(hoặc
tự nhiên
+ Phép tính ở bài 3 có
gì khác
vớitrừ)
phépsốtính
ở bài với
2?
phân số.
Muốn
cộngcộng
(hoặc
trừ) trừ)
số tựsốnhiên
với phân
số tasố ta làm
+ Vậy
muốn
(hoặc
tự nhiên
với phân
chuyển
thế
nào? số tự nhiên thành phân số có cùng mẫu số rồi
cộng (hoặc trừ) hai phân số có cùng mẫu số.
Luyện tập – Thực hành
Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Bài 3: Một hộp bóng có 1 số bóng màu đỏ, 1 số bóng màu xanh,
2
3
còn lại là bóng màu vàng.Tìm phân số chỉ số bóng màu vàng.
bóng đỏ
1
2
Gợi ý
bóng xanh
1
3
bóng vàng
?
+ Để tìm được phân số chỉ số bóng vàng ta vàng ta cần
tìm được gì?
Ta cần tìm phân số chỉ số bóng xanh và bóng đỏ.
Luyện tập – Thực hành
Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Bài 3: Một hộp bóng có 1 số bóng màu đỏ, 1 số bóng màu xanh,
2
3
còn lại là bóng màu vàng.Tìm phân số chỉ số bóng màu vàng.
bóng xanh
bóng đỏ
1
2
Bài giải
1
3
bóng vàng
?
Phân số chỉ số phần bóng đỏ và bóng xanh là:
1
1 = 5 (số bóng)
+
3
6
2
Phân số chỉ số phần bóng vàng là:
5 = 1 (số bóng)
1 6
6
Đáp số: 1 số bóng
6
Luyện tập – Thực hành
Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Bài 3: Một hộp bóng có 1 số bóng màu đỏ, 1 số bóng màu xanh,
2
3
còn lại là bóng màu vàng.Tìm phân số chỉ số bóng màu vàng.
bóng xanh
bóng đỏ
1
2
Bài giải
1
3
Phân số chỉ số phần bóng vàng là:
Hoặc
1 - 1 2
1 - 1 +
2
1 = 1 (số bóng)
3
6
1 = 1 (số bóng)
3
6
Đáp số: 1 số bóng
6
bóng vàng
?
Dặn dò:
- Hàng ngày thực hiện đúng việc
vệ sinh cá nhân phòng tránh
dịch Covid-19
- Về nhà ôn lại bài đã học.
- Xem trước Tiết Ôn tập: Phép
nhân và phép chia hai phân số.
tư thế
Tập trung
nghe giảng
Tắt mic khi
người khác
nói
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
TOÁN
Tiết 7: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
PHÂN SỐ
(SGK – 10)
Mục tiêu bài học.
- Học sinh được củng cố các kĩ năng thực hiện
phép cộng và phép trừ hai phân số.
- Học sinh rèn cách cộng trừ phân số.
Khởi động
Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:
8
7
;
50
40
14
7
200
8
2
8
Ta có:
;
hoặc
=
=
=
50
100
40 1000
10
40
+ Làm thế nào để chuyển từ phân số thành phân số thập
phân?
Muốn chuyển từ phân số thành phân số thập phân ta có
thể áp dụng tính chất cơ bản của phân số (nhân hoặc
chia cả tử số và mẫu số cho cùng một số tự nhiên khác 0
ta sẽ được phân số mới bằng phân số đã cho).
Củng cố kiến thức
Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Ví dụ 1: 3 + 5 = 3 + 5 = 8
7
7
7
7
Trình bày:
Ví dụ 2: 10 - 3 = 10 - 3 = 7
15 15
15 15
Trình bày: 10 - 3 = 7
15 15 15
3
5 = 8
+
7 7
7
Nêu cách thực hiện phép cộng hoặc trừ hai phân số có
cùng mẫu số.
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số có
cùng mẫu số ta cộng (hoặc trừ) hai tử số
với nhau và giữ nguyên mẫu số.
