Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

ôn tập tiết 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HOC LIEU SO TUMO
Người gửi: lê nga
Ngày gửi: 15h:17' 23-12-2024
Dung lượng: 18.5 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
Toán
ÔN TẬP SỐ TỰ
NHIÊN
(Tiết 2)

3. Số thứ năm trong mỗi dãy số sau là số
chẵn hay số lẻ?

a) 28; 29; 30; ... ; ...
b) 1; 6; 11; ... ; ...
c) 65; 68; 71; ... ; ...
d) 34; 44; 54; ... ; ...

Dãy số tự nhiên liên tiếp.
a) 28; 29; 30; ... ; ...
CHẴN

LẺ

CHẴN

LẺ

CHẴN

 Số thứ năm là số chẵn.

 Số liền sau hơn số liền trước 5 đơn vị
 Chữ số tận cùng lần lượt là 1 ; 6 ; 1 ; ...
b) 1; 6 ; 11 ; ... ; ...
TẬN
CÙNG
LÀ 1
LẺ

TẬN
CÙNG LÀ
6 CHẴN

TẬN
CÙNG
LÀ 1
LẺ

TẬN
CÙNG LÀ
6 CHẴN

 Số thứ năm là số lẻ.

TẬN
CÙNG
LÀ 1
LẺ

Số liền sau hơn số liền trước 3 đơn vị
c) 65 ; 68 ; 71 ; ... ; ...

74

77
LẺ

 Số thứ năm là số lẻ.

Dãy số tự nhiên có chữ số tận cùng là chữ số 4
d) 34 ; 44 ; 54 ; ... ; ...
 Số thứ năm là số chẵn.

CHẴN

4. a)

>;<;=

• 288 100 …
< 390 799
> 99 999
• 1 000 000 …
• 5 681 000 …
> 5 650 199
• 36 129 313 …
< 36 229 000
• 895 100 …
= 800 000 + 90 000 + 5 000 + 100
• 48 140 095 …
< 40 000 000 + 9 000 000

4. b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ
lớn đến bé.
451 167

514 167

76 154

76 514

4. c) Tìm số bé nhất, số lớn nhất trong
các số sau.
987 654

456 789

12 345 678

3 456 789

https://zalo.me/g/wvrerm321
https://www.facebook.com/groups/976364306848
934

Hoặc
tham gia
bằng
cách quét
mã này
trên điện
thoại
468x90
 
Gửi ý kiến