Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn phan kiều ngân
Ngày gửi: 16h:06' 10-04-2024
Dung lượng: 12.8 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: nguyễn phan kiều ngân
Ngày gửi: 16h:06' 10-04-2024
Dung lượng: 12.8 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TOÁN
LỚP 5/3
GVCN: Nguyễn Phan Kiều Ngân
1. Khởi động
Em hãy nêu bảng đơn vị đo độ
dài.
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Em hãy nêu bảng đơn vị đo khối
lượng.
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Em hãy cho biết mối quan hệ giữa
các đơn vị đo trong bảng đơn vị
đo độ dài (bảng đơn vị đo khối
lượng):
2km = ........ m
A. 20
B. 2 000
C. 200
75hg = ........ kg
A. 7,5
B. 750
C. 7500
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO
KHỐI LƯỢNG (TIẾP THEO)
Trang 153
2. Thực hành
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng
số thập phân.
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m;
2km 79m;
700m
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng
số thập phân.
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m = 4,382
….. km
2km 79m = 2,079
….. km
0,7
700m = ….. km
Bài 2: Viết các số đo sau dưới
dạng số thập phân.
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 350g
1kg 65g
b) Có đơn vị đo là tấn:
8 tấn 760kg
2 tấn 77kg
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập
phân.
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 350g = 2,35
….. kg
1kg 65g = 1,065
….. kg
b) Có đơn vị đo là tấn:
8 tấn 760kg = 8,76
....... tấn
2 tấn 77kg = 2,077
....... tấn
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
50 cm
a) 0,5m = …..
75 m
b) 0,075km = …..
64
c) 0,064kg = ….. g
80 kg
d) 0,08tấn = …..
4
1
3
2
HÁI TÁO
90
Câu 1: 0,9m =.................cm
Câu 2: 5kg 142g = 5,142
...........kg
20
Câu 3: 0,02tấn = ............kg
0,2
Câu 4: 200m = .............km
Nhận xét - Dặn dò
Dặn dò
•Ôn tập:
Số đo độ dài và số đo khối lượng.
•Chuẩn bị bài:
Ôn tập về đo diện tích.
LỚP 5/3
GVCN: Nguyễn Phan Kiều Ngân
1. Khởi động
Em hãy nêu bảng đơn vị đo độ
dài.
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Em hãy nêu bảng đơn vị đo khối
lượng.
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
Em hãy cho biết mối quan hệ giữa
các đơn vị đo trong bảng đơn vị
đo độ dài (bảng đơn vị đo khối
lượng):
2km = ........ m
A. 20
B. 2 000
C. 200
75hg = ........ kg
A. 7,5
B. 750
C. 7500
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO
KHỐI LƯỢNG (TIẾP THEO)
Trang 153
2. Thực hành
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng
số thập phân.
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m;
2km 79m;
700m
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng
số thập phân.
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382m = 4,382
….. km
2km 79m = 2,079
….. km
0,7
700m = ….. km
Bài 2: Viết các số đo sau dưới
dạng số thập phân.
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 350g
1kg 65g
b) Có đơn vị đo là tấn:
8 tấn 760kg
2 tấn 77kg
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập
phân.
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 350g = 2,35
….. kg
1kg 65g = 1,065
….. kg
b) Có đơn vị đo là tấn:
8 tấn 760kg = 8,76
....... tấn
2 tấn 77kg = 2,077
....... tấn
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
50 cm
a) 0,5m = …..
75 m
b) 0,075km = …..
64
c) 0,064kg = ….. g
80 kg
d) 0,08tấn = …..
4
1
3
2
HÁI TÁO
90
Câu 1: 0,9m =.................cm
Câu 2: 5kg 142g = 5,142
...........kg
20
Câu 3: 0,02tấn = ............kg
0,2
Câu 4: 200m = .............km
Nhận xét - Dặn dò
Dặn dò
•Ôn tập:
Số đo độ dài và số đo khối lượng.
•Chuẩn bị bài:
Ôn tập về đo diện tích.
 








Các ý kiến mới nhất