Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thủy
Ngày gửi: 22h:36' 10-04-2024
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 568
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thủy
Ngày gửi: 22h:36' 10-04-2024
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 568
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học .
Thế kỉ, năm (năm thường, năm nhuận), tháng, tuần, ngày,
giờ, phút, giây.
Hai đơn vị đo độ dài liền tiếp nhau thì gấp hoặc kém nhau
bao nhiêu lần ? Khi viết mỗi đơn vị ứng với mấy chữ số ?
Hai đơn vị đo độ dài liền tiếp
nhau hơn kém nhau 10 lần. Khi
viết mỗi đơn vị ứng với một chữ số.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
54 378kg = … tấn
54,378
Một con ngỗng cân nặng 6kg. Một con lợn cân nặng 1,2
tạ. Hỏi con lợn cân nặng gấp mấy lần con ngỗng ?
Đổi : 1,2 tạ = 120kg
120 : 6 = 20 (lần)
LUYỆN TẬP
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ ĐO THỜI
GIAN
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
100
năm.
a) 1 thế kỷ = …
năm.
12tháng.
tháng.
1 năm = …
365
ngày.
1 năm thường có …
ngày.
366
ngày.
1 năm nhuận có …
ngày.
30 (hoặc
(hoặc …
31)) ngày.
1 tháng có …
28(hoặc
(hoặc…
29)) ngày.
Tháng hai có …
ngày.
7 ngày.
b) 1 tuần lễ có …
24 giờ.
1 ngày = …
60phút.
phút.
1 giờ = …
60giây.
giây.
1 phút = …
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
30 tháng
a) 2 năm 6 tháng = ……
65 phút
1 giờ 5 phút = …..
220 giây
3 phút 40 giây = ……
2 năm …4 tháng
b) 28 tháng = …
50 giờ
2 ngày 2 giờ = ...
2
24 phút
144 phút = …giờ
….
2 phút ..…
30 giây
150 giây = …
1 giờ
c) 60 phút = …
75 giờ
45 phút = …3 giờ = 0,….
4
25 giờ
15 phút = .. giờ = 0,.…
1,5 giờ
1 giờ 30 phút = …..
1,5 giờ
90 phút = …..
1 phút
d) 60 giây = ……
1,5 phút
90 giây = ……
1,5 phút
1 phút 30 giây = …..
2 ngày ….
6 giờ
54 giờ = ….
1 giờ = 0,…
5 giờ
30 phút = ….
2
1
1 giờ
6 phút = …. giờ = 0,…
10
1 giờ = 0, …
2 giờ
12 phút = …
5
3,25 giờ
3 giờ 15 phút = …,….
2,2 giờ
2 giờ 12 phút = …,…
1 phút = 0,…
30 giây = ….
5 phút
2
2,75 phút
2 phút 45 giây = …,…
1 phút 6 giây = …,…
1,1 phút
Bài 3.
3 Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A
Sáng : 10 giờ
B
Sáng : 6 giờ 5 phút
Chiều : 18 giờ 5 phút
Tối : 22 giờ
C
D
Tối : 21 giờ 43 phút
Sáng : 9 giờ 43 phút
Sáng : 10 giờ kém 17 phút
Tối : 22 giờ kém 17 phút
Sáng : 1 giờ 12 phút
Chiều : 13 giờ 12 phút
* Một ngày có 24 giờ. Trong thực tế, người ta quen tính thời gian theo
các buổi : sáng, trưa, chiều, tối và đêm.
+ Khoảng thời gian từ 1 giờ đến 10 giờ : buổi sáng.
+ Khoảng thời gian từ 11 giờ đến 13 giờ : buổi trưa.
+ Khoảng thời gian từ 14 giờ đến 18 giờ : buổi chiều.
+ Khoảng thời gian từ 19 giờ đến 21 giờ : buổi tối.
+ Khoảng thời gian từ 22 giờ đến 24 giờ : buổi đêm.
=> Các em cần lưu ý để hiểu và vận dụng cho đúng vào cuộc sống hằng
ngày. Ví dụ khi mời dự sinh nhật,…
Quãng đường đi tiếp = Qđ đã biết – Qđ đã đi
B
Vận
tốc
Thời
gian
VẬN DỤNG
SO TRÍ THÔNG MINH
Chọn đáp án đúng cho bài toán
Bốn năm liên tiếp có tất cả số ngày là :
A. 2411 ngày
B. 1461 ngày
C. 1410 ngày
D. 365 ngày.
HẾT GIỜ
DẶN DÒ
Kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học .
