Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:46' 22-04-2023
Dung lượng: 905.5 KB
Số lượt tải: 189
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:46' 22-04-2023
Dung lượng: 905.5 KB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 4
TUẦN 33
TIẾT 163
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
(tiếp theo)
Sách giáo khoa trang 170
4 + 2 =38
5
7 35
4 - 2 =18
5
7 35
8
35
4 : 2 =28
5
7 35
4x 2
5 =7
?
Khi thực hiện phép cộng hoặc trừ các phân số khác mẫu số
ta phải làm như thế nào ?
Ta thực hiện quy đồng mẫu số trước rồi mới thực hiện
phép tính
BÀI 2:
Số ?
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
?
4
5
1
3
1
4
1
2
Muốn
Muốntìm
tìmsốsố
trừtrừ
ta lấy
số bị
ta làm
trừ
trừthế
đi nào?
hiệu
như
7
9
Thừa số
Thừa số
1
5
Tích
2
3
4
7
2
9
1
3
8
9
6
11
Muốn
Muốntìm
tìmthừa
thừasố
chưa
biết ta
lấytatích
số chưa
biết
chia
cho thừa
số đã
làm như
thế nào?
biết
BÀI 3: Tính
a) 2
3
2
5
2
9
+5- 3 =
2 4
x 1 :1 =
2 3
: 2 x1 =
9 2
b) 4
- 1 +1
5 =2 3
1 x 1 +1 =
2
3 4
2: 2 - 1=
7
3 7
?
Hãy nêu thứ
tự thực hiện
các phép tính
trong
biểu
thức ?
BÀI 4:
Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước,
2
2
giờ thứ nhất chảy được
bể, giờ thứ 2 chảy được
5
5
bể.
a) Hỏi sau 2 giờ vòi nước đó chảy vào được mấy
1
phần
bể?
b) Nếu
đã dùng hết một lượng nước bằng
bể thì số
2
nước còn lại là mấy phần bể
Tóm tắt:
2
- Giờ 1:
5
- Giờ 2:2
5
bể ;
bể
a) 2 giờ: ...... bể?
1
b) Dùng 2 bể thì còn lại …. bể?
Bài giải:
Tóm tắt:
2
- Giờ 1:
5
2
- Giờ 2:
5
a) Số phần bể nước sau 2 giờ vòi
nước đó chảy được là:
bể
2 + 2 = 4 (bể)
5
5
5
bể
a) 2 giờ: ...... bể?
1
b) Dùng hết :
2
bể b) Số phần bể nước còn lại là:
còn lại: ........ bể?
Đáp số:
4 - 1= 3
1
5 (bể)
2
0
2
bể
5
2
b)
bể
5
a)
Bài giải:
Tóm tắt:
2
- Giờ 1:
5
2
- Giờ 2:
5
a) Số phần bể nước sau 2 giờ vòi
nước đó chảy được là:
bể
bể
2 x 2 =4
5
5
a) 2 giờ: ...... bể?
1
b) Dùng hết :
2
Cách 2
(bể)
bể b) Số phần bể nước còn lại là:
còn lại: ........ bể?
Đáp số:
4 - 1= 3
1
5 (bể)
2
0
2
bể
5
2
b)
bể
5
a)
DẶN DÒ:
- Hoàn thành bài tập (trang 170) vào vở.
- Ôn lại bảng đơn vị đo khối lượng và mối
quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng.
TUẦN 33
TIẾT 163
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
(tiếp theo)
Sách giáo khoa trang 170
4 + 2 =38
5
7 35
4 - 2 =18
5
7 35
8
35
4 : 2 =28
5
7 35
4x 2
5 =7
?
Khi thực hiện phép cộng hoặc trừ các phân số khác mẫu số
ta phải làm như thế nào ?
Ta thực hiện quy đồng mẫu số trước rồi mới thực hiện
phép tính
BÀI 2:
Số ?
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
?
4
5
1
3
1
4
1
2
Muốn
Muốntìm
tìmsốsố
trừtrừ
ta lấy
số bị
ta làm
trừ
trừthế
đi nào?
hiệu
như
7
9
Thừa số
Thừa số
1
5
Tích
2
3
4
7
2
9
1
3
8
9
6
11
Muốn
Muốntìm
tìmthừa
thừasố
chưa
biết ta
lấytatích
số chưa
biết
chia
cho thừa
số đã
làm như
thế nào?
biết
BÀI 3: Tính
a) 2
3
2
5
2
9
+5- 3 =
2 4
x 1 :1 =
2 3
: 2 x1 =
9 2
b) 4
- 1 +1
5 =2 3
1 x 1 +1 =
2
3 4
2: 2 - 1=
7
3 7
?
Hãy nêu thứ
tự thực hiện
các phép tính
trong
biểu
thức ?
BÀI 4:
Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước,
2
2
giờ thứ nhất chảy được
bể, giờ thứ 2 chảy được
5
5
bể.
a) Hỏi sau 2 giờ vòi nước đó chảy vào được mấy
1
phần
bể?
b) Nếu
đã dùng hết một lượng nước bằng
bể thì số
2
nước còn lại là mấy phần bể
Tóm tắt:
2
- Giờ 1:
5
- Giờ 2:2
5
bể ;
bể
a) 2 giờ: ...... bể?
1
b) Dùng 2 bể thì còn lại …. bể?
Bài giải:
Tóm tắt:
2
- Giờ 1:
5
2
- Giờ 2:
5
a) Số phần bể nước sau 2 giờ vòi
nước đó chảy được là:
bể
2 + 2 = 4 (bể)
5
5
5
bể
a) 2 giờ: ...... bể?
1
b) Dùng hết :
2
bể b) Số phần bể nước còn lại là:
còn lại: ........ bể?
Đáp số:
4 - 1= 3
1
5 (bể)
2
0
2
bể
5
2
b)
bể
5
a)
Bài giải:
Tóm tắt:
2
- Giờ 1:
5
2
- Giờ 2:
5
a) Số phần bể nước sau 2 giờ vòi
nước đó chảy được là:
bể
bể
2 x 2 =4
5
5
a) 2 giờ: ...... bể?
1
b) Dùng hết :
2
Cách 2
(bể)
bể b) Số phần bể nước còn lại là:
còn lại: ........ bể?
Đáp số:
4 - 1= 3
1
5 (bể)
2
0
2
bể
5
2
b)
bể
5
a)
DẶN DÒ:
- Hoàn thành bài tập (trang 170) vào vở.
- Ôn lại bảng đơn vị đo khối lượng và mối
quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng.
 









Các ý kiến mới nhất