Ôn tập về giải toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lam
Ngày gửi: 15h:55' 28-12-2021
Dung lượng: 619.2 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lam
Ngày gửi: 15h:55' 28-12-2021
Dung lượng: 619.2 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TOÁN – LỚP 5
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
Toán
Ôn tập về giải toán
150
Ta có sơ đồ:
Đáp số: và
Số bé là : 150 : x =
Số lớn là: 150 - =
Số bé
Số lớn
Bài giải
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
+ = (phần)
3
2
5
2
5
60
60
90
60
90
Bài toán 1: Tổng của hai số là 150. Tỉ số của hoi sô là . Tìm hai số đó ?
Bài toán 2: Hiệu của hai số là 60. Tỉ số của
hai số đó là . Tìm mỗi số?
Ta có sơ đồ:
60
Số bé:
Số lớn:
Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
Đáp số: ….. và …..
Số bé là : 60 : … x …. = …..
Số lớn là: ….. + ….. = …..
….. - ….. = ….. (phần)
3
5
2
3
2
90
60
90
90
150
150
* Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số, ta làm như thế nào?
* Muốn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số, ta làm như thế nào?
Toán
Ôn tập về giải toán
Bước 1. Vẽ sơ đồ đoạn thẳng
Bước 2. Tìm tổng (hiệu) số phần bằng nhau
Bước 3. Tìm số bé
Giải các bài toán sau:
Bài 3: Khối lớp 3 có ít hơn khối lớp 5 là 20 học sinh,
tỉ số học sinh giữa hai khối là . Hãy tìm số học sinh của mỗi khối.
Khối lớp 3:
Khối lớp 5:
20
Sơ đồ
Hiệu số phần bằng nhau: 8 - 7 = 1 (phần)
Khối lớp 3 có số học sinh là: 20 : 1 x 7 = 140 (Học sinh)
Khối lớp 5 có số học sinh là: 20 : 1 x 8 = 160 (Học sinh)
Đáp số: Khối lớp 3: 140 học sinh
Khối lớp 5: 160 học sinh
Bài giải
Chiều rộng:
Chiều dài:
Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 98m.
Chiều rộng bằng chiều dài.
a) Tìm chiều dài và chiều rộng của mảnh đất.
b) Tìm diện tích của mảnh đất đó.
Sơ đồ
Bài giải
Nửa chu vi mảnh đất hình chữ nhật
98 : 2 = 49 (m)
49
Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 4 = 7 (phần)
Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật:
49 : 7 x 3 = 21 (m)
Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật:
49 – 21 = 28 (m)
b) Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật:
28 x 21 = 588 (m )
Đáp số: 21m; 28m; 588m
2
2
CHÀO CÁC EM !
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
Toán
Ôn tập về giải toán
150
Ta có sơ đồ:
Đáp số: và
Số bé là : 150 : x =
Số lớn là: 150 - =
Số bé
Số lớn
Bài giải
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
+ = (phần)
3
2
5
2
5
60
60
90
60
90
Bài toán 1: Tổng của hai số là 150. Tỉ số của hoi sô là . Tìm hai số đó ?
Bài toán 2: Hiệu của hai số là 60. Tỉ số của
hai số đó là . Tìm mỗi số?
Ta có sơ đồ:
60
Số bé:
Số lớn:
Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
Đáp số: ….. và …..
Số bé là : 60 : … x …. = …..
Số lớn là: ….. + ….. = …..
….. - ….. = ….. (phần)
3
5
2
3
2
90
60
90
90
150
150
* Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số, ta làm như thế nào?
* Muốn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số, ta làm như thế nào?
Toán
Ôn tập về giải toán
Bước 1. Vẽ sơ đồ đoạn thẳng
Bước 2. Tìm tổng (hiệu) số phần bằng nhau
Bước 3. Tìm số bé
Giải các bài toán sau:
Bài 3: Khối lớp 3 có ít hơn khối lớp 5 là 20 học sinh,
tỉ số học sinh giữa hai khối là . Hãy tìm số học sinh của mỗi khối.
Khối lớp 3:
Khối lớp 5:
20
Sơ đồ
Hiệu số phần bằng nhau: 8 - 7 = 1 (phần)
Khối lớp 3 có số học sinh là: 20 : 1 x 7 = 140 (Học sinh)
Khối lớp 5 có số học sinh là: 20 : 1 x 8 = 160 (Học sinh)
Đáp số: Khối lớp 3: 140 học sinh
Khối lớp 5: 160 học sinh
Bài giải
Chiều rộng:
Chiều dài:
Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 98m.
Chiều rộng bằng chiều dài.
a) Tìm chiều dài và chiều rộng của mảnh đất.
b) Tìm diện tích của mảnh đất đó.
Sơ đồ
Bài giải
Nửa chu vi mảnh đất hình chữ nhật
98 : 2 = 49 (m)
49
Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 4 = 7 (phần)
Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật:
49 : 7 x 3 = 21 (m)
Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật:
49 – 21 = 28 (m)
b) Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật:
28 x 21 = 588 (m )
Đáp số: 21m; 28m; 588m
2
2
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất