Ôn tập về đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thái Học
Ngày gửi: 06h:59' 16-04-2024
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thái Học
Ngày gửi: 06h:59' 16-04-2024
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Mạc Cửu
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 năm =…………..
12 tháng
1 ngày =………….......
giờ
24
1 giờ = ……………..
60 phút
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1 thế kỷ = 100
… năm
1 năm = 12
… tháng
1 năm không nhuận có 365
… ngày
1 năm nhuận có 366
… ngày
1 tháng có 30
…(hoặc 31
… ) ngày
Tháng hai có 28
… (hoặc 29
… ) ngày
7 ngày
b) 1 tuần lễ có …
24 giờ
1 ngày = ….
1 giờ = 60
… phút
1 phút = …
60 giây
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
30 tháng
a) 2 năm 6 tháng = ……
3 phút 40 giây = ……
220 giây
b) 28 tháng = 2…… năm ……
tháng
4
2 phút ……
150 giây = ……
30 giây
1 giờ
c) 60 phút = ……
75 giờ
45 phút = 𝟑
…… giờ = 0,……
𝟒𝟏
15 phút = …… giờ = 0,……
25 giờ
𝟒
1 giờ 30 phút = ……
1,5 giờ
90 phút = 1,5
…… giờ
1 phút
d) 60 giây = ……
phút
1 giờ 5 phút = 65
……
50
2 ngày 2 giờ = …… giờ
4 tháng
28 tháng = 2…… năm ……
2
150 giây = ……
phút 30
…… giây
𝟏
5
30 phút = …… giờ = 0,….giờ
𝟏𝟐
6 phút = …… giờ = 0,……
giờ
1
𝟏𝟎
𝟏 giờ = 0,…… giờ
12 phút = ……
2
𝟓
3 giờ 15 phút = ……
3,35 giờ
2 giờ 12 phút = …,…
2,2 giờ
𝟏
𝟐
30 giây = …… phút =0,….phút
5
1,5 phút
90 giây = ……
2 phút 45 giây = …,…
2,75 phút
1 phút 30 giây = ……
1,5 phút
1 phút 6 giây = …,…
1,1 phút
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1
2
3
4
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A. 10 giờ 12 phút
B.
B 10 giờ
C. 12 giờ
Toán
Ôn tập về số đo thời gian.
Bài 3: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A. 1 giờ 6 phút
B. 1 giờ 30 phút
C.
C 6 giờ 5 phút
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Bài 3: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A.
A 9 giờ 43 phút
B. 9 giờ 9 phút
C. 10 giờ 50 phút
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Bài 3: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A.
A 1 giờ 12 phút
B. 2 giờ 2 phút
C. 2 giờ 5 phút
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1
Sáng: 10 giờ
Tối : 22 giờ
2
Sáng: 6 giờ 5 phút
Chiều: 18 giờ 5 phút
3
Sáng: 9 giờ 43 phút Tối : 21giờ 43 phút
(10 giờ kém 17 phút) (22 giờ kém 17
phút)
4
Sáng : 1giờ 12 phút
Chiều: 13 giờ 12 phút
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
* Một ngày có 24 giờ. Trong thực tế ngươì ta quen tính thời gian theo các buổi:
sáng, trưa, chiều và tối.
Khoảng thời gian từ 1 giờ đến 10 giờ : buổi sáng
Khoảng thời gian từ 11 giờ đến 12 giờ : buổi trưa
Khoảng thời gian từ 13 giờ đến 18 giờ : buổi chiều
Khoảng thời gian từ 19 giờ đến 24 giờ : buổi tối
4/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một ô tô dự định đi một quãng dài 300km. Ô tô đó đi với vận tốc 60km/giờ và đã đi
được 2 giờ. Hỏi ô tô còn phải đi tiếp quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Ô tô còn phải đi tiếp quãng đường là:
A. 135km.
B. 165km.
B
C. 150km.
D. 240km.
Đổi: 2 giờ = giờ.
Quãng đường ô tô đã đi dài số ki-lô-mét là:
60 X = 135(km)
Quãng đường ô tô còn phải đi tiếp dài số ki-lô-mét là:
300 - 135 = 165 (km)
Đáp số: 165km.
