Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 04h:39' 03-04-2024
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 04h:39' 03-04-2024
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
CÔ TRÒ LỚP 5A TRƯỜNG MẠC
ĐĨNH CHI-XIN CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ ĐẾN VỚI LỚP
25,16 đọc là hai mươi lăm phẩy mười sáu.
Câu 1: Đọc số thập phân sau: 25,16
Câu 2: Số thập phân gồm ba mươi hai
đơn vị, sáu phần trăm viết là: 32,06
Câu 3: Trong các số thập phân sau,
số nào bé nhất:
a. 9,8
b. 1,099
c. 2,12
d. 9,08
Thứ Ba ngày 2 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số thập phân
Đọc
số
thập
phân;
nêu
phần
nguyên,
1
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số trong số đó:
63,42;
99,99;
81,325;
7,081
7,081;
63,42;
99,99; 81,325;
60
3
90 ; 9 80
1; 7
2 Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức
là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm). 8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần
trăm, ba phần nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và
bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
72,493
c) Không đơn vị, bốn phần trăm.
0,04
3 Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập
phân của mỗi số thập phân để các số thập phân
dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ; 284,3 ;
401,25 ; 104.
4 Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a) ;
; ;
b) ;
;
a)
;
= 4,25
b) = 0,25 ;
= = 4,25
= 0,6 ;
= 0,875 ;
= 1,5
5 >
?
<
78,6 .......78,59
>
=
9,478 .......
< 9,48
= 28,3
28,300 ......
0,916 ......
> 0,906
Trăm
Số thập phân
Đơn
Chục
vị
,
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
63,42
6
3
,
4
2
99,99
9
9
,
9
9
81,325
8
1
,
3
2
5
7
,
0
8
1
7,081
ĐĨNH CHI-XIN CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ ĐẾN VỚI LỚP
25,16 đọc là hai mươi lăm phẩy mười sáu.
Câu 1: Đọc số thập phân sau: 25,16
Câu 2: Số thập phân gồm ba mươi hai
đơn vị, sáu phần trăm viết là: 32,06
Câu 3: Trong các số thập phân sau,
số nào bé nhất:
a. 9,8
b. 1,099
c. 2,12
d. 9,08
Thứ Ba ngày 2 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số thập phân
Đọc
số
thập
phân;
nêu
phần
nguyên,
1
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số trong số đó:
63,42;
99,99;
81,325;
7,081
7,081;
63,42;
99,99; 81,325;
60
3
90 ; 9 80
1; 7
2 Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức
là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm). 8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần
trăm, ba phần nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và
bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
72,493
c) Không đơn vị, bốn phần trăm.
0,04
3 Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập
phân của mỗi số thập phân để các số thập phân
dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ; 284,3 ;
401,25 ; 104.
4 Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a) ;
; ;
b) ;
;
a)
;
= 4,25
b) = 0,25 ;
= = 4,25
= 0,6 ;
= 0,875 ;
= 1,5
5 >
?
<
78,6 .......78,59
>
=
9,478 .......
< 9,48
= 28,3
28,300 ......
0,916 ......
> 0,906
Trăm
Số thập phân
Đơn
Chục
vị
,
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
63,42
6
3
,
4
2
99,99
9
9
,
9
9
81,325
8
1
,
3
2
5
7
,
0
8
1
7,081
 








Các ý kiến mới nhất