Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: coppy
Người gửi: Nguyễn Khánh Chi
Ngày gửi: 16h:34' 27-09-2021
Dung lượng: 864.0 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn: coppy
Người gửi: Nguyễn Khánh Chi
Ngày gửi: 16h:34' 27-09-2021
Dung lượng: 864.0 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
ÔN TẬP:
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (TIẾP THEO)
a) So sánh hai phân số sau:
b) So sánh hai phân số sau:
6
7
5
6
và
3
8
2
8
và
3
8
2
8
>
6
7
5
6
>
:KHÁM PHÁ
Thứ 7 ngày 25 tháng 9 năm 2021
Toán
Thứ 7 ngày 25 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn Tập: So sánh hai phân số ( tt)
>
=
<
Thực hành:
Bài 1: a) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
3
5
1
…
2
2
1
…
9
4
…
7
8
1
1
>
…
b) Nêu đặc điểm của phân số bé hơn 1, lớn hơn 1, bằng 1?
* Nếu phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1.
* Nếu phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1.
* Nếu phân số có tử số và mẫu số bằng nhau thì phân số đó bằng 1.
>
<
>
Thực hành:
Bài 1: a) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
9
5
1
…
2
8
1
…
7
4
…
8
8
1
1
=
…
>
<
>
Bài 2: a) So sánh các phân số sau:
2
5
2
7
và
5
9
5
6
và
11
2
11
3
và
b) Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số:
* Nếu hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn.
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)
2
2
5
7
5
5
9
6
2
3
<
>
Bài 3: Phân số nào lớn hơn?
3
4
5
7
2
7
4
9
5
8
8
5
và
và
và
Quy đồng mẫu số
Quy đồng tử số
So sánh với 1
Vì 4: 2 = 2, nên chọn
4 làm tử số chung
< 1;
> 1
<
Gợi ý
+ Làm thế nào để biết mẹ cho ai nhiều quýt hơn?
Muốn biết mẹ cho ai nhiều quýt hơn ta sẽ so sánh 2 phân số biểu diễn số quả quýt mẹ cho chị và cho em.
Bài giải
Ta có: ;
1
3
=
1 x 5
3 x 5
5
15
=
2
5
=
2 x 3
5 x 3
6
15
=
6
15
5
15
>
2
5
1
3
>
Vì
Nên
Vậy em được mẹ cho nhiều quýt hơn.
Bài 4. Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị số quả quýt đó, cho em số quả quýt. Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn?
1
3
2
5
* Nêu đặc điểm của phân số bé hơn 1?
* Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1?
* Nêu đặc điểm của phân số bằng 1?
* Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số?
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số. (tiếp theo)
Bài sau: Phân số thập phân
Tiết học kết thúc
Dặn dò:
Toán:
Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)
ÔN TẬP:
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (TIẾP THEO)
a) So sánh hai phân số sau:
b) So sánh hai phân số sau:
6
7
5
6
và
3
8
2
8
và
3
8
2
8
>
6
7
5
6
>
:KHÁM PHÁ
Thứ 7 ngày 25 tháng 9 năm 2021
Toán
Thứ 7 ngày 25 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn Tập: So sánh hai phân số ( tt)
>
=
<
Thực hành:
Bài 1: a) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
3
5
1
…
2
2
1
…
9
4
…
7
8
1
1
>
…
b) Nêu đặc điểm của phân số bé hơn 1, lớn hơn 1, bằng 1?
* Nếu phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1.
* Nếu phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1.
* Nếu phân số có tử số và mẫu số bằng nhau thì phân số đó bằng 1.
>
<
>
Thực hành:
Bài 1: a) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
9
5
1
…
2
8
1
…
7
4
…
8
8
1
1
=
…
>
<
>
Bài 2: a) So sánh các phân số sau:
2
5
2
7
và
5
9
5
6
và
11
2
11
3
và
b) Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số:
* Nếu hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn.
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)
2
2
5
7
5
5
9
6
2
3
<
>
Bài 3: Phân số nào lớn hơn?
3
4
5
7
2
7
4
9
5
8
8
5
và
và
và
Quy đồng mẫu số
Quy đồng tử số
So sánh với 1
Vì 4: 2 = 2, nên chọn
4 làm tử số chung
< 1;
> 1
<
Gợi ý
+ Làm thế nào để biết mẹ cho ai nhiều quýt hơn?
Muốn biết mẹ cho ai nhiều quýt hơn ta sẽ so sánh 2 phân số biểu diễn số quả quýt mẹ cho chị và cho em.
Bài giải
Ta có: ;
1
3
=
1 x 5
3 x 5
5
15
=
2
5
=
2 x 3
5 x 3
6
15
=
6
15
5
15
>
2
5
1
3
>
Vì
Nên
Vậy em được mẹ cho nhiều quýt hơn.
Bài 4. Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị số quả quýt đó, cho em số quả quýt. Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn?
1
3
2
5
* Nêu đặc điểm của phân số bé hơn 1?
* Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1?
* Nêu đặc điểm của phân số bằng 1?
* Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số?
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số. (tiếp theo)
Bài sau: Phân số thập phân
Tiết học kết thúc
Dặn dò:
Toán:
Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)
 







Các ý kiến mới nhất