Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đỗ Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:17' 28-03-2010
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 248
Số lượt thích: 0 người

ÔN TẬP TOÁN 12
PHẦN KHẢO SÁT HÀM SỐ
Giáo viên : Phạm Đỗ Hải SĐT : 0919031345
Bài 1
Cho hàm số y = – x3 + 3x2 có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
x3 – 3x2 + m = 0
c) Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên [– 1 ; 1]
d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(3 ; 0)
a) y = – x3 + 3x2
TXĐ : D = 
y’ = 3x2 + 6x ; y’ = 0   3x2 + 6x = 0  x = 0, x = 2
x
y’
y
∞
0
2
+∞
0
0


+
+∞
∞
0 (CT)
4 (CĐ)
BBT
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (∞;0) ; (2; +∞)
Hàm số đạt cực đại tại x = 2 , yCĐ = 4
Hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; 2)
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 , yCT = 0
Đồ thị :
Điểm uốn I(1;2)
Điểm đặc biệt (1;4), (3;0)
Đồ thị nhận điểm uốn I làm tâm đối xứng
x
y
0
1
2
3
4
1
2
back
x
y
0
-1
2
3
4
b) pt : x3 – 3x2 + m = 0 (1)
 – x3 + 3x2 = m
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng d : y = m song song với trục Ox
Từ đồ thị ta thấy :
Nếu m < 0 thì (C) và d có 1 giao điểm  pt (1) có 1 nghiệm
Nếu m = 0 thì (C) và d có 2 giao điểm  pt (1) có 2 nghiệm
Nếu 0 < m < 4 thì (C) và d có 3 giao điểm  pt (1) có 3 nghiệm
Nếu m = 4 thì (C) và d có 2 giao điểm  pt (1) có 2 nghiệm
Nếu m > 4 thì (C) và d có 1 giao điểm  pt (1) có 1 nghiệm
back
c) Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên [– 1 ; 1]
y(1) = 4 ; y(0) = 0 ; y(1) = 2
khi x = 1
khi x = 0
d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(3 ; 0)
y’(3) =  9
Pttt : y = y’(3)(x – 3) + 0  y = – 9(x – 3)  y = – 9x + 27
back
Bài 2
Cho hàm số :
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
có đồ thị (C)
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục Ox và trục Oy
c) Tìm những điểm thuộc (C) sao cho chúng có toạ độ nguyên.
TXĐ : D = R{2}
x
y’
y
∞
+∞
+
+
+∞
∞
BBT
2
1
1
Hàm số đồng biến trên các khoảng (∞; 2) ; (2 ; +∞)
Tiệm cận đứng : x = -2 vì
Tiệm cận ngang : y = 1 vì
Đồ thị :
Điểm đặc biệt (1;0), (0;-1/2)
Đồ thị nhận giao điểm I(2;1) của hai tiệm cận làm tâm đối xứng
y
x
1
0
I
-2
back
b)
back
Vậy những điểm thuộc (C) có toạ độ nguyên là :
M1(1 ; 0) ; M2(-5 ; 2) ; M3(-1 ; -2) ; M4(-3 ; 4)
c)
Gọi M(x ; y) là điểm thuộc đồ thị (C)
Ta có :
back
BÀI HỌC KẾT THÚC CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THAM DỰ
Avatar

bai giang chan mu cho len j ma rot the hok biet

 

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