Ôn tập về hình học (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thậm
Ngày gửi: 09h:11' 05-12-2021
Dung lượng: 94.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thậm
Ngày gửi: 09h:11' 05-12-2021
Dung lượng: 94.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP TOÁN 4 GIỮA KÌ I
GV : Nguyễn Thậm
Năm học 2021-2022
ÔN TẬP TOÁN 4 GIỮA KÌ I .
Câu 1:Đọc các số sau: 96023 ; 203 400 ;109 215 ; 85 200 456; 500 400 203 .
Giải:
96023 đọc là : Chín mươi sáu nghìn không trăm hai mươi ba.
203 400 đọc là:Hai trăm linh ba nghìn bốn trăm.
109 215 đọc là: Một trăm lẻ chín nghìn hai trăm mười lăm.
85 200 456 đọc là:Tám mươi lăm triệu hai trăm nghìn bốn trăm năm mươi sáu.
500 400 203 đọc là : Năm trăm triệu bốn trăm nghìn hai trăm linh ba.
Câu 2:Viết các số sau
a) Sáu mươi nghìn ba trăm linh năm……
b)Một trăm năm mươi hai nghìn sáu trăm……
c)Tám mươi ba triệu hai mươi bốn nghìn…….
d)Năm trăm ba mươi mốt triệu không nghìn năm trăm hai mươi tám…
60305
152600
83024000
531000528
Câu 3 : Viết mỗi số thành tổng:
75485 = ………………….
855036 = …………………
Giải:
Câu 3 : Viết mỗi số thành tổng:
a) 75485 = 70000 + 5000 + 400 +80 +5
b) 855036 = 800000 +50000 +5000 + 30 + 6
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống :
4 tấn 15 kg = ……kg ; 1 tạ 5kg = …….kg ; 1 thế kỉ = …..năm.
5 tạ 65kg = ………kg ;2 kg 6 hg =……g ;1/4 thế kỉ = …..năm.
8kg 12g =……g ; 2 kg 7g = …….g ; 2 giờ 30 phút =…..phút.
Giải:
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống :
4 tấn 15 kg = kg
4015
; 1 tạ 5kg = kg
105
1 thế kỉ = năm.
100
5 tạ 65kg = kg
565
; 2 kg 6 hg = g
2600
1/4 thế kỉ = năm.
25
8kg 12g = g ;
8012
2 kg 7g = g
2007
2 giờ 30 phút = phút.
150
Câu 5:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
92757 ; 91557 ;92775 ; 93006 ; 91775
Giải :
Câu 5: Các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
91557 ; 91775 ; 92757 ; 92775 ; 93006
Câu 6:Tính bằng cách thuận tiện nhất:
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
Giải:
Câu 6:Tính bằng cách thuận tiện nhất:
(11 +99) +(22 +88 ) + ( 33 +77 ) + ( 44 + 66 ) +55
= 110 + 110 + 110 + 110 + 55
= 110 x 4 + 55
= 440 + 55
= 495
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
152 399 + 24 698 ; 92 508 – 22 429 ; 3 089 x 5
43 263 : 9
Giải
Câu 6: Đặt tính rồi tính
Lời giải:
Trung bình cộng của 5 số là:
(10 + 25 + 45 + 60 + 15) : 5 = 31
Tính trung bình cộng của các số = tổng các số : số số hạng
VD1: Tìm trung bình cộng của các số sau: 10, 25, 45, 60, 5
Câu 8: Bạn Tùng cân nặng 36 kg , bạn Khôi cân nặng 42kg, bạn Nam cân nặng 57kg . Hỏi trung bình mỗi bạn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Giải:
Trung bình mỗi bạn cân nặng là :
(36 + 42 + 57 ) : 3 = 45 ( kg )
Đáp số : 45 kg
Câu 9:Chiều cao của các bạn Mai, Lan, Hoa , Cúc, và Hằng lần lượt là 142cm , 133cm , 145cm , 138cm , và 132cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng –ti-mét?
Giải : Trung bình mỗi bạn cao là:
( 142+ 133+ 145 + 138 + 132 ) : 5 = 138 (cm )
Đáp số : 138 cm
Cách giải Dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số .
Cách 1: - Số lớn = (tổng + hiệu): 2
- Số bé = số lớn – hiệu (hoặc tổng - số lớn)
Cách 2: - Số bé = (tổng - hiệu) : 2
- Số lớn = số bé + hiệu (hoặc tổng - số bé)
Câu 10: Một lớp học có 36 học sinh , trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam 6 em . Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ ,bao nhiêu học sinh nam?
Giải:
Số học sinh nữ là :
( 36 + 6 ) : 2 = 21 ( học sinh )
Số học sinh nam là :
21 - 6 = 15 ( học sinh )
Đáp số : Nữ : 21 học sinh
Nam : 15 học sinh
Câu 11: Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 45 tuổi. Mẹ hơn con 27 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi , con bao nhiêu tuổi ?
Giải:
Tuổi của con là .
( 45 – 27 ) : 2 = 9 ( tuổi )
Tuổi của mẹ là.
9 + 27 = 36 ( tuổi )
Đáp số :
Con : 9 tuổi
Mẹ : 36 tuổi
GV : Nguyễn Thậm
Năm học 2021-2022
ÔN TẬP TOÁN 4 GIỮA KÌ I .
Câu 1:Đọc các số sau: 96023 ; 203 400 ;109 215 ; 85 200 456; 500 400 203 .
Giải:
96023 đọc là : Chín mươi sáu nghìn không trăm hai mươi ba.
203 400 đọc là:Hai trăm linh ba nghìn bốn trăm.
109 215 đọc là: Một trăm lẻ chín nghìn hai trăm mười lăm.
85 200 456 đọc là:Tám mươi lăm triệu hai trăm nghìn bốn trăm năm mươi sáu.
500 400 203 đọc là : Năm trăm triệu bốn trăm nghìn hai trăm linh ba.
Câu 2:Viết các số sau
a) Sáu mươi nghìn ba trăm linh năm……
b)Một trăm năm mươi hai nghìn sáu trăm……
c)Tám mươi ba triệu hai mươi bốn nghìn…….
d)Năm trăm ba mươi mốt triệu không nghìn năm trăm hai mươi tám…
60305
152600
83024000
531000528
Câu 3 : Viết mỗi số thành tổng:
75485 = ………………….
855036 = …………………
Giải:
Câu 3 : Viết mỗi số thành tổng:
a) 75485 = 70000 + 5000 + 400 +80 +5
b) 855036 = 800000 +50000 +5000 + 30 + 6
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống :
4 tấn 15 kg = ……kg ; 1 tạ 5kg = …….kg ; 1 thế kỉ = …..năm.
5 tạ 65kg = ………kg ;2 kg 6 hg =……g ;1/4 thế kỉ = …..năm.
8kg 12g =……g ; 2 kg 7g = …….g ; 2 giờ 30 phút =…..phút.
Giải:
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống :
4 tấn 15 kg = kg
4015
; 1 tạ 5kg = kg
105
1 thế kỉ = năm.
100
5 tạ 65kg = kg
565
; 2 kg 6 hg = g
2600
1/4 thế kỉ = năm.
25
8kg 12g = g ;
8012
2 kg 7g = g
2007
2 giờ 30 phút = phút.
150
Câu 5:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
92757 ; 91557 ;92775 ; 93006 ; 91775
Giải :
Câu 5: Các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
91557 ; 91775 ; 92757 ; 92775 ; 93006
Câu 6:Tính bằng cách thuận tiện nhất:
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
Giải:
Câu 6:Tính bằng cách thuận tiện nhất:
(11 +99) +(22 +88 ) + ( 33 +77 ) + ( 44 + 66 ) +55
= 110 + 110 + 110 + 110 + 55
= 110 x 4 + 55
= 440 + 55
= 495
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
152 399 + 24 698 ; 92 508 – 22 429 ; 3 089 x 5
43 263 : 9
Giải
Câu 6: Đặt tính rồi tính
Lời giải:
Trung bình cộng của 5 số là:
(10 + 25 + 45 + 60 + 15) : 5 = 31
Tính trung bình cộng của các số = tổng các số : số số hạng
VD1: Tìm trung bình cộng của các số sau: 10, 25, 45, 60, 5
Câu 8: Bạn Tùng cân nặng 36 kg , bạn Khôi cân nặng 42kg, bạn Nam cân nặng 57kg . Hỏi trung bình mỗi bạn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Giải:
Trung bình mỗi bạn cân nặng là :
(36 + 42 + 57 ) : 3 = 45 ( kg )
Đáp số : 45 kg
Câu 9:Chiều cao của các bạn Mai, Lan, Hoa , Cúc, và Hằng lần lượt là 142cm , 133cm , 145cm , 138cm , và 132cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng –ti-mét?
Giải : Trung bình mỗi bạn cao là:
( 142+ 133+ 145 + 138 + 132 ) : 5 = 138 (cm )
Đáp số : 138 cm
Cách giải Dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số .
Cách 1: - Số lớn = (tổng + hiệu): 2
- Số bé = số lớn – hiệu (hoặc tổng - số lớn)
Cách 2: - Số bé = (tổng - hiệu) : 2
- Số lớn = số bé + hiệu (hoặc tổng - số bé)
Câu 10: Một lớp học có 36 học sinh , trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam 6 em . Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ ,bao nhiêu học sinh nam?
Giải:
Số học sinh nữ là :
( 36 + 6 ) : 2 = 21 ( học sinh )
Số học sinh nam là :
21 - 6 = 15 ( học sinh )
Đáp số : Nữ : 21 học sinh
Nam : 15 học sinh
Câu 11: Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 45 tuổi. Mẹ hơn con 27 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi , con bao nhiêu tuổi ?
Giải:
Tuổi của con là .
( 45 – 27 ) : 2 = 9 ( tuổi )
Tuổi của mẹ là.
9 + 27 = 36 ( tuổi )
Đáp số :
Con : 9 tuổi
Mẹ : 36 tuổi
 







Các ý kiến mới nhất