Ôn tập về hình học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TOÁN 3 VNEN
Người gửi: Phó Thị Kiều Nga
Ngày gửi: 09h:37' 07-03-2022
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn: TOÁN 3 VNEN
Người gửi: Phó Thị Kiều Nga
Ngày gửi: 09h:37' 07-03-2022
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em học sinh
tham gia lớp học trực tuyến!
MônToán- Lớp 3A
Giáo viên: Phó Thị Kiều Nga
Nội quy lớp học
1. Vào lớp học đúng giờ. Giữ trật tự khi tham gia lớp học.
2. Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ trước khi giờ học bắt đầu.
3. Tất cả học sinh tắt mic để lớp học trật tự.
4. Khi cô mời bạn nào phát biểu, bạn đó mới bật mic.
5. Lắng nghe hiệu lệnh của cô.
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022
Bài 94: Em ôn tập về hình học
Toán
MỤC TIÊU
Em ôn tập về :
- Xác định góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng.
Tính chu vi hình tam giác, hình chữ nhật,hình vuông.
Tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình đơn giản tạo bởi hình chữ nhật, hình vuông.
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 94: Em ôn tập về hình học
GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG
O
B
A
Góc được tạo bởi hai cạnh và xuất phát từ một điểm.
Ví dụ: Góc đỉnh O, cạnh OA, OB
GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG
O
B
A
P
N
M
E
D
C
Góc vuông đỉnh O,
cạnh OA, OB
Góc không vuông đỉnh P, cạnh PM, PN
Góc không vuông đỉnh E, cạnh ED, EC
A
B
O
- 3 điểm A, O, B thẳng hàng.
O là điểm ở giữa hai điểm A và B.
1. Điểm ở giữa
ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
2. Trung điểm của đoạn thẳng.
A
B
M
AM = AB
M là điểm ở giữa hai điểm A và B.
3cm
3cm
M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
CHU VI CỦA MỘT HÌNH
Chu vi là độ dài đường bao quanh một hình
CHU VI CỦA MỘT HÌNH
3cm
5cm
6cm
4cm
Ví dụ: Tính chu vi hình tứ giác ABCD.
A B
D C
Bài giải
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
3 + 5 + 6 + 4 = 18 (cm)
Đáp số: 18 cm
Chiều dài
Chiều rộng
Chu vi hình
chữ nhật
= (Chiều dài + Chiều rộng) x 2
* Công thức tính chu vi hình chữ nhật
Cùng đơn vị đo
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
Cạnh
Chu vi hình vuông
= Cạnh x 4
* Công thức tính chu vi hình vuông:
CHU VI HÌNH VUÔNG
1. Hoạt động thực hành
HĐ1. a) Quan sát hình bên
b) Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó?
Trong hình bên:
Có 6 góc vuông, đó là:
Góc A có cạnh AB và AH
Góc B1 có cạnh BA và BG
Góc G1 có cạnh GB và GH
Góc H có cạnh HA và HG.
Góc B2 có cạnh BC và BG
Góc G2 có cạnh GB và GE
Nêu tên trung điểm của đoạn thẳng AC, trung điểm của đoạn thẳng HE.
Trung điểm của đoạn thẳng AC là B
Trung điểm của đoạn thẳng HE là G
HĐ2.Quan sát hình dưới đây:
Mỗi hình A, B, C, D ở trên có diện tích bằng bao nhiêu xăng ti mét vuông?
Diện tích của các hình trên là:
Hình A có diện tích 10 cm2
Hình B có diện tích 15 cm2
Hình C có diện tích 20 cm2
Hình D có diện tích 9 cm2
HĐ3.Em và bạn cùng thực hiện:
- Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 26cm, 18cm và 30cm
- Tính chu vi thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 38m và chiều dài 44m
Bài làm:
Chu vi hình tam giác là:
26 + 18 + 30 = 74 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(38 + 44) x 2 = 164 (m)
Đáp số: Chu vi hình tam giác: 74cm
Chu vi hình chữ nhật: 164m
HĐ4. Hình vuông có cạnh là 8cm. Hình chữ nhật có chiều rộng 7cm, chiều dài 9cm
Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó.
Tính diện tích mỗi hình. So sánh diện tích hai hình đó.
Bài giải
a ) Chu vi hình vuông là :
8 x 4 = 32 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(9 + 7) x 2 = 32 (cm)
Chu vi hình vuông bằng chu vi hình chữ nhật.
b) Diện tích hình chữ nhật :
9 x 7 = 63 (cm2)
Diện tích hình vuông :
8 x 8 = 64 (cm2)
Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích của hình chữ nhật
và lớn hơn 1 (cm2)
Đáp số: 32 cm, 63 cm2, 64 cm2
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 94: Em ôn tập về hình học
HĐ5. Giải bài toán:Một hình vuông và một hình chữ nhật có cùng chu vi. Biết hình chữ nhật có chiều rộng 30m, chiều dài 50m. Tính độ dài cạnh hình vuông.
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật là:
(50 + 30) x 2 = 160 (m)
Cạnh hình vuông là:
160 : 4 = 40 (m)
Đáp số: 40 m
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 94: Em ôn tập về hình học
HĐ6. Tính diện tích hình M có kích thước như sau:
HĐ6. Tính diện tích hình M có kích thước như sau:
Bài giải
Diện tích hình vuông ABCH là :
5 x 5 = 25 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật HDEG là :
7 x 2 = 14 (cm2)
Diện tích hình M là :
25 + 14 = 39 (cm2)
Đáp số : 39cm2
Hoạt động vận dụng
Xem lại bài học hôm nay
Làm bài tập vận dụng và vở bài tập thực hành
Xem trước bài 95 Em ôn tập vể giải toán
Chúc các em chăm ngoan,học tốt !