Thế kỉ, năm (năm thường, năm nhuận), tháng, tuần, ngày,
giờ, phút, giây.
Hai đơn vị đo độ dài liền tiếp nhau thì gấp hoặc kém nhau
bao nhiêu lần ? Khi viết mỗi đơn vị ứng với mấy chữ số ?
Hai đơn vị đo độ dài liền tiếp
nhau hơn kém nhau 10 lần. Khi
viết mỗi đơn vị ứng với một chữ số.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
54 378kg = … tấn
54,378
Một con ngỗng cân nặng 6kg. Một con lợn cân nặng 1,2
tạ. Hỏi con lợn cân nặng gấp mấy lần con ngỗng ?
Đổi : 1,2 tạ = 120kg
120 : 6 = 20 (lần)
LUYỆN TẬP
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ ĐO THỜI
GIAN
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
100
năm.
a) 1 thế kỷ = …
năm.
12tháng.
tháng.
1 năm = …
365
ngày.
1 năm thường có …
ngày.
366
ngày.
1 năm nhuận có …
ngày.
30 (hoặc
(hoặc …
31)) ngày.
1 tháng có …
28(hoặc
(hoặc…
29)) ngày.
Tháng hai có …
ngày.
7 ngày.
b) 1 tuần lễ có …
24 giờ.
1 ngày = …
60phút.
phút.
1 giờ = …
60giây.
giây.
1 phút = …
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
30 tháng
a) 2 năm 6 tháng = ……
65 phút
1 giờ 5 phút = …..
220 giây
3 phút 40 giây = ……
2 năm …4 tháng
b) 28 tháng = …
50 giờ
2 ngày 2 giờ = ...
2
24 phút
144 phút = …giờ
….
2 phút ..…
30 giây
150 giây = …
1 giờ
c) 60 phút = …
75 giờ
45 phút = …3 giờ = 0,….
4
25 giờ
15 phút = .. giờ = 0,.…
1,5 giờ
1 giờ 30 phút = …..
1,5 giờ
90 phút = …..
1 phút
d) 60 giây = ……
1,5 phút
90 giây = ……
1,5 phút
1 phút 30 giây = …..
2 ngày ….
6 giờ
54 giờ = ….
1 giờ = 0,…
5 giờ
30 phút = ….
2
1
1 giờ
6 phút = …. giờ = 0,…
10
1 giờ = 0, …
2 giờ
12 phút = …
5
3,25 giờ
3 giờ 15 phút = …,….
2,2 giờ
2 giờ 12 phút = …,…
1 phút = 0,…
30 giây = ….
5 phút
2
2,75 phút
2 phút 45 giây = …,…
1 phút 6 giây = …,…
1,1 phút
Bài 3.
3 Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A
Sáng : 10 giờ
B
Sáng : 6 giờ 5 phút
Chiều : 18 giờ 5 phút
Tối : 22 giờ
C
D
Tối : 21 giờ 43 phút
Sáng : 9 giờ 43 phút
Sáng : 10 giờ kém 17 phút
Tối : 22 giờ kém 17 phút
Sáng : 1 giờ 12 phút
Chiều : 13 giờ 12 phút
* Một ngày có 24 giờ. Trong thực tế, người ta quen tính thời gian theo
các buổi : sáng, trưa, chiều, tối và đêm.
+ Khoảng thời gian từ 1 giờ đến 10 giờ : buổi sáng.
+ Khoảng thời gian từ 11 giờ đến 13 giờ : buổi trưa.
+ Khoảng thời gian từ 14 giờ đến 18 giờ : buổi chiều.
+ Khoảng thời gian từ 19 giờ đến 21 giờ : buổi tối.
+ Khoảng thời gian từ 22 giờ đến 24 giờ : buổi đêm.
=> Các em cần lưu ý để hiểu và vận dụng cho đúng vào cuộc sống hằng
ngày. Ví dụ khi mời dự sinh nhật,…
Quãng đường đi tiếp = Qđ đã biết – Qđ đã đi
B
Vận
tốc
Thời
gian
VẬN DỤNG
SO TRÍ THÔNG MINH
Chọn đáp án đúng cho bài toán
Bốn năm liên tiếp có tất cả số ngày là :
A. 2411 ngày
B. 1461 ngày
C. 1410 ngày
D. 365 ngày.
HẾT GIỜ
DẶN DÒ
 









Các ý kiến mới nhất