Bài 1 Ôn tập về các phép tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thái Học
Ngày gửi: 07h:23' 21-08-2024
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thái Học
Ngày gửi: 07h:23' 21-08-2024
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng 9 năm 2024
Toán
Bài 1: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính
Bài 1: Thực hiện các yêu cầu sau:
a) Đọc các số: 57 308 ; 460 092; 185 729 600.
57 308 đọc là: Năm mươi bảy nghìn ba trăm linh tám.
460 092 đọc là: Bốn trăm sáu mươi nghìn không trăm chín mươi hai.
185 729 600 đọc là: Một trăm tám mươi lăm triệu bảy trăm hai mươi chín
nghìn sáu trăm.
b) Viết các số sau:
Sáu mươi tám nghìn không trăm linh tám: 185 729 600
Bảy trăm hai mươi triệu năm trăm nghìn ba trăm mười: 720 500 310
c) Số ?
14 030 = 10 000 + 4000 + 30
14 030 = ? + 4000 + ?
Thứ ngày
tháng 09 năm 2024
Toán
Bài 1: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính
Bài 2: >,<, =
a) 987 <
1 082
541….?....
285 541 285
987 …?....
1 082 b) 541 b)582
541> 582
c) 200 + 500 <
200 500
4 000
704….?.....
000
….?....
200 500 d) 700d)000
700+000
+ 4 =000
704 000
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
a) 0; 1; 2; 3; 4; 5; … là dãy số tự nhiên. Đúng
b) 1 là số tự nhiên bé nhất; 999 999 999 là số tự nhiên lớn nhất. Sai
c) Trong số 60 060 060, các chữ số 6 đều có giá trị là 60. Sai
d) Làm tròn số 96 208 984 đến hàng nghìn thì được số 96 209 000. Đúng
Đi theo các số có chữ số ở hàng chục nghìn giống nhau để về
Thứ ngày
tháng 09 năm 2024
Toán
Bài 1: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính
Bài 4: Đặt tính rồi tính
a) 157 496 + 333 333 b) 439 561 – 68 708 c) 23 082 x 34
23 082
439 561
157 496
x
34
+
333 333
68 708
92328
370 853
490 829
69246
784788
c) 376 583 : 15
376 583 15
76
25 105
15
083
8
Toán
Bài 1: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính
Bài 1: Thực hiện các yêu cầu sau:
a) Đọc các số: 57 308 ; 460 092; 185 729 600.
57 308 đọc là: Năm mươi bảy nghìn ba trăm linh tám.
460 092 đọc là: Bốn trăm sáu mươi nghìn không trăm chín mươi hai.
185 729 600 đọc là: Một trăm tám mươi lăm triệu bảy trăm hai mươi chín
nghìn sáu trăm.
b) Viết các số sau:
Sáu mươi tám nghìn không trăm linh tám: 185 729 600
Bảy trăm hai mươi triệu năm trăm nghìn ba trăm mười: 720 500 310
c) Số ?
14 030 = 10 000 + 4000 + 30
14 030 = ? + 4000 + ?
Thứ ngày
tháng 09 năm 2024
Toán
Bài 1: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính
Bài 2: >,<, =
a) 987 <
1 082
541….?....
285 541 285
987 …?....
1 082 b) 541 b)582
541> 582
c) 200 + 500 <
200 500
4 000
704….?.....
000
….?....
200 500 d) 700d)000
700+000
+ 4 =000
704 000
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
a) 0; 1; 2; 3; 4; 5; … là dãy số tự nhiên. Đúng
b) 1 là số tự nhiên bé nhất; 999 999 999 là số tự nhiên lớn nhất. Sai
c) Trong số 60 060 060, các chữ số 6 đều có giá trị là 60. Sai
d) Làm tròn số 96 208 984 đến hàng nghìn thì được số 96 209 000. Đúng
Đi theo các số có chữ số ở hàng chục nghìn giống nhau để về
Thứ ngày
tháng 09 năm 2024
Toán
Bài 1: Ôn tập số tự nhiên và các phép tính
Bài 4: Đặt tính rồi tính
a) 157 496 + 333 333 b) 439 561 – 68 708 c) 23 082 x 34
23 082
439 561
157 496
x
34
+
333 333
68 708
92328
370 853
490 829
69246
784788
c) 376 583 : 15
376 583 15
76
25 105
15
083
8
 








Các ý kiến mới nhất