Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 17. Ôn tập Tiếng Việt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thị Thu Huyền
Ngày gửi: 17h:40' 01-05-2020
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 386
Số lượt thích: 0 người









ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 6
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Rung chuông vàng
rung chuông vàng
Câu 1: Từ nào sau đây là từ láy:
C. Mặt mũi
B. Trồng trọt
C. Máu mủ
rung chuông vàng
Câu 2: Dòng nào có chứa các từ mượn tiếng Hán?
Sứ giả, ti-vi, xà phòng
Giang sơn, mít-tinh, thính giả
Khán giả, yếu điểm, gia nhân
rung chuông vàng
Câu 3: Nghĩa của từ là nội dung(sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ…)mà từ biểu thị.
Đúng
Sai
rung chuông vàng
Câu 4: Danh từ được chia làm 2 loại lớn là:
Danh từ chỉ đơn vị chính xác và danh từ chỉ đơn vị ước chừng.
Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật.
Danh từ chỉ đợn vị tự nhiên và danh từ chỉ đơn vị qui ước.
rung chuông vàng
Câu 5: Câu “Thành Phong Châu như nổi lềnh bềnh trên một biển nước” có mấy cụm danh từ?
Một cụm.
Hai cụm
Ba cụm
Bốn cụm
rung chuông vàng

Câu 6: Nghĩa của từ “lềnh bềnh” được giải thích dưới đây theo cách nào?
Lềnh bềnh: Ở trạng thái nổi hẳn lên trên bề mặt và trôi nhẹ nhàng theo làn sóng, làn gió.
Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.
Đưa ra những từ đồng nghĩa với từ cần giải thích.
Đưa ra từ trái nghĩa với từ cần giải thích.
Cả ba trường hợp trên đều sai
rung chuông vàng
Câu 7: Các lỗi về từ ngữ thường gặp là:
A. Lỗi lặp từ
B. Lẫn các từ gần âm
C. Dùng từ không đúng nghĩa.
D. Cả ba ý trên đều đúng.
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
? Em hãy nhắc lại những kiến thức Tiếng Việt đã học ở học kì I lớp 6?
1. Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
2. Nghia c?a t? v hi?n tu?ng chuy?n nghia c?a t?.
3. Từ muượn
4. Ch?a lỗi dùng từ
5. Từ loại và cụm từ
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
CẤU TẠO TỪ
TỪ ĐƠN
TỪ PHỨC
TỪ LÁY
TỪ GHÉP
Các tiếng có quan hệ
với nhau về âm
VD: Lao xao, rì rầm.
Các tiếng có quan hệ
với nhau về nghĩa
VD: Xe đạp, quyển vở
Là từ gồm có
một tiếng
Ví dụ: Bút, thước....
Là từ gồm có hai
hoặc nhiều tiếng
VD: Bút chì, thước kẻ...
- Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu.
1. Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
Phân biệt từ ghép và từ láy? Cho ví dụ?
1. Từ và cấu tạo từ:
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
2. Nghĩa của từ v hi?n tu?ng chuy?n nghia c?a t?
- Nghia c?a t? l n?i dung m t? bi?u th?.
- Hiện tượng chuyển nghĩa của từ :
L hi?n tu?ng thay d?i nghia c?a t? t?o ra t? nhi?u nghia.
2. NGHĨA CỦA TỪ
- Là nội dung mà từ biểu thị
- Từ có thể có một hoặc nhiều nghĩa
NGHĨA GỐC
NGHĨA CHUYỂN
Là nghĩa xuất hiện từ đầu
VD: Mùa xuân
Là nghĩa được hình thành
trên cơ sở của nghĩa gốc
VD: Tuổi xuân
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
đầu
đầu
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
2. Nghĩa của từ v hi?n tu?ng chuy?n nghia c?a t?
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
Phân biệt nghĩa gốc và nghĩa chuyển ?
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
2. Nghia c?a t? v hi?n tu?ng chuy?n nghia c?a t?.
3. Phân loại từ theo nguồn gốc:
TỪ THUẦN VIỆT
TỪ MƯỢN
TỪ MƯỢN
CÁC NƯỚC
KHÁC
3.PHÂN LOẠI TỪ THEO NGUỒN GỐC
TỪ MƯỢN
TiẾNG HÁN
TỪ GỐC HÁN
TỪ HÁN VIỆT
Là những từ do nhân dân ta
tự sáng tạo ra
VD: Đàn bà, trẻ em, bàn đạp.
Là từ mượn tiếng
các nước khác
VD: Phụ nữ, nhi đồng, pê đan
Xác định từ mượn trong câu sau:
Chú bé vùng dậy, vươn vai một cái bỗng biến thành một tráng sĩ mình cao hơn trượng (…).