Củng cố kiến thức
Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Ví dụ 3: 7 + 3 = 70 + 27 = 97
10 90
9
90
90
Ví dụ 4: 7 - 7 = 63 - 56 = 7
72 72 72
9
8
Nêu cách thực hiện phép cộng hoặc trừ hai phân số khác
mẫu số.
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu
số ta quy đồng mẫu số, rồi cộng (hoặc trừ)
hai phân số đã quy đồng mẫu số.
Phần Luyện tập tiết 7 các
con làm bài 1, bài 2, bài 3
vào vở.
Luyện tập – Thực hành
Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Bài 1: Tính:
a) 6 + 5 = 48 + 35 = 83
7(8) 8(7) 56
56
56
24
3
15
9
3
b)
=
=
5(8) 8(5) 40 40 40
c) 1 + 5 = 3 + 10 = 13
4(3) 6(2) 12
12
12
d) 4 - 1 = 8 - 3 = 5
9(2) 6(3) 18 18 18
+ Học sinh nhắc lại cách thực hiện phép cộng hoặc trừ hai
phân số khác mẫu số.
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ta quy
đồng mẫu số, rồi cộng (hoặc trừ) hai phân số đã quy
đồng mẫu số.
Luyện tập – Thực hành
Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Bài 2: Tính:
a) 3 + 2 = 15 + 2 = 17
b) 4 - 5 = 28 - 5 = 23
7
7
5
7
7
5
5
5
c) 1 - 2 + 1 =
5(3) 3(5)
1- 6 + 5 =
15 15
4
15 - 11
=
15
15
15
là cộng
(hoặc
tự nhiên
+ Phép tính ở bài 3 có
gì khác
vớitrừ)
phépsốtính
ở bài với
2?
phân số.
Muốn
cộngcộng
(hoặc
trừ) trừ)
số tựsốnhiên
với phân
số tasố ta làm
+ Vậy
muốn
(hoặc
tự nhiên
với phân
chuyển
thế
nào? số tự nhiên thành phân số có cùng mẫu số rồi
cộng (hoặc trừ) hai phân số có cùng mẫu số.
Luyện tập – Thực hành
Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Bài 3: Một hộp bóng có 1 số bóng màu đỏ, 1 số bóng màu xanh,
2
3
còn lại là bóng màu vàng.Tìm phân số chỉ số bóng màu vàng.
bóng đỏ
1
2
Gợi ý
bóng xanh
1
3
bóng vàng
?
+ Để tìm được phân số chỉ số bóng vàng ta vàng ta cần
tìm được gì?
Ta cần tìm phân số chỉ số bóng xanh và bóng đỏ.
Luyện tập – Thực hành
Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Bài 3: Một hộp bóng có 1 số bóng màu đỏ, 1 số bóng màu xanh,
2
3
còn lại là bóng màu vàng.Tìm phân số chỉ số bóng màu vàng.
bóng xanh
bóng đỏ
1
2
Bài giải
1
3
bóng vàng
?
Phân số chỉ số phần bóng đỏ và bóng xanh là:
1
1 = 5 (số bóng)
+
3
6
2
Phân số chỉ số phần bóng vàng là:
5 = 1 (số bóng)
1 6
6
Đáp số: 1 số bóng
6
Luyện tập – Thực hành
Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Bài 3: Một hộp bóng có 1 số bóng màu đỏ, 1 số bóng màu xanh,
2
3
còn lại là bóng màu vàng.Tìm phân số chỉ số bóng màu vàng.
bóng xanh
bóng đỏ
1
2
Bài giải
1
3
Phân số chỉ số phần bóng vàng là:
Hoặc
1 - 1 2
1 - 1 +
2
1 = 1 (số bóng)
3
6
1 = 1 (số bóng)
3
6
Đáp số: 1 số bóng
6
bóng vàng
?
Dặn dò:
- Hàng ngày thực hiện đúng việc
vệ sinh cá nhân phòng tránh
dịch Covid-19
- Về nhà ôn lại bài đã học.
- Xem trước Tiết Ôn tập: Phép
nhân và phép chia hai phân số.
 








Các ý kiến mới nhất