Ôn tập toán hình học lớp 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: lephuocthien
Người gửi: Lê Phước Thiện
Ngày gửi: 22h:14' 11-04-2018
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn: lephuocthien
Người gửi: Lê Phước Thiện
Ngày gửi: 22h:14' 11-04-2018
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
THỂ LỆ CUỘC THI
Vòng 1: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi : 10 điểm
Vòng 2 : mỗi đội trả lời 2 gói câu hỏi trắc nghiệm, mỗi gói 20 điểm
Vòng 3 : Tự luận : 30 điểm
* Lưu ý: Nếu đội bạn trả lời sai thì đội khác được quyền trả lời lại và số điểm thuộc về đội trả lời đúng
Trường THPT Nguyễn Du
VÒNG 1
NGOẠI KHÓA TOÁN 10
Gói 1
Gói 2
Gói 5
Gói 6
VÒNG 1
Gói 4
Gói 3
Câu hỏi : Nếu I là trung điểm đoạn AB, ta có những hệ thức vec tơ nào ?
Vòng 1
Đáp án
A
I
B
Câu hỏi : Nếu G là trọng tâm tam giác ABC, ta có những hệ thức vec tơ nào ?
Vòng 1
Đáp án
Câu 1. Hãy nêu quy tắc 3 điểm ?
Vòng 1
+ Quy tắc cộng :
+ Quy tắc trừ :
Câu 1. Hãy nêu quy tắc hình bình hành ?
Vòng 1
Đáp án
A
B
C
D
Câu hỏi Hãy nêu định nghĩa 2 vectơ bằng nhau
Vòng 1
Đáp án
Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài
, ta có
Câu 1. Điều kiện để 2 vectơ cùng phương ?
Vòng 1
Đáp án
Điều kiện cần và đủ để 2 vec tơ
cùng phương là
có một số k để
*
*
*
*
VEC TƠ
Tọa độ trên mặt phẳng
I là trung
điểm AB
G là trọng
tâm ΔABC
3 điểm A,B,C
thẳng hàng
cùng phương
Tổng hợp
2 vec tơ
bằng nhau
VÒNG 2
NGOẠI KHÓA TOÁN 10
Gói 2
Gói 5
Gói 6
Gói 7
Gói 9
Gói 8
VÒNG 2
Gói 1
Gói 3
Gói 4
Câu 1. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
A. Vec tơ là một đoạn thẳng không có định hướng
Vòng 2
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm B(4;-2)và C(5;1), M là điểm đối xứng với B qua C. Tọa độ điểm M là:
B. Vec tơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
C. Hai vec tơ bằng nhau nếu chúng có cùng phương và cùng hướng
D. Hai vec tơ được gọi là cùng phương nếu chúng có cùng độ dài
A. (6;-4)
B. (6;4)
A. (10;6)
D. (5;3)
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Vòng 2
A. (2; 3)
Câu 1. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
Cùng hướng
Câu 2. Trong hệ trục
B. (-1; 1)
C. (-3; 2)
D. (2; -3)
Cùng hướng
Cùng hướng
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2. Trong hệ trục
cho
, tọa độ
là
A. Với 3 điểm bất kì I, J, K ta có :
C. Nếu
B.
D. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì
Vòng 2
Câu 1. Câu nào sau đây sai
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2. Cho
. Hai vec tơ
cùng phương nếu số x là ?
A. 2
B. 1
C. -1
D. 0
thì ABDC là hình bình hành
thì O là trung điểm AB
Câu 1. Cho lục giác đều ABCDEF, tâm O. Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng
Vòng 2
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A
O
D
C
B
E
F
ngược hướng
cùng phương
là vec tơ đối của
cùng hướng
cùng phương
Ngoại khóa Toán học 10
Câu 1. Cho hình vuông ABCD. Hãy chọn khẳng đẳng đúng trong các khẳng định sau
Vòng 2
A. (-3; 4)
Câu 2. Cho tam giác ABC có A(3;5) , B(1;2), C(5;2). Trọng tâm của tam giác ABC là
B. (3; 3)
C. (4; 0)
D. (9;9)
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Cùng hướng
Câu 1. Cho tam giác ABC. Có thể xác định bao nhiêu
vec tơ (khác vec tơ không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác
Vòng 2
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
B. Tứ giác ABCD là hình bình hành
A. Điểm G(3;2) là trọng tâm của tam giác BCD
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2. Cho 4 điểm A(1;1) , B(2;-1), C(4;3), D(3;5). Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
cùng phương
Câu 1. Chọn khẳng định đúng trong các hệ thức sau
Vòng 2
A. (6; 4)
Câu 2. Trong mp Oxy cho A(2;-3), B(4;7), tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
B. (2; 10)
C. (3; 2)
D. (3; 4)
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Ngoại khóa Toán học 10
Vòng 2
Câu 1. Cho hình bình hành ABCD.Tổng các vec tơ
Câu 2. Cho
A. (-2; 8)
C. (-3; -24)
B. (-2; -8)
D. (0; -4)
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
. Tọa độ của
là :
Câu 1. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3cm
Vòng 2
A. 2 cm
B.
