Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập về đo thời gian

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thành An
Ngày gửi: 10h:25' 12-04-2024
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI

AI NHANH - AI ĐÚNG ?!

1. Khởi động

CHÚC MỪNG
4
3
1

2

Đáp án:
8m2 5dm2 = 8,05m2

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,05m2

Đáp án:
8m2 5dm2 < 8,5m2

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,5m2

Đáp án:
8m2 5dm2 > 8,005m2

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,005m2

Đáp án:
7m3 5dm3 = 7,005m3

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
7m3 5dm3 ... 7,005m3

Hãy kể tên những đơn vị đo thời
gian mà em đã được học ?
Thế kỉ, năm (năm nhuận, năm
không nhuận), tháng (tháng đủ,
tháng thiếu), tuần, ngày, giờ, phút,
giây.

Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
100
a) 1 thế kỷ = ….....năm
1 năm = 12
… tháng
365 ngày
1 năm không nhuận có …....
1 năm nhuận có 366
….. ngày
1 tháng có …..
31 ) ngày
30 (hoặc ….
28 (hoặc …
29 ) ngày
Tháng hai có …..
7 ngày
b) 1 tuần lễ có …
24 giờ
1 ngày = …...
1 giờ = …..
60 phút
1 phút = …..
60 giây

Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 2 năm 6 tháng = ……
30 tháng
3 phút 40 giây = ……
220 giây
2 năm 6 tháng = 12 x 2 + 6 = 30 tháng

Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

b) 28 tháng = ……
2 năm ……
4 tháng
150 giây = ……
30 giây
2 phút ……
28 : 12 = 2 dư 4.
28 tháng = 2 năm 4 tháng

Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c) 60 phút = 1 giờ
45 phút = 3 giờ = 0,75 giờ
4
1
15 phút =
giờ = 0,25 giờ
4
1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
90 phút = 1,5 giờ
45 3
 0,75 giờ
45 phút =
60 4

Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
d) 60 giây = 1 phút
90 giây = 1,5 phút
1 phút 30 giây = 1,5 phút

Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?

1

2

3

4

Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?

A. 10 giờ 12 phút
B.
B 10 giờ
C. 12 giờ

Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?

A. 1 giờ 6 phút
B. 1 giờ 30 phút
C.
C 6 giờ 5 phút

Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?

A.
A 9 giờ 43 phút
B. 9 giờ 9 phút
C. 10 giờ 50 phút

Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?

A. 1 giờ 12 phút
A
B. 2 giờ 2 phút
C. 2 giờ 5 phút

Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?
1

Sáng: 10 giờ
Tối : 22 giờ

Sáng: 6 giờ 5 phút
Chiều: 18 giờ 5 phút

3

Sáng: 9 giờ 43 phút
(10 giờ kém 17 phút)

2

Tối : 21giờ 43 phút
(22 giờ kém 17 phút)

4

Sáng : 1giờ 12 phút
Chiều: 13 giờ 12 phút

* Một ngày có 24 giờ. Trong thực tế ngươì ta quen tính
thời gian theo các buổi: sáng, trưa, chiều và tối.
Khoảng thời gian từ 1 giờ đến 10 giờ : buổi sáng
Khoảng thời gian từ 11 giờ đến 12 giờ : buổi trưa
Khoảng thời gian từ 13 giờ đến 18 giờ : buổi chiều
Khoảng thời gian từ 19 giờ đến 21 giờ : buổi tối
Khoảng thời gian từ 22 giờ đến 24 giờ : đêm
Vì thế các em lưu ý để sử dụng cho đúng trong cuộc sống
hằng ngày. Ví dụ khi mời dự sinh nhật …

3. Vận dụng

Trò chơi
Đo trí thông minh
Chọn đáp án đúng cho bài toán
Hết thời gian
Bài toán : Bốn năm liên tiếp có tất cả số ngày là:
A. 2411 ngày

B. 1461 ngày

C. 1410 ngày

D. 365 ngày

- Về nhà ôn tập lại
kiến thức và làm
hoàn thiện bài tập.
- Chuẩn bị sau.
 
Gửi ý kiến