Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thảo
Ngày gửi: 16h:11' 09-03-2020
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 232
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thảo
Ngày gửi: 16h:11' 09-03-2020
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên : Trần Thanh Thảo
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài cũ:
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
<
<
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Toán
Ôn tập về số thập phân
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Toán
Ôn tập về số thập phân
2. Viết số thập phân có:
Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm
(tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn
(tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn)
c) Không đơn vị, bốn phần trăm
8,65
72,493
0,04
Toán
Ôn tập về số thập phân
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây
đề có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
284,3
401,25
104
74,60
284,30
401,25
104,00
Toán
Ôn tập về số thập phân
4. Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
a)
b)
Toán
Ôn tập về số thập phân
5.
>, <, =
78,6 … 78,59
9,478 … 9,48
28,300 … 28,3
0,916 … 0.906
>
<
=
>
Toán
Ôn tập về số thập phân
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài cũ:
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
<
<
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Toán
Ôn tập về số thập phân
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Toán
Ôn tập về số thập phân
2. Viết số thập phân có:
Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm
(tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn
(tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn)
c) Không đơn vị, bốn phần trăm
8,65
72,493
0,04
Toán
Ôn tập về số thập phân
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây
đề có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
284,3
401,25
104
74,60
284,30
401,25
104,00
Toán
Ôn tập về số thập phân
4. Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
a)
b)
Toán
Ôn tập về số thập phân
5.
>, <, =
78,6 … 78,59
9,478 … 9,48
28,300 … 28,3
0,916 … 0.906
>
<
=
>
Toán
Ôn tập về số thập phân
 







Các ý kiến mới nhất