C. 3 cm
D. -3 cm
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Tính
cm
Câu 2. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây sai ?
BÀI TẬP TỰ LUẬN
( Mỗi nhóm trình bày trên giấy trong thời gian 7 phút)
NGOẠI KHÓA TOÁN 10
Trường THPT Nguyễn Du
BÀI TẬP TỰ LUẬN
( Mỗi nhóm trình bày trên giấy trong thời gian 7 phút)
Bài 1 :Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Chứng minh rằng
Bài 2 :Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2;3), C(-2;-5) và
a) Tìm tọa độ vectơ
b) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành .
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
BT1 : Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Chứng minh rằng
(đpcm)
VT =
= VP
Trường THPT Nguyễn Du
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
II. BÀI TẬP :
BT3 : Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2;3), C(-2; -5) và
VẬY
a) Tìm tọa độ vectơ
Ta có :
B (1;4)
Trường THPT Nguyễn Du
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
BT2 : Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2;3), C(-2; -5) và B(1;4)
Vậy D(-5;-6)
b) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành .
C
B
A
D
Gọi D(x;y) là đỉnh của hình bình hành
ABCD là hình bình hành
Ta có
Trường THPT Nguyễn Du
CHÚC BUỔI NGOẠI KHÓA
THÀNH CÔNG TỐT ĐẸP!
CHÚC QUÝ THẦY, CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH VUI KHỎE!
Ngoại khóa Toán học 10
Vòng 2
Câu 1: Chia cau
“Yêu nhau cau bổ làm ba
Ghét nhau cau bổ hóa ra làm mười
Mỗi người một miếng trăm người
Có mười bảy quả, hỏi: (có mấy) người ghét - yêu”.
Đáp án :
30 người yêu
70 người ghét
Ngoại khóa Toán học 10
Vòng 2
Đáp án :
11 người – 60 quả hồng
Câu 2: Chia hồng
“Tang tảng lúc trời mới rạng đông
Rủ nhau đi hái mấy quả hồng
Mỗi người năm quả, thừa năm quả
Mỗi người sáu quả, một người không
Hỏi bao nhiêu người, bao nhiêu hồng?”.
Vòng 1: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi : 10 điểm
Vòng 2 : mỗi đội trả lời 2 gói câu hỏi trắc nghiệm, mỗi gói 20 điểm
Vòng 3 : Tự luận : 30 điểm
* Lưu ý: Nếu đội bạn trả lời sai thì đội khác được quyền trả lời lại và số điểm thuộc về đội trả lời đúng
Trường THPT Nguyễn Du
VÒNG 1
NGOẠI KHÓA TOÁN 10
Gói 1
Gói 2
Gói 5
Gói 6
VÒNG 1
Gói 4
Gói 3
Câu hỏi : Nếu I là trung điểm đoạn AB, ta có những hệ thức vec tơ nào ?
Vòng 1
Đáp án
A
I
B
Câu hỏi : Nếu G là trọng tâm tam giác ABC, ta có những hệ thức vec tơ nào ?
Vòng 1
Đáp án
Câu 1. Hãy nêu quy tắc 3 điểm ?
Vòng 1
+ Quy tắc cộng :
+ Quy tắc trừ :
Câu 1. Hãy nêu quy tắc hình bình hành ?
Vòng 1
Đáp án
A
B
C
D
Câu hỏi Hãy nêu định nghĩa 2 vectơ bằng nhau
Vòng 1
Đáp án
Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài
, ta có
Câu 1. Điều kiện để 2 vectơ cùng phương ?
Vòng 1
Đáp án
Điều kiện cần và đủ để 2 vec tơ
cùng phương là
có một số k để
*
*
*
*
VEC TƠ
Tọa độ trên mặt phẳng
I là trung
điểm AB
G là trọng
tâm ΔABC
3 điểm A,B,C
thẳng hàng
cùng phương
Tổng hợp
2 vec tơ
bằng nhau
VÒNG 2
NGOẠI KHÓA TOÁN 10
Gói 2
Gói 5
Gói 6
Gói 7
Gói 9
Gói 8
VÒNG 2
Gói 1
Gói 3
Gói 4
Câu 1. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
A. Vec tơ là một đoạn thẳng không có định hướng
Vòng 2
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm B(4;-2)và C(5;1), M là điểm đối xứng với B qua C. Tọa độ điểm M là:
B. Vec tơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
C. Hai vec tơ bằng nhau nếu chúng có cùng phương và cùng hướng
D. Hai vec tơ được gọi là cùng phương nếu chúng có cùng độ dài
A. (6;-4)
B. (6;4)
A. (10;6)
D. (5;3)
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Vòng 2
A. (2; 3)
Câu 1. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
Cùng hướng
Câu 2. Trong hệ trục
B. (-1; 1)
C. (-3; 2)
D. (2; -3)
Cùng hướng
Cùng hướng
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2. Trong hệ trục
cho
, tọa độ
là
A. Với 3 điểm bất kì I, J, K ta có :
C. Nếu
B.
D. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì
Vòng 2
Câu 1. Câu nào sau đây sai
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2. Cho
. Hai vec tơ
cùng phương nếu số x là ?
A. 2
B. 1
C. -1
D. 0
thì ABDC là hình bình hành
thì O là trung điểm AB
Câu 1. Cho lục giác đều ABCDEF, tâm O. Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng
Vòng 2
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A
O
D
C
B
E
F
ngược hướng
cùng phương
là vec tơ đối của
cùng hướng
cùng phương
Ngoại khóa Toán học 10
Câu 1. Cho hình vuông ABCD. Hãy chọn khẳng đẳng đúng trong các khẳng định sau
Vòng 2
A. (-3; 4)
Câu 2. Cho tam giác ABC có A(3;5) , B(1;2), C(5;2). Trọng tâm của tam giác ABC là
B. (3; 3)
C. (4; 0)
D. (9;9)
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Cùng hướng
Câu 1. Cho tam giác ABC. Có thể xác định bao nhiêu
vec tơ (khác vec tơ không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác
Vòng 2
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
B. Tứ giác ABCD là hình bình hành
A. Điểm G(3;2) là trọng tâm của tam giác BCD
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2. Cho 4 điểm A(1;1) , B(2;-1), C(4;3), D(3;5). Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
cùng phương
Câu 1. Chọn khẳng định đúng trong các hệ thức sau
Vòng 2
A. (6; 4)
Câu 2. Trong mp Oxy cho A(2;-3), B(4;7), tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
B. (2; 10)
C. (3; 2)
D. (3; 4)
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Ngoại khóa Toán học 10
Vòng 2
Câu 1. Cho hình bình hành ABCD.Tổng các vec tơ
Câu 2. Cho
A. (-2; 8)
C. (-3; -24)
B. (-2; -8)
D. (0; -4)
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
. Tọa độ của
là :
Câu 1. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3cm
Vòng 2
A. 2 cm
B.
C. 3 cm
D. -3 cm
120
120
119
118
117
116
115
114
113
112
111
110
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Tính
cm
Câu 2. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây sai ?
BÀI TẬP TỰ LUẬN
( Mỗi nhóm trình bày trên giấy trong thời gian 7 phút)
NGOẠI KHÓA TOÁN 10
Trường THPT Nguyễn Du
BÀI TẬP TỰ LUẬN
( Mỗi nhóm trình bày trên giấy trong thời gian 7 phút)
Bài 1 :Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Chứng minh rằng
Bài 2 :Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2;3), C(-2;-5) và
a) Tìm tọa độ vectơ
b) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành .
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
BT1 : Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Chứng minh rằng
(đpcm)
VT =
= VP
Trường THPT Nguyễn Du
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
II. BÀI TẬP :
BT3 : Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2;3), C(-2; -5) và
VẬY
a) Tìm tọa độ vectơ
Ta có :
B (1;4)
Trường THPT Nguyễn Du
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
BT2 : Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2;3), C(-2; -5) và B(1;4)
Vậy D(-5;-6)
b) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành .
C
B
A
D
Gọi D(x;y) là đỉnh của hình bình hành
ABCD là hình bình hành
Ta có
Trường THPT Nguyễn Du
CHÚC BUỔI NGOẠI KHÓA
THÀNH CÔNG TỐT ĐẸP!
CHÚC QUÝ THẦY, CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH VUI KHỎE!
Ngoại khóa Toán học 10
Vòng 2
Câu 1: Chia cau
“Yêu nhau cau bổ làm ba
Ghét nhau cau bổ hóa ra làm mười
Mỗi người một miếng trăm người
Có mười bảy quả, hỏi: (có mấy) người ghét - yêu”.
Đáp án :
30 người yêu
70 người ghét
Ngoại khóa Toán học 10
Vòng 2
Đáp án :
11 người – 60 quả hồng
Câu 2: Chia hồng
“Tang tảng lúc trời mới rạng đông
Rủ nhau đi hái mấy quả hồng
Mỗi người năm quả, thừa năm quả
Mỗi người sáu quả, một người không
Hỏi bao nhiêu người, bao nhiêu hồng?”.
 







Các ý kiến mới nhất