Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 20h:28' 23-12-2022
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 318
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 20h:28' 23-12-2022
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 318
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
TOÁN 5
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO
KHỐI LƯỢNG (t)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết (theo mẫu) :
1m = .1. . . dam =.0,1
. . . dam
10
1m = . 100
. 1. . . km =. 0,001
. . . . .km
0
1g = .100
. 1. . . kg = 0,001
. . . . . kg
0 1
1kg =. .100
. . . tấn =.0,001
. . . . tấn
0
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG (tiếp theo)
1.Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382 m = 4,382 km
2km 79 m = 2,079 km
700m = 0,7 km
b) Có đơn vị đo là mét:
7m 4 dm = 7,4 m
5m 9 cm = 5,09 m
5m 75 mm = 5,075 m
2.Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 350g =
2,35 kg
1kg 65g =
1,065 kg
b) Có đơn vị đo là tấn:
8 tấn 760kg =
2 tấn 77kg =
8,76 tấn
2,077 tấn
3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m
b) 0,075km
c) 0,064kg
d) 0,08 tấn
= .50
. . cm
= . 75
...m
= . 64
...g
= .80
. . . kg
4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3576m
b) 53cm
c) 5360kg
d) 657g
= 3,576
. . . . km
= .0,53
... m
= .5,36
. . . tấn
= 0,657
. . . . kg
TOÁN 5
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO
KHỐI LƯỢNG (t)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết (theo mẫu) :
1m = .1. . . dam =.0,1
. . . dam
10
1m = . 100
. 1. . . km =. 0,001
. . . . .km
0
1g = .100
. 1. . . kg = 0,001
. . . . . kg
0 1
1kg =. .100
. . . tấn =.0,001
. . . . tấn
0
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG (tiếp theo)
1.Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382 m = 4,382 km
2km 79 m = 2,079 km
700m = 0,7 km
b) Có đơn vị đo là mét:
7m 4 dm = 7,4 m
5m 9 cm = 5,09 m
5m 75 mm = 5,075 m
2.Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 350g =
2,35 kg
1kg 65g =
1,065 kg
b) Có đơn vị đo là tấn:
8 tấn 760kg =
2 tấn 77kg =
8,76 tấn
2,077 tấn
3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m
b) 0,075km
c) 0,064kg
d) 0,08 tấn
= .50
. . cm
= . 75
...m
= . 64
...g
= .80
. . . kg
4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3576m
b) 53cm
c) 5360kg
d) 657g
= 3,576
. . . . km
= .0,53
... m
= .5,36
. . . tấn
= 0,657
. . . . kg
 







Các ý kiến mới nhất