Ôn tập về đại lượng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Nhơn
Ngày gửi: 16h:05' 28-12-2021
Dung lượng: 123.5 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Nhơn
Ngày gửi: 16h:05' 28-12-2021
Dung lượng: 123.5 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN – LỚP 4
Câu 1( 2 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a.(0,5 điểm) Trong các số 6 532 568 ; 6 986 542 ; 8 243 501 ; 6 503 699 số nhỏ nhất là :
A. 6 532 568 B. 6 986 542 C. 8 243 501 D. 6 503 699
b. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 3 trong số 439 621 là :
A. 300 B. 3 000 C. 30 000 D. 300 000
c. (0,5 điểm) Con vịt cân nặng………
A. 3kg B. 3 yến C. 3 tạ D. 3 tấn
d. (0,5 điểm) Số tự nhiên thích hợp khi thay vào x ta được : 3 < x < 5 là số nào?
A3 . B. 4 C. 5 D. Không có số nào thích hợp
D. 6 503 699
A. 3kg
C. 30 000
B. 4
Câu 2(2,0 điểm) Đặt tính rồi tính :
a) 555 555 + 123 432 b) 678 945 – 446 734
555 555 678 945
123 432 446 734
Câu 3(1,0 điểm) Đọc, viết các số sau :
a/ Đọc :- Số 3 356 256 đọc là:
Ba triệu không trăm hai mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi bảy :
- Mười triệu mười bảy nghìn năm trăm :
678 987
10 017 500
232 211
Ba triệu,ba trăm năm mươi sáu nghìn,hai trăm
năm mươi sáu
3 021 567
Câu 4(1,0 điểm) Cho hình chữ nhật như hình vẽ.
Hãy nêu các cặp cạnh vuông góc với nhau? Các cặp cạnh song song với nhau?
a) Các cặp cạnh vuông góc với nhau là:
A B
D C
b) Các cặp cạnh song song với nhau là :
AB vuông góc với BC.tại đỉnh B.
BC vuông góc với CD.tại đỉnh C
CD vuông góc với DA.tại đỉnh D
DA vuông góc với AB.tại đỉnh A
AB song song với CD
AD song song với BC
Câu 5(2,0 điểm) Một thư viện trường học cho học sinh mượn 120 quyển sách gồm hai loại: sách giáo khoa và sách tham khảo. Số sách giáo khoa nhiều hơn số sách tham khảo là 24 quyển. Hỏi thư viện đó cho học sinh mượn bao nhiêu quyển mỗi loại ?
Giáo khoa
Tham khảo
? Quyển
? Quyển
24 quyển
Bài giải
Số sách giáo khoa
(120 + 24) : 2 = 72 ( quyển)
Số sách tham khảo
(120 – 24) : 2 = 48 ( quyển)
Đáp số:- Giáo khoa: 72 quyển
-Tham khảo: 48 quyển
Câu 1(0,5 điểm). Số: 7.312.406 đọc là:
A.Bảy tỉ ba trăm mười hai nghìn bốn trăm linh sáu đơn vị
C.Bảy trăm triệu ba trăm mười hai nghìn bốn trăm linh sáu đơn vị
D.Bảy ba trăm mười hai nghìn bốn trăm lẻ sáu đơn vị
Câu 2(0,5 điểm).Số: Năm trăm triệu không trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm đơn vị được viết là:
B. 50.041.200 C. 500.041.0 D. 5.041.002
A. 500.041.200
B.Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn bốn trăm linh sáu
đơn vị
B.Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn bốn trăm linh sáu
đơn vị
A. 500.041.200
Câu 3(0,5 điểm). Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 1942;1978; 1952; 1984………………………………………
Câu 4(2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a/ 186 954 + 247 436 b/ 13.546 x 3
40 638
434390
13546
247436
186 954
+
x
3
1942, 1952, 1978, 1984
Câu 5(1,0 điểm). 6 tấn = ……..kg. Số điền đúng vào chỗ chấm là:
6 B. 60 C. 600
Câu 6(1,0 điểm). 2 phút 10 giây = …….. giây. Số điền đúng vào chỗ chấm là:
A. 30 B. 210 D. 70
Câu 7(1,0 điểm). Trung bình cộng của các số 34; 43; 52; 39 là:
A. 168 C. 56 D. 84
D. 6 000
C. 130
B. 42
Câu 8(0,5 điểm). Biểu đồ dưới đây cho biết số cây của các lớp 4A; 4B;
4C đã trồng.
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất
A. Lớp 4A trồng được 40 cây
B. Lớp 4C trồng nhiều cây hơn lớp 4A
C. Lớp 4A trồng được ít cây nhất
D. Lớp 4B trồng được nhiều cây nhất
D. Lớp 4B trồng được nhiều cây nhất
Câu 9(1,0 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 96 + 97 + 98 + 99
Câu 10 (2,0 điểm). Một trại chăn nuôi gà có tổng cộng là 600 con. Trong đó số gà trống ít hơn số gà mái là 50 con. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu gà trống, bao nhiêu gà mái?
