Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiếu
Ngày gửi: 11h:23' 06-06-2020
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 702
Số lượt thích: 0 người
Môn: Toán
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Hiếu
Lớp 5.8
Trường Tiểu học Dĩ An
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô về dự giờ
Nào ta cùng hát
Câu 1: Nêu giá trị của chữ số 5 trong số 8,516
Thứ bảy, ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết số thập phân có:
Ba đơn vị và hai mươi sáu phần nghìn.
3,026
Thứ bảy, ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Mở SGK
152
Thứ bảy , ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1:
a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1m
= . dm
= . dam
1dam
= 10m
= 0,1hm
1hm
= 10dam
= 0,1km
1km
= 10hm
1dm
= 10cm
= 0,1m
1cm
= 10mm
= 0,1dm
1 mm
= 0,1 cm
Kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
10dm
= 0,1dam
Truyền điện
Thứ bảy , ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Bài 1:
b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo kh?i lu?ng sau:
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
yến
tạ
tấn
1kg
= . hg
= .yến
1yến
= 10kg
= 0,1 tạ
1tạ
= 10yến
= 0,1tấn
1tấn
= 10tạ
1hg
= 10dag
= 0,1 kg
1dag
= 10g
= 0,1 hg
1 g
= 0,1dag
= 10 hg
= 0,1 yến
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1:
a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1m
= 10 dm
= 0,1 dam
1dam
= 10m
= 0,1 hm
1hm
= 10dam
= 0,1 km
1km
= 10hm
1dm
= 10cm
= 0,1 m
1cm
= 10mm
= 0,1 dm
1 mm
= 0,1 cm
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
yến
tạ
tấn
b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo kh?i lu?ng sau:
1kg
= 10 hg
= 0,1 yến
1yến
= 10kg
= 0,1 tạ
1tạ
= 10yến
= 0,1 tấn
1tấn
= 10tạ
1hg
= 10dag
= 0,1 kg
1dag
= 10g
= 0,1 hg
1 g
= 0,1dag
c) Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lu?ng):
Kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
- Đơn vị bé bằng (hay 0,1) đơn vị lớn hơn tiếp liền.
1
10
Bài 2:
a) 1m = . dm = . cm = . mm
1km = . m
1kg = . g
1tấn = . kg
10dm
100cm
1000mm
1000g
1000m
1000kg
Thứ bảy , ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Viết (theo mẫu)
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
5285m = . km . m = .,. km
1827m = .km . m = .,. km
b) 34dm = .m . dm = . ,.m
6258g = . kg . g = .,. kg
2065g = . kg ... g = .,. kg
5km
285m
5,285km
1km
827m
1,827km
3m
4dm
3,4m
6kg
258g
6,258kg
2kg
65g
2,065kg
Thứ bảy , ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
a)
(theo mẫu):
c)
Thứ bảy , ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
1
2
3
4
5
Đúng hay sai
8m = 8000mm
D
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
1
2
3
4
5
Đúng hay sai
S
Trong bảng đơn vị đo độ dài, đơn vị bé gấp 10 lần đơn vị lớn hơn tiếp liền

TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
1
2
3
4
5
Đúng hay sai
S
1954m = 19,54km

TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
1
2
3
4
5
D


2315g = 2,315kg
Đúng hay sai
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
Chúc mừng chiến thắng
KẾT THÚC
Chân thành cảm ơn
quý thầy cô giáo
và các em học sinh
Thứ bảy, ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 1 : 2019 m = ….km?
A. 2,19
B. 2,019
C. 20,19
4
3
2
1
0
5
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
Câu 2 : 215 g = ….kg?
A. 2,15
B. 2,015
C. 0,125
4
3
2
1
0
5
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 3 : 5 tạ = ….tấn
A. 50
B. 0,5
C. 0,05
4
3
2
1
0
5
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 4 : 2020 m = …. km….m
A. 2 km 20 m
B. 20 km 20 m
C. Cả a và b đều sai
4
3
2
1
0
5
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
Hãy chọn đáp án đúng.
 
Gửi ý kiến