Ôn tập về đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Xuân Hương
Ngày gửi: 15h:52' 09-04-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 1132
Nguồn:
Người gửi: Lâm Xuân Hương
Ngày gửi: 15h:52' 09-04-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 1132
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Bảng con
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
328m
a) 20km 16m = …20,016km
km
b) 32dam 8m = …
m
c) 5 tạ 25 yến = …
kg
d) 2022 kg = 2,022
… tấntấn
5250kg
BÀI ÔN
Toán
Ôn tập về đo diện tích
Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1hm2
1dam2
1m2
1dm2
1cm2
1mm2
= 100mm2
1
=
dm2
100
1
= 100hm
2
= 100dam2
= 1 km2
100
= 100m2
= 100dm2
1
1 dam2
=
hm2 =
100
100
= 100cm2
= 1 m2
100
=
100
cm2
Chú ý : Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo hécta (ha).
1ha 10
=…
000m
m 2 . 2.
b) Trong bảng đơn vị đo diện tích :
Đơn vị
vị lớn
lớn gấp
gấp 100
bao lần
nhiêu
lầnvịđơn
vị bétiếp
hơnliền.
tiếp liền ?
-- Đơn
đơn
bé hơn
- Đơn vị bé bằng một1 phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
- Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2
2 000mm2
2
2mm
1
000
10
000cm
=
…
2
2
100dm
…cm
cm ==…
…mm
mm
a) 1m = …
dm ==…
22
2
2
2
10
000m
1ha = … m
2 2 000m2
100ha
=
…
1
000
m
1km = … ha = … m
2
2 2
0,01dam
b) 1m = … dam
2
0,0ha001ha
0,0
001hm
=…
2
2
1m = … hm = … ha
2
2 001km2
0,000
1m = ... km
2
2 2
0,01km
1ha = … km
2 2
0,04km
4ha = … km
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
héc-ta :
a) 65000m2 ;
b) 6km2 ;
846000m2 ;
9,2km2 ;
5000m2.
0,3km2.
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
héc-ta :
héc-ta
a) 65000m2 ; = 6,5ha
;
2
= 84,6ha
8 846000m
5 = 0,5ha
5000m2.
b) 6km2 ; = 600ha
9 9
0 9,2km2 =; 920ha 0
0 0,3km2.= 30ha
VẬN DỤNG
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1cm2
1
cm2
100
1mm2
1km2
100hm2
100mm2
DẶN DÒ
- Về nhà học bài và làm bài vào VBT Toán.
- Chuẩn bị bài sau : Ôn tập đo thể tích/155.
Bảng con
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
328m
a) 20km 16m = …20,016km
km
b) 32dam 8m = …
m
c) 5 tạ 25 yến = …
kg
d) 2022 kg = 2,022
… tấntấn
5250kg
BÀI ÔN
Toán
Ôn tập về đo diện tích
Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1hm2
1dam2
1m2
1dm2
1cm2
1mm2
= 100mm2
1
=
dm2
100
1
= 100hm
2
= 100dam2
= 1 km2
100
= 100m2
= 100dm2
1
1 dam2
=
hm2 =
100
100
= 100cm2
= 1 m2
100
=
100
cm2
Chú ý : Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo hécta (ha).
1ha 10
=…
000m
m 2 . 2.
b) Trong bảng đơn vị đo diện tích :
Đơn vị
vị lớn
lớn gấp
gấp 100
bao lần
nhiêu
lầnvịđơn
vị bétiếp
hơnliền.
tiếp liền ?
-- Đơn
đơn
bé hơn
- Đơn vị bé bằng một1 phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
- Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2
2 000mm2
2
2mm
1
000
10
000cm
=
…
2
2
100dm
…cm
cm ==…
…mm
mm
a) 1m = …
dm ==…
22
2
2
2
10
000m
1ha = … m
2 2 000m2
100ha
=
…
1
000
m
1km = … ha = … m
2
2 2
0,01dam
b) 1m = … dam
2
0,0ha001ha
0,0
001hm
=…
2
2
1m = … hm = … ha
2
2 001km2
0,000
1m = ... km
2
2 2
0,01km
1ha = … km
2 2
0,04km
4ha = … km
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
héc-ta :
a) 65000m2 ;
b) 6km2 ;
846000m2 ;
9,2km2 ;
5000m2.
0,3km2.
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
héc-ta :
héc-ta
a) 65000m2 ; = 6,5ha
;
2
= 84,6ha
8 846000m
5 = 0,5ha
5000m2.
b) 6km2 ; = 600ha
9 9
0 9,2km2 =; 920ha 0
0 0,3km2.= 30ha
VẬN DỤNG
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1cm2
1
cm2
100
1mm2
1km2
100hm2
100mm2
DẶN DÒ
- Về nhà học bài và làm bài vào VBT Toán.
- Chuẩn bị bài sau : Ôn tập đo thể tích/155.
 







Các ý kiến mới nhất