Ôn tập về đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thành An
Ngày gửi: 10h:25' 12-04-2024
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thành An
Ngày gửi: 10h:25' 12-04-2024
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
AI NHANH - AI ĐÚNG ?!
1. Khởi động
CHÚC MỪNG
4
3
1
2
Đáp án:
8m2 5dm2 = 8,05m2
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,05m2
Đáp án:
8m2 5dm2 < 8,5m2
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,5m2
Đáp án:
8m2 5dm2 > 8,005m2
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,005m2
Đáp án:
7m3 5dm3 = 7,005m3
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
7m3 5dm3 ... 7,005m3
Hãy kể tên những đơn vị đo thời
gian mà em đã được học ?
Thế kỉ, năm (năm nhuận, năm
không nhuận), tháng (tháng đủ,
tháng thiếu), tuần, ngày, giờ, phút,
giây.
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
100
a) 1 thế kỷ = ….....năm
1 năm = 12
… tháng
365 ngày
1 năm không nhuận có …....
1 năm nhuận có 366
….. ngày
1 tháng có …..
31 ) ngày
30 (hoặc ….
28 (hoặc …
29 ) ngày
Tháng hai có …..
7 ngày
b) 1 tuần lễ có …
24 giờ
1 ngày = …...
1 giờ = …..
60 phút
1 phút = …..
60 giây
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 năm 6 tháng = ……
30 tháng
3 phút 40 giây = ……
220 giây
2 năm 6 tháng = 12 x 2 + 6 = 30 tháng
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 28 tháng = ……
2 năm ……
4 tháng
150 giây = ……
30 giây
2 phút ……
28 : 12 = 2 dư 4.
28 tháng = 2 năm 4 tháng
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c) 60 phút = 1 giờ
45 phút = 3 giờ = 0,75 giờ
4
1
15 phút =
giờ = 0,25 giờ
4
1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
90 phút = 1,5 giờ
45 3
0,75 giờ
45 phút =
60 4
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
d) 60 giây = 1 phút
90 giây = 1,5 phút
1 phút 30 giây = 1,5 phút
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?
1
2
3
4
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?
A. 10 giờ 12 phút
B.
B 10 giờ
C. 12 giờ
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?
A. 1 giờ 6 phút
B. 1 giờ 30 phút
C.
C 6 giờ 5 phút
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?
A.
A 9 giờ 43 phút
B. 9 giờ 9 phút
C. 10 giờ 50 phút
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?
A. 1 giờ 12 phút
A
B. 2 giờ 2 phút
C. 2 giờ 5 phút
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?
1
Sáng: 10 giờ
Tối : 22 giờ
Sáng: 6 giờ 5 phút
Chiều: 18 giờ 5 phút
3
Sáng: 9 giờ 43 phút
(10 giờ kém 17 phút)
2
Tối : 21giờ 43 phút
(22 giờ kém 17 phút)
4
Sáng : 1giờ 12 phút
Chiều: 13 giờ 12 phút
* Một ngày có 24 giờ. Trong thực tế ngươì ta quen tính
thời gian theo các buổi: sáng, trưa, chiều và tối.
Khoảng thời gian từ 1 giờ đến 10 giờ : buổi sáng
Khoảng thời gian từ 11 giờ đến 12 giờ : buổi trưa
Khoảng thời gian từ 13 giờ đến 18 giờ : buổi chiều
Khoảng thời gian từ 19 giờ đến 21 giờ : buổi tối
Khoảng thời gian từ 22 giờ đến 24 giờ : đêm
Vì thế các em lưu ý để sử dụng cho đúng trong cuộc sống
hằng ngày. Ví dụ khi mời dự sinh nhật …
3. Vận dụng
Trò chơi
Đo trí thông minh
Chọn đáp án đúng cho bài toán
Hết thời gian
Bài toán : Bốn năm liên tiếp có tất cả số ngày là:
A. 2411 ngày
B. 1461 ngày
C. 1410 ngày
D. 365 ngày
- Về nhà ôn tập lại
kiến thức và làm
hoàn thiện bài tập.