(Thánh Gióng)
Từ HV

















Từ HV
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
2. Nghĩa của từ
4. Lỗi dùng từ:
3. Phân loại từ theo nguồn gốc:
Vốn từ nghèo, thiếu cân nhắc khi dùng từ
Chỉ dùng từ mình nhớ chính xác
- Không biết nghĩa
- Hiểu sai nghĩa
- Hiểu nghĩa không đầy đủ
- Chỉ dùng từ khi hiểu rõ nghĩa
- Cần tra từ điển để nắm nghĩa của từ
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
4. Lỗi dùng từ:
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
4. LỖI DÙNG TỪ
LẶP TỪ
LẪN LỘN
CÁC TỪ
GẦN ÂM
DÙNG TỪ
KHÔNG
ĐÚNG
NGHĨA
SƠ ĐỒ TƯ DUY
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
2. Nghĩa của từ
3. Phân loại từ theo nguồn gốc:
4. Lỗi dùng từ:
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Thi tìm nhanh các từ láy:
a.Miêu tả tiếng nói
ví dụ: ồm ồm.
b. Miêu tả tiếng cười
ví dụ: khanh khách.
c. Miêu tả dáng điệu
ví dụ: lom khom.
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
II. LUYỆN TẬP
Bài 2: Tìm các danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn sau:
“Hùng Vương thứ 18 có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu. Vua cha yêu thương nàng hết mực, muốn kén cho con một người chồng xứng đáng.”
(Sơn Tinh Thuỷ Tinh)


ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 2:
Tìm các danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn sau:
“Hùng Vương thứ 18 có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu. Vua cha yêu thương nàng hết mực, muốn kén cho con một người chồng xứng đáng.”
(Sơn Tinh, Thuỷ Tinh)
II. LUYỆN TẬP
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 3: Hãy xác định các từ loại (từ đơn, từ ghép và từ láy) ở câu sau:






TL
TG
TG
Thần dạy dân cách trồng trọt, chăn nuôi và cách ăn ở.

(Con Rồng, cháu Tiên)
Bài tập 4: Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong các ví dụ sau:
Mùa xuân là tết trồng cây
Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.
( Hồ Chí Minh)
Ngày xuân em hãy còn dài.
Xót tình máu mủ thay lời nước non. ( Truyện Kiều- Nguyễn Du)
Gốc
Chuyển
Chuyển
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
II. LUYỆN TẬP
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 5 : Hãy xác định lỗi dùng từ trong các câu sau:
Ngày mai lớp em đi thăm quan ở Hạ Long
b. Em bé tập tẹ nói chuyện.
c. Em vẽ con cá, em vẽ con mèo và em vẽ con gà.
Sửa: a. Ngày mai lớp em đi tham quan ở Hạ Long.
b. Em bé bập bẹ nói chuyện.
c. Em vẽ con cá, con mèo và con gà.
H­ƯỚNG DẪN HỌC TẬP

Tập làm văn: Ôn tập van t? s?.

1.Viết một đoạn văn ngắn (Khoảng 5- 8 câu) trình bày những hiểu biết của em về dịch viêm đường hô hấp cấp COVID-19 có sử dụng một số kiến thức Tiếng Việt vừa ôn tập? (từ đơn, từ ghép, từ mượn…)
2. Ôn tập hệ thống lại các kiến thức đã học theo nội dung sau:
- Tiếng Việt: Ôn tập về danh từ, động từ, tính từ, cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ.
- Văn học: Ôn tập phần văn học dân gian
Tiết học kết thúc!
Chúc
các em vui và học giỏi!
468x90
 
Gửi ý kiến