Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về hình học (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Thúy Mai
Ngày gửi: 15h:44' 14-05-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Thúy Mai
Ngày gửi: 15h:44' 14-05-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập về hình học (tiết 2)
Thứ năm ngày 20 tháng 5 năm 2021
Toán
SGK – trang 174
B
C
A
D
Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?
Bài 1
1cm2
A
B
C
D
cm2 Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Diện tích hình B là
Diện tích hình D là
1cm2
10 cm2
18 cm2
8 cm2
10 cm2
Bài 1
Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
a) Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó
b) Tính diện tích mỗi hình. So sánh diện tích hai hình đó.
Bài 2
. Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
a) Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó.
Chu vi hình vuông là :
Bài 2. Bài giải:
a) Chu vi hình chữ nhật là:
(12 + 6) x 2 = 36 (cm)
9 x 4 = 36 (cm)
Chu vi hình chữ nhật bằng chu vi hình vuông.
Đáp số: 36 cm, 36 cm
Bài 2
Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
b) Tính diện tích mỗi hình. So sánh diện tích hai hình đó.
Diện tích hình vuông là :
b) Diện tích hình chữ nhật là:
12 x 6 = 72 (cm2)
9 x 9 = 81 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình vuông.
Bài 2
Đáp số: 72 cm2, 81 cm2
Hình H
Em hãy tìm cách tính diện tích hình H có kích thước như sau :
Bài 3
M
A
B
M
C
N
D
E
A
B
C
D
E
N
Cách 1
Cách 2
Bài 3. Bài giải:
Diện tích hình vuông ABNE là :
36 + 9 = 45 (cm2)
Diện tích hình vuông MCDN là :
6 x 6 = 36 (cm2)
Diện tích hình H là :
Đáp số: 45 (cm2)
3 x 3 = 9 (cm2)
Bài 3. Bài giải:
Diện tích hình chữ nhật ABNM là :
18 + 27 = 45 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật MCDE là :
3 x 8 = 27 (cm2)
Diện tích hình H là :
Đáp số: 45 (cm2)
6 x 3 = 18 (cm2)
Chiều dài hình chữ nhật ABNM là :
9 - 3 = 6 (cm)
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như sau:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
Bài 4
DẶN DÒ
Thực hiện nội dung đã học vào vở BT toán.
Chúc các em chăm ngoan
Học tốt !
Thứ năm ngày 20 tháng 5 năm 2021
Toán
SGK – trang 174
B
C
A
D
Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?
Bài 1
1cm2
A
B
C
D
cm2 Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Diện tích hình B là
Diện tích hình D là
1cm2
10 cm2
18 cm2
8 cm2
10 cm2
Bài 1
Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
a) Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó
b) Tính diện tích mỗi hình. So sánh diện tích hai hình đó.
Bài 2
. Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
a) Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó.
Chu vi hình vuông là :
Bài 2. Bài giải:
a) Chu vi hình chữ nhật là:
(12 + 6) x 2 = 36 (cm)
9 x 4 = 36 (cm)
Chu vi hình chữ nhật bằng chu vi hình vuông.
Đáp số: 36 cm, 36 cm
Bài 2
Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
b) Tính diện tích mỗi hình. So sánh diện tích hai hình đó.
Diện tích hình vuông là :
b) Diện tích hình chữ nhật là:
12 x 6 = 72 (cm2)
9 x 9 = 81 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình vuông.
Bài 2
Đáp số: 72 cm2, 81 cm2
Hình H
Em hãy tìm cách tính diện tích hình H có kích thước như sau :
Bài 3
M
A
B
M
C
N
D
E
A
B
C
D
E
N
Cách 1
Cách 2
Bài 3. Bài giải:
Diện tích hình vuông ABNE là :
36 + 9 = 45 (cm2)
Diện tích hình vuông MCDN là :
6 x 6 = 36 (cm2)
Diện tích hình H là :
Đáp số: 45 (cm2)
3 x 3 = 9 (cm2)
Bài 3. Bài giải:
Diện tích hình chữ nhật ABNM là :
18 + 27 = 45 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật MCDE là :
3 x 8 = 27 (cm2)
Diện tích hình H là :
Đáp số: 45 (cm2)
6 x 3 = 18 (cm2)
Chiều dài hình chữ nhật ABNM là :
9 - 3 = 6 (cm)
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như sau:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
Bài 4
DẶN DÒ
Thực hiện nội dung đã học vào vở BT toán.
Chúc các em chăm ngoan
Học tốt !
 








Các ý kiến mới nhất