- Chuẩn bị sau.
AI NHANH - AI ĐÚNG ?!
1. Khởi động
CHÚC MỪNG
4
3
1
2
Đáp án:
8m2 5dm2 = 8,05m2
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,05m2
Đáp án:
8m2 5dm2 < 8,5m2
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,5m2
Đáp án:
8m2 5dm2 > 8,005m2
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,005m2
Đáp án:
7m3 5dm3 = 7,005m3
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
7m3 5dm3 ... 7,005m3
Hãy kể tên những đơn vị đo thời
gian mà em đã được học ?
Thế kỉ, năm (năm nhuận, năm
không nhuận), tháng (tháng đủ,
tháng thiếu), tuần, ngày, giờ, phút,
giây.
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
100
a) 1 thế kỷ = ….....năm
1 năm = 12
… tháng
365 ngày
1 năm không nhuận có …....
1 năm nhuận có 366
….. ngày
1 tháng có …..
31 ) ngày
30 (hoặc ….
28 (hoặc …
29 ) ngày
Tháng hai có …..
7 ngày
b) 1 tuần lễ có …
24 giờ
1 ngày = …...
1 giờ = …..
60 phút
1 phút = …..
60 giây
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 năm 6 tháng = ……
30 tháng
3 phút 40 giây = ……
220 giây
2 năm 6 tháng = 12 x 2 + 6 = 30 tháng
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 28 tháng = ……
2 năm ……
4 tháng
150 giây = ……
30 giây
2 phút ……
28 : 12 = 2 dư 4.
28 tháng = 2 năm 4 tháng
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c) 60 phút = 1 giờ
45 phút = 3 giờ = 0,75 giờ
4
1
15 phút =
giờ = 0,25 giờ
4
1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
90 phút = 1,5 giờ
45 3
0,75 giờ
45 phút =
60 4
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
d) 60 giây = 1 phút
90 giây = 1,5 phút
1 phút 30 giây = 1,5 phút
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?
1
2
3
4
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?
A. 10 giờ 12 phút
B.
B 10 giờ
C. 12 giờ
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?
A. 1 giờ 6 phút
B. 1 giờ 30 phút
C.
C 6 giờ 5 phút
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?
A.
A 9 giờ 43 phút
B. 9 giờ 9 phút
C. 10 giờ 50 phút
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?
A. 1 giờ 12 phút
A
B. 2 giờ 2 phút
C. 2 giờ 5 phút
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu
phút?
1
Sáng: 10 giờ
Tối : 22 giờ
Sáng: 6 giờ 5 phút
Chiều: 18 giờ 5 phút
3
Sáng: 9 giờ 43 phút
(10 giờ kém 17 phút)
2
Tối : 21giờ 43 phút
(22 giờ kém 17 phút)
4
Sáng : 1giờ 12 phút
Chiều: 13 giờ 12 phút
* Một ngày có 24 giờ. Trong thực tế ngươì ta quen tính
thời gian theo các buổi: sáng, trưa, chiều và tối.
Khoảng thời gian từ 1 giờ đến 10 giờ : buổi sáng
Khoảng thời gian từ 11 giờ đến 12 giờ : buổi trưa
Khoảng thời gian từ 13 giờ đến 18 giờ : buổi chiều
Khoảng thời gian từ 19 giờ đến 21 giờ : buổi tối
Khoảng thời gian từ 22 giờ đến 24 giờ : đêm
Vì thế các em lưu ý để sử dụng cho đúng trong cuộc sống
hằng ngày. Ví dụ khi mời dự sinh nhật …
3. Vận dụng
Trò chơi
Đo trí thông minh
Chọn đáp án đúng cho bài toán
Hết thời gian
Bài toán : Bốn năm liên tiếp có tất cả số ngày là:
A. 2411 ngày
B. 1461 ngày
C. 1410 ngày
D. 365 ngày
- Về nhà ôn tập lại
kiến thức và làm
hoàn thiện bài tập.
- Chuẩn bị sau.
 







Các ý kiến mới nhất