Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (VBT tr 81,82)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 22h:00' 24-02-2022
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 22h:00' 24-02-2022
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Nào ta cùng hát
Câu 1: Nêu giá trị của chữ số 5 trong số 8,516
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết số thập phân có:
Ba đơn vị và hai mươi sáu phần nghìn.
3,026
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Thứ hai , ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1:
a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1m
= . dm
= . dam
1dam
= 10m
= 0,1hm
1hm
= 10dam
= 0,1km
1km
= 10hm
1dm
= 10cm
= 0,1m
1cm
= 10mm
= 0,1dm
1 mm
= 0,1 cm
10dm
= 0,1dam
Thứ bảy , ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Bài 1:
b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo kh?i lu?ng sau:
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
yến
tạ
tấn
1kg
= . hg
= .yến
1yến
= 10kg
= 0,1 tạ
1tạ
= 10yến
= 0,1tấn
1tấn
= 10tạ
1hg
= 10dag
= 0,1 kg
1dag
= 10g
= 0,1 hg
1 g
= 0,1dag
= 10 hg
= 0,1 yến
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1:
a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1m
= 10 dm
= 0,1 dam
1dam
= 10m
= 0,1 hm
1hm
= 10dam
= 0,1 km
1km
= 10hm
1dm
= 10cm
= 0,1 m
1cm
= 10mm
= 0,1 dm
1 mm
= 0,1 cm
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
yến
tạ
tấn
b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo kh?i lu?ng sau:
1kg
= 10 hg
= 0,1 yến
1yến
= 10kg
= 0,1 tạ
1tạ
= 10yến
= 0,1 tấn
1tấn
= 10tạ
1hg
= 10dag
= 0,1 kg
1dag
= 10g
= 0,1 hg
1 g
= 0,1dag
Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lu?ng):
Kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
- Đơn vị lớn gấp ..... lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng ….... đơn vị lớn hơn tiếp liền.
1
10
10
c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Bài 2:
a) 1km = . hm
1m = . dm
1kg = . hg
1tấn = . t?
Thứ hai , ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
1km = . dam
1kg = . g
1m = . cm
1kg = . dag
1tấn = . y?n
1m = . mm
1km = . m
1tấn = . kg
10
10
10
10
100
100
100
100
1000
1000
1000
1000
0,01
1
10
1
1000
0,001
1
100
0,01
0,001
1
1000
3
956
3,956
5
86
5,086
m
7
3
7,3
2
67
2,67
8
5
8,05
cm
m
4
362
4,362
3
24
3,024
kg
5
728
5,728
6
94
6,094
t?n
y?n
1
2
3
4
5
Đúng hay sai
8m = 8000mm
D
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
1
2
3
4
5
Đúng hay sai
S
Trong bảng đơn vị đo độ dài, đơn vị bé gấp 10 lần đơn vị lớn hơn tiếp liền
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
1
2
3
4
5
Đúng hay sai
S
1954m = 19,54km
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
1
2
3
4
5
D
2315g = 2,315kg
Đúng hay sai
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
Chúc mừng chiến thắng
KẾT THÚC
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Nào ta cùng hát
Câu 1: Nêu giá trị của chữ số 5 trong số 8,516
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết số thập phân có:
Ba đơn vị và hai mươi sáu phần nghìn.
3,026
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Thứ hai , ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1:
a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1m
= . dm
= . dam
1dam
= 10m
= 0,1hm
1hm
= 10dam
= 0,1km
1km
= 10hm
1dm
= 10cm
= 0,1m
1cm
= 10mm
= 0,1dm
1 mm
= 0,1 cm
10dm
= 0,1dam
Thứ bảy , ngày 23 tháng 5 năm 2020
Toán
Bài 1:
b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo kh?i lu?ng sau:
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
yến
tạ
tấn
1kg
= . hg
= .yến
1yến
= 10kg
= 0,1 tạ
1tạ
= 10yến
= 0,1tấn
1tấn
= 10tạ
1hg
= 10dag
= 0,1 kg
1dag
= 10g
= 0,1 hg
1 g
= 0,1dag
= 10 hg
= 0,1 yến
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1:
a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1m
= 10 dm
= 0,1 dam
1dam
= 10m
= 0,1 hm
1hm
= 10dam
= 0,1 km
1km
= 10hm
1dm
= 10cm
= 0,1 m
1cm
= 10mm
= 0,1 dm
1 mm
= 0,1 cm
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
yến
tạ
tấn
b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo kh?i lu?ng sau:
1kg
= 10 hg
= 0,1 yến
1yến
= 10kg
= 0,1 tạ
1tạ
= 10yến
= 0,1 tấn
1tấn
= 10tạ
1hg
= 10dag
= 0,1 kg
1dag
= 10g
= 0,1 hg
1 g
= 0,1dag
Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lu?ng):
Kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
- Đơn vị lớn gấp ..... lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng ….... đơn vị lớn hơn tiếp liền.
1
10
10
c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Bài 2:
a) 1km = . hm
1m = . dm
1kg = . hg
1tấn = . t?
Thứ hai , ngày 28 tháng 2 năm 2022
Toán
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
1km = . dam
1kg = . g
1m = . cm
1kg = . dag
1tấn = . y?n
1m = . mm
1km = . m
1tấn = . kg
10
10
10
10
100
100
100
100
1000
1000
1000
1000
0,01
1
10
1
1000
0,001
1
100
0,01
0,001
1
1000
3
956
3,956
5
86
5,086
m
7
3
7,3
2
67
2,67
8
5
8,05
cm
m
4
362
4,362
3
24
3,024
kg
5
728
5,728
6
94
6,094
t?n
y?n
1
2
3
4
5
Đúng hay sai
8m = 8000mm
D
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
1
2
3
4
5
Đúng hay sai
S
Trong bảng đơn vị đo độ dài, đơn vị bé gấp 10 lần đơn vị lớn hơn tiếp liền
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
1
2
3
4
5
Đúng hay sai
S
1954m = 19,54km
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
1
2
3
4
5
D
2315g = 2,315kg
Đúng hay sai
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
Chúc mừng chiến thắng
KẾT THÚC
 








Các ý kiến mới nhất