Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thuỳ Dung
Ngày gửi: 09h:19' 07-09-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 315
Nguồn:
Người gửi: Phan Thuỳ Dung
Ngày gửi: 09h:19' 07-09-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 315
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được cách so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số
cùng tử số.
- Biết so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử số.
- HS làm bài 1, 2, 3.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải
quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô
hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán
học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Toán
Cùng
ôn bài:
1) So sánh hai phân số sau:
7 và 5
9
9
Toán
1)
So sánh hai phân số sau:
Cùng
7 và 5
ôn bài:
>
9
9
2
3
và
2) So sánh hai phân số sau:
5
10
2x 2 6
5 x 2 10
Toán
1)
So sánh hai phân số sau:
Cùng
5
7
ôn bài:
>
9
9
2
3
và
2) So sánh hai phân số sau:
5
10
24
6
<
10
5
10
Toán
Thứ năm ngày 9 tháng 6 năm 2021
Toán
Bài 1:
a)
<
>
=
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
3 …1
< ;
5
2 …1 ;
=
2
9 …1
> ;
4
7
…
1>
8
Toán
Bài 1:
a)
<
>
=
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
3 1
< ;
5
2 1;
=
2
9 1 ;
>
4
7
1>
8
b) Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1
- Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1.
- Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1.
- Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1.
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 2: a) So sánh các phân số:
2 và 2 ;
5
7
5 và 5 ;
9
6
11 và 11
2
3
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 2: a) So sánh các phân số:
2 và
> 2 ;
5
7
5 và
5
;
<
9
6
11 và 11
>
3
2
b) Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số.
a) Trong hai phân số cùng tử số:
- Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn.
- Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn.
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 3: Phân số nào lớn hơn?
3 x 7và
>
x7
4
21
28
5x 4 ;
7x 4
20
28
2x 2và
<
7x 2
4
14
4 ;
9
4
9
5 và 8
<
5
8
0
1
5
8
8
5
>
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 4:
Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị 1số quả quýt đó,
3
2
cho em
số quả quýt đó.
5
Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn?
Tóm tắt:
1
Chị:
số quả quýt
3
Em: 2 số quả quýt
5
Ta so sánh
Ai nhiều quýt hơn?
Giải:
1
2
và
3
5
Chúc các em học giỏi !
- Nắm được cách so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số
cùng tử số.
- Biết so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử số.
- HS làm bài 1, 2, 3.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải
quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô
hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán
học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Toán
Cùng
ôn bài:
1) So sánh hai phân số sau:
7 và 5
9
9
Toán
1)
So sánh hai phân số sau:
Cùng
7 và 5
ôn bài:
>
9
9
2
3
và
2) So sánh hai phân số sau:
5
10
2x 2 6
5 x 2 10
Toán
1)
So sánh hai phân số sau:
Cùng
5
7
ôn bài:
>
9
9
2
3
và
2) So sánh hai phân số sau:
5
10
24
6
<
10
5
10
Toán
Thứ năm ngày 9 tháng 6 năm 2021
Toán
Bài 1:
a)
<
>
=
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
3 …1
< ;
5
2 …1 ;
=
2
9 …1
> ;
4
7
…
1>
8
Toán
Bài 1:
a)
<
>
=
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
3 1
< ;
5
2 1;
=
2
9 1 ;
>
4
7
1>
8
b) Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1
- Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1.
- Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1.
- Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1.
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 2: a) So sánh các phân số:
2 và 2 ;
5
7
5 và 5 ;
9
6
11 và 11
2
3
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 2: a) So sánh các phân số:
2 và
> 2 ;
5
7
5 và
5
;
<
9
6
11 và 11
>
3
2
b) Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số.
a) Trong hai phân số cùng tử số:
- Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn.
- Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn.
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 3: Phân số nào lớn hơn?
3 x 7và
>
x7
4
21
28
5x 4 ;
7x 4
20
28
2x 2và
<
7x 2
4
14
4 ;
9
4
9
5 và 8
<
5
8
0
1
5
8
8
5
>
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
Bài 4:
Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị 1số quả quýt đó,
3
2
cho em
số quả quýt đó.
5
Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn?
Tóm tắt:
1
Chị:
số quả quýt
3
Em: 2 số quả quýt
5
Ta so sánh
Ai nhiều quýt hơn?
Giải:
1
2
và
3
5
Chúc các em học giỏi !
 








Các ý kiến mới nhất