Đáp án: B
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Chuẩn bị bài: Phép nhân
Tiết học kết thúc
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 năm =…………..
12 tháng
1 ngày =………….......
giờ
24
1 giờ = ……………..
60 phút
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1 thế kỷ = 100
… năm
1 năm = 12
… tháng
1 năm không nhuận có 365
… ngày
1 năm nhuận có 366
… ngày
1 tháng có 30
…(hoặc 31
… ) ngày
Tháng hai có 28
… (hoặc 29
… ) ngày
7 ngày
b) 1 tuần lễ có …
24 giờ
1 ngày = ….
1 giờ = 60
… phút
1 phút = …
60 giây
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
30 tháng
a) 2 năm 6 tháng = ……
3 phút 40 giây = ……
220 giây
b) 28 tháng = 2…… năm ……
tháng
4
2 phút ……
150 giây = ……
30 giây
1 giờ
c) 60 phút = ……
75 giờ
45 phút = 𝟑
…… giờ = 0,……
𝟒𝟏
15 phút = …… giờ = 0,……
25 giờ
𝟒
1 giờ 30 phút = ……
1,5 giờ
90 phút = 1,5
…… giờ
1 phút
d) 60 giây = ……
phút
1 giờ 5 phút = 65
……
50
2 ngày 2 giờ = …… giờ
4 tháng
28 tháng = 2…… năm ……
2
150 giây = ……
phút 30
…… giây
𝟏
5
30 phút = …… giờ = 0,….giờ
𝟏𝟐
6 phút = …… giờ = 0,……
giờ
1
𝟏𝟎
𝟏 giờ = 0,…… giờ
12 phút = ……
2
𝟓
3 giờ 15 phút = ……
3,35 giờ
2 giờ 12 phút = …,…
2,2 giờ
𝟏
𝟐
30 giây = …… phút =0,….phút
5
1,5 phút
90 giây = ……
2 phút 45 giây = …,…
2,75 phút
1 phút 30 giây = ……
1,5 phút
1 phút 6 giây = …,…
1,1 phút
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1
2
3
4
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A. 10 giờ 12 phút
B.
B 10 giờ
C. 12 giờ
Toán
Ôn tập về số đo thời gian.
Bài 3: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A. 1 giờ 6 phút
B. 1 giờ 30 phút
C.
C 6 giờ 5 phút
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Bài 3: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A.
A 9 giờ 43 phút
B. 9 giờ 9 phút
C. 10 giờ 50 phút
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Bài 3: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
A.
A 1 giờ 12 phút
B. 2 giờ 2 phút
C. 2 giờ 5 phút
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1
Sáng: 10 giờ
Tối : 22 giờ
2
Sáng: 6 giờ 5 phút
Chiều: 18 giờ 5 phút
3
Sáng: 9 giờ 43 phút Tối : 21giờ 43 phút
(10 giờ kém 17 phút) (22 giờ kém 17
phút)
4
Sáng : 1giờ 12 phút
Chiều: 13 giờ 12 phút
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
* Một ngày có 24 giờ. Trong thực tế ngươì ta quen tính thời gian theo các buổi:
sáng, trưa, chiều và tối.
Khoảng thời gian từ 1 giờ đến 10 giờ : buổi sáng
Khoảng thời gian từ 11 giờ đến 12 giờ : buổi trưa
Khoảng thời gian từ 13 giờ đến 18 giờ : buổi chiều
Khoảng thời gian từ 19 giờ đến 24 giờ : buổi tối
4/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một ô tô dự định đi một quãng dài 300km. Ô tô đó đi với vận tốc 60km/giờ và đã đi
được 2 giờ. Hỏi ô tô còn phải đi tiếp quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Ô tô còn phải đi tiếp quãng đường là:
A. 135km.
B. 165km.
B
C. 150km.
D. 240km.
Đổi: 2 giờ = giờ.
Quãng đường ô tô đã đi dài số ki-lô-mét là:
60 X = 135(km)
Quãng đường ô tô còn phải đi tiếp dài số ki-lô-mét là:
300 - 135 = 165 (km)
Đáp số: 165km.
Đáp án: B
Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về số đo thời gian
Chuẩn bị bài: Phép nhân
Tiết học kết thúc
 







Các ý kiến mới nhất