Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:56' 03-04-2024
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 363
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:56' 03-04-2024
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 363
Số lượt thích:
0 người
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Giáo viên: Vũ Thị Dung
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
1
2
3
4
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Trang 152
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Kí hiệu
km
hm
dam
Mét
m
Bé hơn mét
dm
cm
mm
Quan hệ
1m
1hm
1dam
1dm 1cm
giữa các 1km
1mm
=10dm =10cm =10mm =0,1cm
đơn vị =10hm =10dam =10m
1
=0,1km =0,1hm =0,1dam
dam =0,1m =0,1dm
đo liền
10
nhau
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
tấn
tạ
yến
Quan hệ 1tấn 1tạ
1yến
giữa các =10tạ =10yến =10kg
đơn vị
=0,1tấn =0,1tạ
đo liền
nhau
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1kg
1hg
1dag 1g
=10dag =10g =0,1dag
=10hg
1
=0,1yến
yến =0,1kg =0,1hg
10
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo
khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1000 mm
1m = …….
1m = 10
… dm = ….
…… mm
100 cm = 1000
1km = … m
1kg = … g
1tấn = … kg
B
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
……m
1km = 1000
m
…… g
1kg = 1000
……kg
kg
1tấn = 1000
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
1827m = …km …m = …,…km
2063m = …km …m = …,… km
702m = …km …m = …,… km
b) 34dm = …m …dm = …,…m
786cm = …m …cm = …,…m
408cm = …m …cm = …,…m
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = …kg …g = …,….kg
8047kg = … tấn …kg = …,… tấn
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
5285m = 5km 285m = 5,285km
Ta có:
285
5km
5285m
285m
= 5000m
= 5 + 285m
km = 5,285km
5km + 285m = 5km 285m
1000
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
6,258
258 = …….kg
6
6258g =.…kg……g
Vở
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
1 km
1,827 km
827 m
a)
a) 1827m
1827m == ….
km ………
m ==….,….
3,4 m
3 m ……dm
4 dm==….,…
b)
b) 34dm
34dm == ….
2,065 kg
2 kg ………g
65 g = ….,…..
c)
c) 2065g = ….
kg
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 1
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g
B. 3hg
C. 3dag
D. 3kg
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 2
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
A.Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 3
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
A.100dag
B. 100hg
C. 100g
D. 1000g
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 4
9 cây số dài bao nhiêu?
B. 9km
A.9m
B. 9km
C. 9hm
D. 9cm
2
5
4
3
0
1
Kính chúc quý
thầy cô thật
nhiều sức
khỏe!
Chúc các em
học sinh chăm
ngoan, học
giỏi!
Thứ bảy, ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
m = 0,25 m
4
Thứ bảy, ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
6
km = 0,6 km
10
Thứ bảy, ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
5
2
kg = 2,5 kg
Thứ bảy, ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
2
tấn = 0,5 tấn
Giáo viên: Vũ Thị Dung
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
1
2
3
4
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Trang 152
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Kí hiệu
km
hm
dam
Mét
m
Bé hơn mét
dm
cm
mm
Quan hệ
1m
1hm
1dam
1dm 1cm
giữa các 1km
1mm
=10dm =10cm =10mm =0,1cm
đơn vị =10hm =10dam =10m
1
=0,1km =0,1hm =0,1dam
dam =0,1m =0,1dm
đo liền
10
nhau
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
tấn
tạ
yến
Quan hệ 1tấn 1tạ
1yến
giữa các =10tạ =10yến =10kg
đơn vị
=0,1tấn =0,1tạ
đo liền
nhau
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1kg
1hg
1dag 1g
=10dag =10g =0,1dag
=10hg
1
=0,1yến
yến =0,1kg =0,1hg
10
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo
khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1000 mm
1m = …….
1m = 10
… dm = ….
…… mm
100 cm = 1000
1km = … m
1kg = … g
1tấn = … kg
B
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
……m
1km = 1000
m
…… g
1kg = 1000
……kg
kg
1tấn = 1000
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
1827m = …km …m = …,…km
2063m = …km …m = …,… km
702m = …km …m = …,… km
b) 34dm = …m …dm = …,…m
786cm = …m …cm = …,…m
408cm = …m …cm = …,…m
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = …kg …g = …,….kg
8047kg = … tấn …kg = …,… tấn
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
5285m = 5km 285m = 5,285km
Ta có:
285
5km
5285m
285m
= 5000m
= 5 + 285m
km = 5,285km
5km + 285m = 5km 285m
1000
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
6,258
258 = …….kg
6
6258g =.…kg……g
Vở
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
1 km
1,827 km
827 m
a)
a) 1827m
1827m == ….
km ………
m ==….,….
3,4 m
3 m ……dm
4 dm==….,…
b)
b) 34dm
34dm == ….
2,065 kg
2 kg ………g
65 g = ….,…..
c)
c) 2065g = ….
kg
Thứ ba, ngày tháng 4 năm 2023
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 1
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g
B. 3hg
C. 3dag
D. 3kg
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 2
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
A.Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 3
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
A.100dag
B. 100hg
C. 100g
D. 1000g
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 4
9 cây số dài bao nhiêu?
B. 9km
A.9m
B. 9km
C. 9hm
D. 9cm
2
5
4
3
0
1
Kính chúc quý
thầy cô thật
nhiều sức
khỏe!
Chúc các em
học sinh chăm
ngoan, học
giỏi!
Thứ bảy, ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
m = 0,25 m
4
Thứ bảy, ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
6
km = 0,6 km
10
Thứ bảy, ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
5
2
kg = 2,5 kg
Thứ bảy, ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
2
tấn = 0,5 tấn
 







Các ý kiến mới nhất