Bài 17. Ôn tập Tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Nga
Ngày gửi: 08h:44' 15-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Nga
Ngày gửi: 08h:44' 15-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
Đoàn Thị Nga
NGỮ VĂN
LỚP 6
KHỞI ĐỘNG
Câu 1 : Câu “Việt Nam nhất định sẽ chiến thắng dịch Covid ” gồm mấy từ đơn và mấy từ phức?
a. Hai từ đơn bốn từ phức
b. Bốn từ đơn và hai từ phức
c. Ba từ đơn và ba từ phức
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
Đáp án: c
KHỞI ĐỘNG
Câu 2 : Từ covid trong câu “Việt Nam nhất định sẽ chiến thắng dịch Covid ” có nguồn gốc từ đâu?
a. Từ mượn ( Hán Việt)
b. Từ mượn ( ngôn ngữ khác)
c. Thuần Việt
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
Đáp án: b
KHỞI ĐỘNG
Câu 3 : Trong câu “Việt Nam nhất định sẽ chiến thắng dịch Covid ” có mấy danh từ?
a. Một danh từ
b. Hai danh từ
c. Ba danh từ
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
Đáp án: c
KHỞI ĐỘNG
Câu 4 : Cụm từ sẽ chiến thắng dịch Covid trong câu “Việt Nam nhất định sẽ chiến thắng dịch Covid ” là:
a. Cụm danh từ
b. Cụm động từ
c. Cụm tính từ
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
Đáp án: b
KHỞI ĐỘNG
Câu 5 : Từ sẽ trong câu “Việt Nam nhất định sẽ chiến thắng dịch Covid ” là:
a. Phó từ
b. Chỉ từ
c. Lượng từ
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
Đáp án: a
ÔN TẬP PHẦN TIẾNG VIỆT
HỌC KÌ I
Đoàn Thị Nga
2.CẤU TẠO TỪ
TỪ ĐƠN
TỪ PHỨC
TỪ LÁY
TỪ GHÉP
Các tiếng có quan hệ
với nhau về âm
VD: Lao xao, rì rầm.
Các tiếng có quan hệ
với nhau về nghĩa
VD: Xe đạp, quyển vở
Là từ gồm có
một tiếng
Ví dụ: Bút, thước....
Là từ gồm có hai
hoặc nhiều tiếng
VD: Bút chì, thước kẻ...
I. LÝ THUYẾT: TỪ
-Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu.
1. Khái niệm:
NGHĨA CỦA TỪ
Là nội dung mà từ biểu thị
NGHĨA GỐC
NGHĨA CHUYỂN
Là nghĩa xuất hiện từ đầu
VD: Mùa xuân
Là nghĩa được hình thành
trên cơ sở của nghĩa gốc
VD: Tuổi xuân
3.NGHĨA CỦA TỪ:
TỪ THUẦN ViỆT
TỪ MƯỢN
TỪ MƯỢN
CÁC NƯỚC
KHÁC
4.PHÂN LOẠI TỪ THEO NGUỒN GỐC
TỪ MƯỢN
TiẾNG HÁN
TỪ GỐC HÁN
TỪ HÁN VIỆT
Là những từ do nhân dân ta
tự sáng tạo ra
VD: Đàn bà, trẻ em,bàn đạp.
Là từ mượn tiếng
các nước khác
VD: Phụ nữ, nhi đồng, pê đan
5.TỪ LOẠI
DANH
TỪ
ĐỘNG
TỪ
TÍNH
TỪ
SỐ
TỪ
LƯỢNG
TỪ
CHỈ
TỪ
Là từ chỉ
đặc điểm
tinh chất
của
sự vật,
hành động
trạng thái
VD:
Xanh, đỏ,
vàng
Là từ chỉ
số lượng
và số
thứ tự
của
sự vật
VD:
Một, hai,
trăm.
Là những từ
chỉ lượng
ít hay
nhiều của
sự vật
VD:
Cả, những,
mọi.
Là những
từ dùng
để trỏ vào
sự vật
nhằm xác
định vị trí
của
sự vật
VD:
Này, kia,
ấy
Là những
từ chỉ
người, vật
hiện,
tượng,
khái niệm
VD:
Học sinh,
mưa, ẩn dụ
Là từ chỉ
hành động
trạng thái
của
sự vật
VD:
Chạy, đau,
buồn.
6.LỖI DÙNG TỪ
LẶP TỪ
LẪN LỘN
CÁC TỪ
GẦN ÂM
DÙNG TỪ
KHÔNG
ĐÚNG
NGHĨA
7.CỤM TỪ
CỤM DANH TỪ
CỤM ĐỘNG TỪ
CỤM TÍNH TỪ
Là loại tổ hợp từ
do danh từ với
một số từ ngữ
phụ thuộc nó
tạo thành
Là loại tổ hợp từ
do động từ với
một số từ ngữ
phụ thuộc nó
tạo thành.