= (1 + 99) + (98 + 2) + (97 + 3) + (96 + 4) + 5
= 100 + 100 + 100 + 100 + 5
= 400 + 5
= 405
Bài giải
Số gà trống
(600 – 50) : 2 = 275 ( con)
Số gà mái
275 + 50 = 325 ( con)
Đáp số: Gà trống: 275 con
Gà mái: 325 con
Tóm tắt
Gà mái
Gà trống
? con
? con
50 con
600 con
Câu 1( 2 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a.(0,5 điểm) Trong các số 6 532 568 ; 6 986 542 ; 8 243 501 ; 6 503 699 số nhỏ nhất là :
A. 6 532 568 B. 6 986 542 C. 8 243 501 D. 6 503 699
b. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 3 trong số 439 621 là :
A. 300 B. 3 000 C. 30 000 D. 300 000
c. (0,5 điểm) Con vịt cân nặng………
A. 3kg B. 3 yến C. 3 tạ D. 3 tấn
d. (0,5 điểm) Số tự nhiên thích hợp khi thay vào x ta được : 3 < x < 5 là số nào?
A3 . B. 4 C. 5 D. Không có số nào thích hợp
D. 6 503 699
A. 3kg
C. 30 000
B. 4
Câu 2(2,0 điểm) Đặt tính rồi tính :
a) 555 555 + 123 432 b) 678 945 – 446 734
555 555 678 945
123 432 446 734
Câu 3(1,0 điểm) Đọc, viết các số sau :
a/ Đọc :- Số 3 356 256 đọc là:
Ba triệu không trăm hai mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi bảy :
- Mười triệu mười bảy nghìn năm trăm :
678 987
10 017 500
232 211
Ba triệu,ba trăm năm mươi sáu nghìn,hai trăm
năm mươi sáu
3 021 567
Câu 4(1,0 điểm) Cho hình chữ nhật như hình vẽ.
Hãy nêu các cặp cạnh vuông góc với nhau? Các cặp cạnh song song với nhau?
a) Các cặp cạnh vuông góc với nhau là:
A B
D C
b) Các cặp cạnh song song với nhau là :
AB vuông góc với BC.tại đỉnh B.
BC vuông góc với CD.tại đỉnh C
CD vuông góc với DA.tại đỉnh D
DA vuông góc với AB.tại đỉnh A
AB song song với CD
AD song song với BC
Câu 5(2,0 điểm) Một thư viện trường học cho học sinh mượn 120 quyển sách gồm hai loại: sách giáo khoa và sách tham khảo. Số sách giáo khoa nhiều hơn số sách tham khảo là 24 quyển. Hỏi thư viện đó cho học sinh mượn bao nhiêu quyển mỗi loại ?
Giáo khoa
Tham khảo
? Quyển
? Quyển
24 quyển
Bài giải
Số sách giáo khoa
(120 + 24) : 2 = 72 ( quyển)
Số sách tham khảo
(120 – 24) : 2 = 48 ( quyển)
Đáp số:- Giáo khoa: 72 quyển
-Tham khảo: 48 quyển
Câu 1(0,5 điểm). Số: 7.312.406 đọc là:
A.Bảy tỉ ba trăm mười hai nghìn bốn trăm linh sáu đơn vị
C.Bảy trăm triệu ba trăm mười hai nghìn bốn trăm linh sáu đơn vị
D.Bảy ba trăm mười hai nghìn bốn trăm lẻ sáu đơn vị
Câu 2(0,5 điểm).Số: Năm trăm triệu không trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm đơn vị được viết là:
B. 50.041.200 C. 500.041.0 D. 5.041.002
A. 500.041.200
B.Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn bốn trăm linh sáu
đơn vị
B.Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn bốn trăm linh sáu
đơn vị
A. 500.041.200
Câu 3(0,5 điểm). Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 1942;1978; 1952; 1984………………………………………
Câu 4(2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a/ 186 954 + 247 436 b/ 13.546 x 3
40 638
434390
13546
247436
186 954
+
x
3
1942, 1952, 1978, 1984
Câu 5(1,0 điểm). 6 tấn = ……..kg. Số điền đúng vào chỗ chấm là:
6 B. 60 C. 600
Câu 6(1,0 điểm). 2 phút 10 giây = …….. giây. Số điền đúng vào chỗ chấm là:
A. 30 B. 210 D. 70
Câu 7(1,0 điểm). Trung bình cộng của các số 34; 43; 52; 39 là:
A. 168 C. 56 D. 84
D. 6 000
C. 130
B. 42
Câu 8(0,5 điểm). Biểu đồ dưới đây cho biết số cây của các lớp 4A; 4B;
4C đã trồng.
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất
A. Lớp 4A trồng được 40 cây
B. Lớp 4C trồng nhiều cây hơn lớp 4A
C. Lớp 4A trồng được ít cây nhất
D. Lớp 4B trồng được nhiều cây nhất
D. Lớp 4B trồng được nhiều cây nhất
Câu 9(1,0 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 96 + 97 + 98 + 99
Câu 10 (2,0 điểm). Một trại chăn nuôi gà có tổng cộng là 600 con. Trong đó số gà trống ít hơn số gà mái là 50 con. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu gà trống, bao nhiêu gà mái?
= (1 + 99) + (98 + 2) + (97 + 3) + (96 + 4) + 5
= 100 + 100 + 100 + 100 + 5
= 400 + 5
= 405
Bài giải
Số gà trống
(600 – 50) : 2 = 275 ( con)
Số gà mái
275 + 50 = 325 ( con)
Đáp số: Gà trống: 275 con
Gà mái: 325 con
Tóm tắt
Gà mái
Gà trống
? con
? con
50 con
600 con
 







Các ý kiến mới nhất