Chào tạm biệt!
tham gia lớp học trực tuyến!
MônToán- Lớp 3A
Giáo viên: Phó Thị Kiều Nga
Nội quy lớp học
1. Vào lớp học đúng giờ. Giữ trật tự khi tham gia lớp học.
2. Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ trước khi giờ học bắt đầu.
3. Tất cả học sinh tắt mic để lớp học trật tự.
4. Khi cô mời bạn nào phát biểu, bạn đó mới bật mic.
5. Lắng nghe hiệu lệnh của cô.
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022
Bài 94: Em ôn tập về hình học
Toán
MỤC TIÊU
Em ôn tập về :
- Xác định góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng.
Tính chu vi hình tam giác, hình chữ nhật,hình vuông.
Tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình đơn giản tạo bởi hình chữ nhật, hình vuông.
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 94: Em ôn tập về hình học
GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG
O
B
A
Góc được tạo bởi hai cạnh và xuất phát từ một điểm.
Ví dụ: Góc đỉnh O, cạnh OA, OB
GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG
O
B
A
P
N
M
E
D
C
Góc vuông đỉnh O,
cạnh OA, OB
Góc không vuông đỉnh P, cạnh PM, PN
Góc không vuông đỉnh E, cạnh ED, EC
A
B
O
- 3 điểm A, O, B thẳng hàng.
O là điểm ở giữa hai điểm A và B.
1. Điểm ở giữa
ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
2. Trung điểm của đoạn thẳng.
A
B
M
AM = AB
M là điểm ở giữa hai điểm A và B.
3cm
3cm
M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
CHU VI CỦA MỘT HÌNH
Chu vi là độ dài đường bao quanh một hình
CHU VI CỦA MỘT HÌNH
3cm
5cm
6cm
4cm
Ví dụ: Tính chu vi hình tứ giác ABCD.
A B
D C
Bài giải
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
3 + 5 + 6 + 4 = 18 (cm)
Đáp số: 18 cm
Chiều dài
Chiều rộng
Chu vi hình
chữ nhật
= (Chiều dài + Chiều rộng) x 2
* Công thức tính chu vi hình chữ nhật
Cùng đơn vị đo
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
Cạnh
Chu vi hình vuông
= Cạnh x 4
* Công thức tính chu vi hình vuông:
CHU VI HÌNH VUÔNG
1. Hoạt động thực hành
HĐ1. a) Quan sát hình bên
b) Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó?
Trong hình bên:
Có 6 góc vuông, đó là:
Góc A có cạnh AB và AH
Góc B1 có cạnh BA và BG
Góc G1 có cạnh GB và GH
Góc H có cạnh HA và HG.
Góc B2 có cạnh BC và BG
Góc G2 có cạnh GB và GE
Nêu tên trung điểm của đoạn thẳng AC, trung điểm của đoạn thẳng HE.
Trung điểm của đoạn thẳng AC là B
Trung điểm của đoạn thẳng HE là G
HĐ2.Quan sát hình dưới đây:
Mỗi hình A, B, C, D ở trên có diện tích bằng bao nhiêu xăng ti mét vuông?
Diện tích của các hình trên là:
Hình A có diện tích 10 cm2
Hình B có diện tích 15 cm2
Hình C có diện tích 20 cm2
Hình D có diện tích 9 cm2
HĐ3.Em và bạn cùng thực hiện:
- Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 26cm, 18cm và 30cm
- Tính chu vi thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 38m và chiều dài 44m
Bài làm:
Chu vi hình tam giác là:
26 + 18 + 30 = 74 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(38 + 44) x 2 = 164 (m)
Đáp số: Chu vi hình tam giác: 74cm
Chu vi hình chữ nhật: 164m
HĐ4. Hình vuông có cạnh là 8cm. Hình chữ nhật có chiều rộng 7cm, chiều dài 9cm
Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó.
Tính diện tích mỗi hình. So sánh diện tích hai hình đó.
Bài giải
a ) Chu vi hình vuông là :
8 x 4 = 32 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(9 + 7) x 2 = 32 (cm)
Chu vi hình vuông bằng chu vi hình chữ nhật.
b) Diện tích hình chữ nhật :
9 x 7 = 63 (cm2)
Diện tích hình vuông :
8 x 8 = 64 (cm2)
Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích của hình chữ nhật
và lớn hơn 1 (cm2)
Đáp số: 32 cm, 63 cm2, 64 cm2
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 94: Em ôn tập về hình học
HĐ5. Giải bài toán:Một hình vuông và một hình chữ nhật có cùng chu vi. Biết hình chữ nhật có chiều rộng 30m, chiều dài 50m. Tính độ dài cạnh hình vuông.
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật là:
(50 + 30) x 2 = 160 (m)
Cạnh hình vuông là:
160 : 4 = 40 (m)
Đáp số: 40 m
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 94: Em ôn tập về hình học
HĐ6. Tính diện tích hình M có kích thước như sau:
HĐ6. Tính diện tích hình M có kích thước như sau:
Bài giải
Diện tích hình vuông ABCH là :
5 x 5 = 25 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật HDEG là :
7 x 2 = 14 (cm2)
Diện tích hình M là :
25 + 14 = 39 (cm2)
Đáp số : 39cm2
Hoạt động vận dụng
Xem lại bài học hôm nay
Làm bài tập vận dụng và vở bài tập thực hành
Xem trước bài 95 Em ôn tập vể giải toán
Chúc các em chăm ngoan,học tốt !
Chào tạm biệt!
 







Các ý kiến mới nhất