Là loại tổ hợp từ
do tính từ với
một số từ ngữ
phụ thuộc nó
tạo thành
Mô hình cụm tính từ
Mô hình cụm động từ
Mô hình cụm danh từ
7. Cụm từ:
Bài tập 1: Hãy xác định các từ loại (từ đơn, từ ghép và từ láy) ở câu sau:
Thần dạy dân cách trồng trọt, chăn nuôi và cách ăn ở.
( Con Rồng, cháu Tiên)
II. LUYỆN TẬP
TĐ
TĐ
TĐ
TĐ
TĐ
TĐ
TL
TG
TG
Bài tập 2: Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ "xuân" trong các ví dụ sau:
Mùa xuân là tết trồng cây
Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.
( Hồ Chí Minh)
Ngày xuân em hãy còn dài.
Xót tình máu mủ thay lời nước non. ( Truyện Kiều- Nguyễn Du)
Gốc
Chuyển
Chuyển
BT3.XÁC ĐỊNH LỖI DÙNG TỪ TRONG CÁC CÂU SAU
a, Ngày mai, lớp em đi thăm quan ở Hạ Long.
b, Em bé tập tẹ nói chuyện.
c,Em vẽ con cá, em vẽ con cò, em vẽ con gà và em
vẽ con mèo.
a, Ngày mai, lớp em đi tham quan ở Hạ Long.
b, Em bé bập bẹ nói chuyện.
c, Em vẽ con cá, con cò, con gà và con mèo.
Bài tập 4: Tìm các danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn sau:
“Hùng vương thứ 18 có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu. Vua cha yêu thương nàng hết mực, muốn kén cho con một người chồng xứng đáng.”
(Sơn Tinh Thuỷ Tinh)
Bài tập 2:
cụm động từ:
“ yêu thương nàng hết mực”
cụm tính từ:
“đẹp như hoa”
cụm danh từ:
“ một người chồng thật xứng đáng”.
Bài tập 5: Tìm các cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ trong đoạn văn sau:
“Hùng vương thứ 18 có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu. Vua cha yêu thương nàng hết mực, muốn kén cho con một người chồng xứng đáng.” (Sơn Tinh Thuỷ Tinh)
Bài tập 6: Viết một đoạn văn 8-10 câu, gạch chân dưới những cụm danh từ, động từ, tính từ
Hướng dẫn học bài ở nhà
- Học thuộc tất cả các ghi nhớ
- Làm lại các bài tập ví dụ và phần luyện tập.
Chuẩn bị : Tập làm văn Ôn tập văn tự sự:
+ Đặc điểm của văn tự sự (khái niệm, sự việc, nhân vật, ngôi kể,…trong văn tự sự)
+ Cách làm bài văn kể chuyện đời thường, kể chuyện tưởng tượng
NGỮ VĂN
LỚP 6
KHỞI ĐỘNG
Câu 1 : Câu “Việt Nam nhất định sẽ chiến thắng dịch Covid ” gồm mấy từ đơn và mấy từ phức?
a. Hai từ đơn bốn từ phức
b. Bốn từ đơn và hai từ phức
c. Ba từ đơn và ba từ phức
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
Đáp án: c
KHỞI ĐỘNG
Câu 2 : Từ covid trong câu “Việt Nam nhất định sẽ chiến thắng dịch Covid ” có nguồn gốc từ đâu?
a. Từ mượn ( Hán Việt)
b. Từ mượn ( ngôn ngữ khác)
c. Thuần Việt
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
Đáp án: b
KHỞI ĐỘNG
Câu 3 : Trong câu “Việt Nam nhất định sẽ chiến thắng dịch Covid ” có mấy danh từ?
a. Một danh từ
b. Hai danh từ
c. Ba danh từ
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
Đáp án: c
KHỞI ĐỘNG
Câu 4 : Cụm từ sẽ chiến thắng dịch Covid trong câu “Việt Nam nhất định sẽ chiến thắng dịch Covid ” là:
a. Cụm danh từ
b. Cụm động từ
c. Cụm tính từ
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
Đáp án: b
KHỞI ĐỘNG
Câu 5 : Từ sẽ trong câu “Việt Nam nhất định sẽ chiến thắng dịch Covid ” là:
a. Phó từ
b. Chỉ từ
c. Lượng từ
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
Đáp án: a
ÔN TẬP PHẦN TIẾNG VIỆT
HỌC KÌ I
Đoàn Thị Nga
2.CẤU TẠO TỪ
TỪ ĐƠN
TỪ PHỨC
TỪ LÁY
TỪ GHÉP
Các tiếng có quan hệ
với nhau về âm
VD: Lao xao, rì rầm.
Các tiếng có quan hệ
với nhau về nghĩa
VD: Xe đạp, quyển vở
Là từ gồm có
một tiếng
Ví dụ: Bút, thước....
Là từ gồm có hai
hoặc nhiều tiếng
VD: Bút chì, thước kẻ...
I. LÝ THUYẾT: TỪ
-Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu.
1. Khái niệm:
NGHĨA CỦA TỪ
Là nội dung mà từ biểu thị
NGHĨA GỐC
NGHĨA CHUYỂN
Là nghĩa xuất hiện từ đầu
VD: Mùa xuân
Là nghĩa được hình thành
trên cơ sở của nghĩa gốc
VD: Tuổi xuân
3.NGHĨA CỦA TỪ:
TỪ THUẦN ViỆT
TỪ MƯỢN
TỪ MƯỢN
CÁC NƯỚC
KHÁC
4.PHÂN LOẠI TỪ THEO NGUỒN GỐC
TỪ MƯỢN
TiẾNG HÁN
TỪ GỐC HÁN
TỪ HÁN VIỆT
Là những từ do nhân dân ta
tự sáng tạo ra
VD: Đàn bà, trẻ em,bàn đạp.
Là từ mượn tiếng
các nước khác
VD: Phụ nữ, nhi đồng, pê đan
5.TỪ LOẠI
DANH
TỪ
ĐỘNG
TỪ
TÍNH
TỪ
SỐ
TỪ
LƯỢNG
TỪ
CHỈ
TỪ
Là từ chỉ
đặc điểm
tinh chất
của
sự vật,
hành động
trạng thái
VD:
Xanh, đỏ,
vàng
Là từ chỉ
số lượng
và số
thứ tự
của
sự vật
VD:
Một, hai,
trăm.
Là những từ
chỉ lượng
ít hay
nhiều của
sự vật
VD:
Cả, những,
mọi.
Là những
từ dùng
để trỏ vào
sự vật
nhằm xác
định vị trí
của
sự vật
VD:
Này, kia,
ấy
Là những
từ chỉ
người, vật
hiện,
tượng,
khái niệm
VD:
Học sinh,
mưa, ẩn dụ
Là từ chỉ
hành động
trạng thái
của
sự vật
VD:
Chạy, đau,
buồn.
6.LỖI DÙNG TỪ
LẶP TỪ
LẪN LỘN
CÁC TỪ
GẦN ÂM
DÙNG TỪ
KHÔNG
ĐÚNG
NGHĨA
7.CỤM TỪ
CỤM DANH TỪ
CỤM ĐỘNG TỪ
CỤM TÍNH TỪ
Là loại tổ hợp từ
do danh từ với
một số từ ngữ
phụ thuộc nó
tạo thành
Là loại tổ hợp từ
do động từ với
một số từ ngữ
phụ thuộc nó
tạo thành.
Là loại tổ hợp từ
do tính từ với
một số từ ngữ
phụ thuộc nó
tạo thành
Mô hình cụm tính từ
Mô hình cụm động từ
Mô hình cụm danh từ
7. Cụm từ:
Bài tập 1: Hãy xác định các từ loại (từ đơn, từ ghép và từ láy) ở câu sau:
Thần dạy dân cách trồng trọt, chăn nuôi và cách ăn ở.
( Con Rồng, cháu Tiên)
II. LUYỆN TẬP
TĐ
TĐ
TĐ
TĐ
TĐ
TĐ
TL
TG
TG
Bài tập 2: Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ "xuân" trong các ví dụ sau:
Mùa xuân là tết trồng cây
Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.
( Hồ Chí Minh)
Ngày xuân em hãy còn dài.
Xót tình máu mủ thay lời nước non. ( Truyện Kiều- Nguyễn Du)
Gốc
Chuyển
Chuyển
BT3.XÁC ĐỊNH LỖI DÙNG TỪ TRONG CÁC CÂU SAU
a, Ngày mai, lớp em đi thăm quan ở Hạ Long.
b, Em bé tập tẹ nói chuyện.
c,Em vẽ con cá, em vẽ con cò, em vẽ con gà và em
vẽ con mèo.
a, Ngày mai, lớp em đi tham quan ở Hạ Long.
b, Em bé bập bẹ nói chuyện.
c, Em vẽ con cá, con cò, con gà và con mèo.
Bài tập 4: Tìm các danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn sau:
“Hùng vương thứ 18 có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu. Vua cha yêu thương nàng hết mực, muốn kén cho con một người chồng xứng đáng.”
(Sơn Tinh Thuỷ Tinh)
Bài tập 2:
cụm động từ:
“ yêu thương nàng hết mực”
cụm tính từ:
“đẹp như hoa”
cụm danh từ:
“ một người chồng thật xứng đáng”.
Bài tập 5: Tìm các cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ trong đoạn văn sau:
“Hùng vương thứ 18 có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu. Vua cha yêu thương nàng hết mực, muốn kén cho con một người chồng xứng đáng.” (Sơn Tinh Thuỷ Tinh)
Bài tập 6: Viết một đoạn văn 8-10 câu, gạch chân dưới những cụm danh từ, động từ, tính từ
Hướng dẫn học bài ở nhà
- Học thuộc tất cả các ghi nhớ
- Làm lại các bài tập ví dụ và phần luyện tập.
Chuẩn bị : Tập làm văn Ôn tập văn tự sự:
+ Đặc điểm của văn tự sự (khái niệm, sự việc, nhân vật, ngôi kể,…trong văn tự sự)
+ Cách làm bài văn kể chuyện đời thường, kể chuyện tưởng tượng
 







Các ý kiến mới nhất