Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 03h:47' 26-05-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 207
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 03h:47' 26-05-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
TOÁN 5
GV: Bạch Thị Chung
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TAOK CẦU GIẤY
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HÒA
So sánh các phân số:
và
và
và
và
Toán
Kiểm tra bài cũ
So sánh các phân số:
<
>
>
=
Toán
Kiểm tra bài cũ
Tìm phân số bằng các phân số sau:
Toán
Kiểm tra bài cũ
Ôn tập về số thập phân
Toán
Biết cách đọc, viết số thập phân và so sánh các số thập phân.
Làm được các bài tập 1;BT2; BT4a BT5
Mục tiêu:
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
Nêu cách đọc số thập phân?
phần thập phân
phần nguyên
đọc số
Số đã cho
81,325
7,081
99,99
63,42
325
81
Tám mươi mốt phẩy ba 81 trăm hai mươi lăm
081
7
Bảy phẩy không trăm tám mươi mốt.
99
99
Chín mươi chín phẩy chín mươi chín
42
63
Sau mươi ba phẩy bốn mươi hai.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
Hàng
Số thập phân
63,42
99,99
81,325
7,081
3
6
4
2
9
9
9
9
1
8
3
2
7
0
8
1
5
Bài 2: Viết số thập phân có.
Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
Không đơn vị, bốn phần trăm.
8,65
70,493
0,04
8,65
Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2014
Toán
Ôn tập về số thập phân
Em hãy nêu cách viết số thập phân ?
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân
Bài 4a: Viết các số sau dưới dạng số thập phân.
4
=
=
=
=
........
........
........
.......
0,3
0,03
4,25
2,002
Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2014
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài 5:
<
>
=
78,6 ...... 78,59
9,478 ..... 9,48
28,300 ..... 28,3
0,916 ..... 0,906
>
<
=
>
Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2014
Toán
Ôn tập về số thập phân
Trò chơi
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 1
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 2
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 3
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 4
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 5
Dặn dò
Ôn tập về số thập phân
Chuẩn bị bài:
Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)
CHÀO TAM BIỆT!
TOÁN 5
GV: Bạch Thị Chung
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TAOK CẦU GIẤY
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HÒA
So sánh các phân số:
và
và
và
và
Toán
Kiểm tra bài cũ
So sánh các phân số:
<
>
>
=
Toán
Kiểm tra bài cũ
Tìm phân số bằng các phân số sau:
Toán
Kiểm tra bài cũ
Ôn tập về số thập phân
Toán
Biết cách đọc, viết số thập phân và so sánh các số thập phân.
Làm được các bài tập 1;BT2; BT4a BT5
Mục tiêu:
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
Nêu cách đọc số thập phân?
phần thập phân
phần nguyên
đọc số
Số đã cho
81,325
7,081
99,99
63,42
325
81
Tám mươi mốt phẩy ba 81 trăm hai mươi lăm
081
7
Bảy phẩy không trăm tám mươi mốt.
99
99
Chín mươi chín phẩy chín mươi chín
42
63
Sau mươi ba phẩy bốn mươi hai.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
Hàng
Số thập phân
63,42
99,99
81,325
7,081
3
6
4
2
9
9
9
9
1
8
3
2
7
0
8
1
5
Bài 2: Viết số thập phân có.
Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
Không đơn vị, bốn phần trăm.
8,65
70,493
0,04
8,65
Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2014
Toán
Ôn tập về số thập phân
Em hãy nêu cách viết số thập phân ?
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân
Bài 4a: Viết các số sau dưới dạng số thập phân.
4
=
=
=
=
........
........
........
.......
0,3
0,03
4,25
2,002
Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2014
Toán
Ôn tập về số thập phân
Bài 5:
<
>
=
78,6 ...... 78,59
9,478 ..... 9,48
28,300 ..... 28,3
0,916 ..... 0,906
>
<
=
>
Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2014
Toán
Ôn tập về số thập phân
Trò chơi
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 1
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 2
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 3
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 4
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Câu 5
Dặn dò
Ôn tập về số thập phân
Chuẩn bị bài:
Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)
CHÀO TAM BIỆT!
 








Các ý kiến mới nhất