Tuần 33. Ôn tập phần Tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Mai Phương
Ngày gửi: 19h:36' 30-04-2008
Dung lượng: 878.0 KB
Số lượt tải: 214
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Mai Phương
Ngày gửi: 19h:36' 30-04-2008
Dung lượng: 878.0 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích:
0 người
GV: Vuong Th? Mai Phuong
Tru?ng : THPT Nguy?n Van Huyn
Hoạt động giao tiếp là gi?
CÓ những nhân tố giao tiếp nào tham gia
và chi phối hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ?
Những quá trình nào?
Hoạt động tiép xúc trao đổí y kiến giữa mọi người trong xã hội, được tiến hành chủ yếu phương tiện ngôn ngữ ->nhằm thực hiện mục đích: nhận thức, tình cảm, hành động
Có nhiều nhân tố tham gia và chi phối hoạt động giao tiếp: nhân vật, nội dung, hoàn cảnh, mục đích, cách thức giao tiếp
Hoạt động giao tiếp có 2 quá trình: tạo lập( sản sinh văn bản), tiếp nhận( lĩnh hội)
Nêu đặc điểm của văn bản nói và văn bản viết?
Văn bản nói
Văn bản viết
Hoàn cảnh
và
điều kiện
sử dụng
Dỵc thĨ hiƯn bng vit trong văn bn, ỵc tip nhn bng th gic.
Ngi vit, ngi c phi bit cc k hiƯu chữ vit, cc quy tc chnh t, cch tỉ chc văn bn.
Ngi c c iỊu kiƯn c li, phn tch k, nghiỊn ngm.
Ghi chp bng chữ vit trong văn bn nn n ỵc víi ng o bn c trong phm vi rng lín v thi gian di.
Đỵc thĨ hiƯn bng chữ vit trong văn bn, ỵc tip nhn bng th gic.
Ngi vit, ngi c phi bit cc k hiƯu chữ vit, cc quy tc chnh t, cch tỉ chc văn bn.
Ngi c c iỊu kiƯn c li, phn tch k, nghiỊn ngm.
Ghi chp bng chữ vit trong văn bn nn n ỵc víi ng o bn c trong phm vi rng lín v thi gian di.
Nêu các chức năng của ngôn ngữ,
các nhân tố của hoạt động giáo tiếp
bằng ngôn ngữ?
- Chức năng thông báo.
Chức năng bộc lộ.
Chức năng tác động.
Chức năng thẩm mĩ.
Chức năng của ngôn ngữ
Các nhân tố của hoạt động giao tiếp
Nhân vật giao tiếp.
Công cụ giao tiếp và kênh giao tiếp.
Nội dung giao tiếp.
Hoàn cảnh giao tiếp.
Văn bản nói
Văn bản viết
Đặc điểm chủ yễu của từ và câu
Từ ngửừ: ủược lựa chọn, thay thế nên có điều kiện đạt được tính chính xác Sử dụng từ hợp phong cách. Tránh dùng các từ ngửừ mang tính khẩu ngửừ từ địa phương, tiếng lóng, tiếng tục.
Câu: Thường dùng câu dài, nhiều thành phần được tổ chức mạch lạc, chặt chẽ nhờ các quan hệ từ và sự sắp xếp các thành phần phù hợp.
+Về từ:
- Từ ngửừ được sử dụng khá đa dạng
- Có nhửừng lớp từ khẩu ngửừ, từ ngửừ địa phượng, tiếng lóng, biệt ngửừ các trợ từ, thán từ, các từ ngửđưa đẩy , chêm xen
+ Về câu:
Dùng hỡnh thức tỉnh lược, có yếu tố dư, trùng lặp.
Các yếu tố phụ trợ
Văn bản nói
Văn bản viết
Kết hợp giửừa lời nói với ngửừ điệu, nét mặt, ánh mắt, cử chỉ, điệu bộ của người nói
Hệ thống dấu câu, các ký hiệu vaờn tự, các hỡnh ảnh minh hoạ, các bảng biểu, sơ đồ.
Điền tên văn bản theo phong cách chức năng ngôn ngữ vào sơ đồ sau?
Nêu những đặc điểm chung và cách sử dụng phương tiện ngôn ngữ trong PCNN sinh hoạt và PCNN nghệ thuật?
Đặc điểm của PCNN sinh hoạt và
PCNN nghệ thuật
Tính cá thể.
Tính sinh động cụ thể.
Tính cảm xúc
Tínhtruy?n c?m
Tính hình tu?ng, tínhđa nghĩa.
Dấu ấn riêng của tác giả( tính c th?)
Cách sử dụng các phương tiện ngôn ngữ trong PCNN sinh hoạt và PCNN nghệ thuật
Nêu các chức năng của ngôn ngữ,
các nhân tố của hoạt động giáo tiếp
bằng ngôn ngữ?
- Chức năng thông báo.
Chức năng bộc lộ.
Chức năng tác động.
Chức năng thẩm mĩ.
Chức năng của ngôn ngữ
Các nhân tố của hoạt động giao tiếp
Nhân vật giao tiếp.
Công cụ giao tiếp và kênh giao tiếp.
Nội dung giao tiếp.
Hoàn cảnh giao tiếp.
Hoạt động nhóm
Câu hỏi: Nhóm 1+2: ý a câu 5 SGK
Câu hỏi: nhóm 3+4: ý b câu hỏi 5 SGK
Thời gian thảo luận 10 phút
Mu?n chi?n th?ng dịi h?i ta ph?i ch? d?ng ti?n cơng
Được tham quan danh lam thắng cảnh làm chúng ta thêm yêu đất nước
Qua ho?t d?ng th?c ti?nnn ta rt ra du?c nh?ng bi h?c quí bu
Mu?n chi?n th?ng, ta ph?i ch? d?ng ti?n cơng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất