Ôn tập về phép cộng và phép trừ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Diệp Chi
Người gửi: Nguyễn Trung Dũng
Ngày gửi: 15h:49' 04-05-2020
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 228
Nguồn: Nguyễn Diệp Chi
Người gửi: Nguyễn Trung Dũng
Ngày gửi: 15h:49' 04-05-2020
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP TOÁN LỚP 2
MỘT SỐ QUY ĐỊNH CẦN THỰC HIỆN KHI HỌC TRỰC TUYẾN
02
03
04
01
Không mất trật tự khi cô đang giảng bài.
Khi muốn xung phong phát biểu thì giơ tay.
Chỉ ghi vào vở những bài tập cô yêu cầu, tuyệt đối không vẽ các hình trang trí vào vở.
Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ trước khi học.
Thứ sáu ngày 1 tháng 5 năm 2020
01
02
03
04
Phép cộng có nhớ
Phép trừ có nhớ
Quy tắc tìm số hạng chưa biết, số bị trừ, số trừ
Bảng nhân 2,3,4,5.
Toán:
Ôn tập
I.MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phép cộng và trừ
có nhớ trong phạm vi 100.
Ôn lại:
Bảng cộng 6, bảng cộng 7, bảng cộng 8, bảng cộng 9.
Bảng trừ 11, bảng trừ 12, bảng trừ 13, bảng trừ 14, bảng trừ 15, bảng trừ 16, bảng trừ 17, bảng trừ 18..
6 + 5 = 11
6 + 6 = 12
6 + 7 = 13
6 + 8 = 14
6 + 9 = 15
VÍ DỤ
Bảng cộng 6
Bảng cộng 7
Bảng cộng
8
7 + 4 = 11
7 + 5 = 12
7 + 6 = 13
7 + 7 = 14
7 + 8 = 15
7 + 9 = 16
8 + 3 = 11
8 + 4 = 12
8 + 5 = 13
8 + 6 = 14
8 + 7 = 15
8 + 8 = 16
8 + 9 = 17
11 – 2 = 9
11 – 3 = 8
11 – 4 = 7
11 – 5 = 6
11 – 6 = 5
11 – 7 = 4
11 - 8 = 3
11 – 9 = 2
VÍ DỤ
Bảng trừ
11
Bảng trừ
12
Bảng trừ
13
12 – 3 = 9
12 – 4 = 8
12 – 5 = 7
12 – 6 = 6
12 – 7 = 5
12 – 8 = 4
12 – 9 = 3
13 – 4 = 9
13 – 5 = 8
13 – 6 = 7
13 – 7 = 6
13 – 8 = 5
13 – 9 = 4
Số hạng chưa biết
Số bị trừ
Số trừ
= Hiệu + Số trừ
= Tổng – Số hạng đã biết
= Số bị trừ - Hiệu
2.MỘT SỐ QUY TẮC CẦN NHỚ
3.PHÉP NHÂN
BẢNG NHÂN 2
BẢNG NHÂN 3
II.LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính
a. 3 x 7 + 45 b. 2 x 9 – 9
c. 2 x 9 + 35 d. 3 x 6 + 70
= 21 + 45
= 66
= 18 – 9
= 9
= 18 + 35
= 53
= 18 + 70
= 88
Thực hiện nhân; chia trước, cộng; trừ sau.
Bài 2: Tìm x
a. x + 18 = 2 x 9 b. 100 – x = 3 x 7
c. 24 + x = 100 – 48 d. x – 12 = 3 x 10
x + 18 = 18
x = 18 – 18
x = 0
100 – x = 21
x = 100 – 21
x = 79
24 + x = 52
x = 52 – 24
x = 28
x – 12 = 30
x = 30 + 12
x = 42
Bài 3: Số hạng thứ hai là 9, tổng của hai số là số tròn chục liền trước số 53. Tìm số hạng thứ nhất.
Bài giải:
Số tròn chục liền trước số 53 là: 50
Số hạng thứ nhất là:
50 – 9 = 41
Đáp số: 41
Phân tích đề:
Bài toán cho biết: - số hạng thứ hai là 9
- tổng của hai số là số tròn chục liền trước 53.
Bài toán hỏi: số hạng thứ nhất
Bài 4: Trên một bãi cỏ có 19 con trâu và số con bò là số tròn chục lớn hơn 43 nhưng nhỏ hơn 52. Hỏi trên bãi cỏ đó có tất cả bao nhiêu con trâu và con bò?
Bài giải:
Số tròn chục lớn hơn 43 nhưng nhỏ hơn 52 là: 50
Trên bãi cỏ có tất cả số con trâu và con bò là:
19 + 50 = 69 ( con )
Đáp số: 69 con
Bài 5: Có 9 hộp, mỗi hộp có 2 viên bi. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi?
Tóm tắt:
Mỗi hộp: 2 viên bi
9 hộp: ….. viên bi?
Bài giải:
Có tất cả số viên bi là:
2 x 9 = 18 ( viên)
Đáp số: 18 viên bi
Cảm ơn các em đã chú ý lắng nghe!
MỘT SỐ QUY ĐỊNH CẦN THỰC HIỆN KHI HỌC TRỰC TUYẾN
02
03
04
01
Không mất trật tự khi cô đang giảng bài.
Khi muốn xung phong phát biểu thì giơ tay.
Chỉ ghi vào vở những bài tập cô yêu cầu, tuyệt đối không vẽ các hình trang trí vào vở.
Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ trước khi học.
Thứ sáu ngày 1 tháng 5 năm 2020
01
02
03
04
Phép cộng có nhớ
Phép trừ có nhớ
Quy tắc tìm số hạng chưa biết, số bị trừ, số trừ
Bảng nhân 2,3,4,5.
Toán:
Ôn tập
I.MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Phép cộng và trừ
có nhớ trong phạm vi 100.
Ôn lại:
Bảng cộng 6, bảng cộng 7, bảng cộng 8, bảng cộng 9.
Bảng trừ 11, bảng trừ 12, bảng trừ 13, bảng trừ 14, bảng trừ 15, bảng trừ 16, bảng trừ 17, bảng trừ 18..
6 + 5 = 11
6 + 6 = 12
6 + 7 = 13
6 + 8 = 14
6 + 9 = 15
VÍ DỤ
Bảng cộng 6
Bảng cộng 7
Bảng cộng
8
7 + 4 = 11
7 + 5 = 12
7 + 6 = 13
7 + 7 = 14
7 + 8 = 15
7 + 9 = 16
8 + 3 = 11
8 + 4 = 12
8 + 5 = 13
8 + 6 = 14
8 + 7 = 15
8 + 8 = 16
8 + 9 = 17
11 – 2 = 9
11 – 3 = 8
11 – 4 = 7
11 – 5 = 6
11 – 6 = 5
11 – 7 = 4
11 - 8 = 3
11 – 9 = 2
VÍ DỤ
Bảng trừ
11
Bảng trừ
12
Bảng trừ
13
12 – 3 = 9
12 – 4 = 8
12 – 5 = 7
12 – 6 = 6
12 – 7 = 5
12 – 8 = 4
12 – 9 = 3
13 – 4 = 9
13 – 5 = 8
13 – 6 = 7
13 – 7 = 6
13 – 8 = 5
13 – 9 = 4
Số hạng chưa biết
Số bị trừ
Số trừ
= Hiệu + Số trừ
= Tổng – Số hạng đã biết
= Số bị trừ - Hiệu
2.MỘT SỐ QUY TẮC CẦN NHỚ
3.PHÉP NHÂN
BẢNG NHÂN 2
BẢNG NHÂN 3
II.LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính
a. 3 x 7 + 45 b. 2 x 9 – 9
c. 2 x 9 + 35 d. 3 x 6 + 70
= 21 + 45
= 66
= 18 – 9
= 9
= 18 + 35
= 53
= 18 + 70
= 88
Thực hiện nhân; chia trước, cộng; trừ sau.
Bài 2: Tìm x
a. x + 18 = 2 x 9 b. 100 – x = 3 x 7
c. 24 + x = 100 – 48 d. x – 12 = 3 x 10
x + 18 = 18
x = 18 – 18
x = 0
100 – x = 21
x = 100 – 21
x = 79
24 + x = 52
x = 52 – 24
x = 28
x – 12 = 30
x = 30 + 12
x = 42
Bài 3: Số hạng thứ hai là 9, tổng của hai số là số tròn chục liền trước số 53. Tìm số hạng thứ nhất.
Bài giải:
Số tròn chục liền trước số 53 là: 50
Số hạng thứ nhất là:
50 – 9 = 41
Đáp số: 41
Phân tích đề:
Bài toán cho biết: - số hạng thứ hai là 9
- tổng của hai số là số tròn chục liền trước 53.
Bài toán hỏi: số hạng thứ nhất
Bài 4: Trên một bãi cỏ có 19 con trâu và số con bò là số tròn chục lớn hơn 43 nhưng nhỏ hơn 52. Hỏi trên bãi cỏ đó có tất cả bao nhiêu con trâu và con bò?
Bài giải:
Số tròn chục lớn hơn 43 nhưng nhỏ hơn 52 là: 50
Trên bãi cỏ có tất cả số con trâu và con bò là:
19 + 50 = 69 ( con )
Đáp số: 69 con
Bài 5: Có 9 hộp, mỗi hộp có 2 viên bi. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi?
Tóm tắt:
Mỗi hộp: 2 viên bi
9 hộp: ….. viên bi?
Bài giải:
Có tất cả số viên bi là:
2 x 9 = 18 ( viên)
Đáp số: 18 viên bi
Cảm ơn các em đã chú ý lắng nghe!
 







Các ý kiến mới nhất