Ôn tập về đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiếu
Ngày gửi: 12h:37' 21-03-2022
Dung lượng: 12.3 MB
Số lượt tải: 172
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiếu
Ngày gửi: 12h:37' 21-03-2022
Dung lượng: 12.3 MB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TN 1
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Toán
KHỞI ĐỘNG
NÉM BÓNG RỔ
1m = …dm
next
1yến =...kg
next
1dm2 =… cm2
next
VỞ TẬP VIẾT
Toán
Bài: Ôn tập về đo diện tích
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2022
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
1b)- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc- ta (ha)
1ha = 10000 m2
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 km2 = ……..ha
1ha = ……….m2
7hm2 =…………..m2
12dam2= 1200 m2
3 ha = 30 000 m2
100
10 000
70 000
4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
34dm2 = ……………..
5290cm2 = ……………..
4ha= ……………..
0,34m2
0,5290m2
40000m2
b) 3,2dam2 = ……………..
0,5km2 = ……………..
0,15ha = ……………..
320m2
500000m2
1500m2
5. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc- ta:
72780m2 = 7, 2780 ha
4015m2 = 0,4015 ha
1403dam2= 14,03 ha
0,3km2 = 30 ha
20,68dam2 = 0,2068 ha
10,08m2= 0,001008 ha
Bài giải
Nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là:
250 : 2 = 125 (m)
Ta có sơ đồ : Chiều rộng: 125m
Chiều dài :
Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5( phần)
Giá trị 1 phần là: 125 : 5 = 25(m)
Chiều rộng thửa ruộng là: 25 x 2 = 50(m)
Chiều dài thửa ruộng là: 25 x 3 = 75(m)
Diện tích thửa ruộng là: 75 x 50 = 3750(m2)
1m2 thu được số thóc là: 65 : 100 = 0,65(kg)
Trên cả thửa ruộng đó thu được là: 0,65 x3750=2437,5(kg)= 2,4375tấn
Đáp số: 2,4375tấn
Vận dụng, trải nghiệm
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm2
1mm2
100hm2
cm2
1km2
100mm2
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM !
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm2
1mm2
100hm2
cm2
1km2
100mm2
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm2
1mm2
100hm2
cm2
1km2
100mm2
1dm2 =… cm2
next
1dm2 =… cm2
next
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Toán
KHỞI ĐỘNG
NÉM BÓNG RỔ
1m = …dm
next
1yến =...kg
next
1dm2 =… cm2
next
VỞ TẬP VIẾT
Toán
Bài: Ôn tập về đo diện tích
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2022
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
1b)- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc- ta (ha)
1ha = 10000 m2
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 km2 = ……..ha
1ha = ……….m2
7hm2 =…………..m2
12dam2= 1200 m2
3 ha = 30 000 m2
100
10 000
70 000
4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
34dm2 = ……………..
5290cm2 = ……………..
4ha= ……………..
0,34m2
0,5290m2
40000m2
b) 3,2dam2 = ……………..
0,5km2 = ……………..
0,15ha = ……………..
320m2
500000m2
1500m2
5. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc- ta:
72780m2 = 7, 2780 ha
4015m2 = 0,4015 ha
1403dam2= 14,03 ha
0,3km2 = 30 ha
20,68dam2 = 0,2068 ha
10,08m2= 0,001008 ha
Bài giải
Nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là:
250 : 2 = 125 (m)
Ta có sơ đồ : Chiều rộng: 125m
Chiều dài :
Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5( phần)
Giá trị 1 phần là: 125 : 5 = 25(m)
Chiều rộng thửa ruộng là: 25 x 2 = 50(m)
Chiều dài thửa ruộng là: 25 x 3 = 75(m)
Diện tích thửa ruộng là: 75 x 50 = 3750(m2)
1m2 thu được số thóc là: 65 : 100 = 0,65(kg)
Trên cả thửa ruộng đó thu được là: 0,65 x3750=2437,5(kg)= 2,4375tấn
Đáp số: 2,4375tấn
Vận dụng, trải nghiệm
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm2
1mm2
100hm2
cm2
1km2
100mm2
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM !
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm2
1mm2
100hm2
cm2
1km2
100mm2
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm2
1mm2
100hm2
cm2
1km2
100mm2
1dm2 =… cm2
next
1dm2 =… cm2
next
 







Các ý kiến mới nhất