Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 20h:51' 29-03-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 297
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 20h:51' 29-03-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20 km 16 m = …… km
32dam 8 m = ……. m
5 tạ 25 yến = ……… kg
2022 kg = …….. tấn
20,016
328
5250
2,022
km hm dam m dm cm mm
Toán
Ôn tập về đo diện tích
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
Bài 1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
b) - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc - ta (ha)
1ha = 10000 m2
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 m2 = ……..dm2 = ………….cm2 = ……………..mm2
1ha = ………….m2
1km2= ……….ha =……………. m2
100
10000
1000000
100
1000000
10000
b) 1m2 = ………dam2
1m2 = ………. hm2 = …….. .. ha
1m2 = .......………..km2
1ha = ……….km2
4ha = ….……km2
0,01
0,0001
0,0001
0,000001
0,01
0,04
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:
a/ 65000m2; 846000 m2 ; 5000 m2
b/ 6km2 ; 9,2 km2 ; 0,3km2
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:
a/ 65000m2 =………ha
846000 m2 =…...... ha
5000 m2 = ........... ha
b/ 6km2 =………ha
9,2 km2 =............ ha
0,3km2 =............ha
600
6,5
84,6
0.5
920
30
Km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 m2m2
Vận dụng, trải nghiệm
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm2
1mm2
100hm2
cm2
1km2
100mm2
KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20 km 16 m = …… km
32dam 8 m = ……. m
5 tạ 25 yến = ……… kg
2022 kg = …….. tấn
20,016
328
5250
2,022
km hm dam m dm cm mm
Toán
Ôn tập về đo diện tích
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
Bài 1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
b) - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc - ta (ha)
1ha = 10000 m2
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 m2 = ……..dm2 = ………….cm2 = ……………..mm2
1ha = ………….m2
1km2= ……….ha =……………. m2
100
10000
1000000
100
1000000
10000
b) 1m2 = ………dam2
1m2 = ………. hm2 = …….. .. ha
1m2 = .......………..km2
1ha = ……….km2
4ha = ….……km2
0,01
0,0001
0,0001
0,000001
0,01
0,04
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:
a/ 65000m2; 846000 m2 ; 5000 m2
b/ 6km2 ; 9,2 km2 ; 0,3km2
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:
a/ 65000m2 =………ha
846000 m2 =…...... ha
5000 m2 = ........... ha
b/ 6km2 =………ha
9,2 km2 =............ ha
0,3km2 =............ha
600
6,5
84,6
0.5
920
30
Km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 m2m2
Vận dụng, trải nghiệm
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm2
1mm2
100hm2
cm2
1km2
100mm2
 









Các ý kiến mới nhất