Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:55' 03-04-2024
Dung lượng: 904.5 KB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:55' 03-04-2024
Dung lượng: 904.5 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng 4 năm 2024
Toán
Khởi động
1.Khoanh vào số bé nhất trong các số thập phân sau:
4,7 ;
12,6
2.
>
<
=
12,9 ;
2,5 ;
95,8 ………
<
?
95,97
3,678 ………
<
3,68
6,030 ………
=
6,0300
5,2 ;
Thứ ngày
tháng 4 năm 2024
Toán
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ;
99,99 ;
Hàng
81,325 ;
Phần
mười
Phần
trăm
3
4
2
9
9
9
9
8
1
3
2
5
7
0
8
1
Chục
Đơn vị
63,42
6
99,99
81,325
Số thập phân
7,081
7,081
,
Phần
nghìn
Toán
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị
và sáu mươi lăm phần trăm). 8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần
nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần
nghìn). 72,493
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm. 0,04
Toán
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập
phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
140.
Bài làm
74,6 = …….
74,60…
401,25 = …….
401,25
…
284,2 = …….
284,20…
140 = 140,00
……. …
Toán
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
b)
3
10
1
4
3
100
3
5
2002
1000
25
100
4
7
8
1
1
2
Thứ ngày tháng 4 năm 2024
Toán
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
4
25
100
2002
1000
Bài làm
3
10 = 0,3
3 = 0,03
100
4
25
100 = 4,25
2002= 0,002
1000
Toán
b)
1
4
3
5
7
8
1
1
2
Bài làm
1
= 0,25
4
3
= 0,6
5
7
= 0,875
8
1
1
= 1,5
2
Toán
5.
>
<
=
?
78,6 ………
>
<
9,478 ………
78,59
9,48
28,300 ………
=
0,916 ………
>
28,3
0,906
Toán
Củng cố
Nêu cách đọc, viết số thập phân ?
Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hêt đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy,
sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy,
sau đó viết phần thập phân
Toán
Khởi động
1.Khoanh vào số bé nhất trong các số thập phân sau:
4,7 ;
12,6
2.
>
<
=
12,9 ;
2,5 ;
95,8 ………
<
?
95,97
3,678 ………
<
3,68
6,030 ………
=
6,0300
5,2 ;
Thứ ngày
tháng 4 năm 2024
Toán
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ;
99,99 ;
Hàng
81,325 ;
Phần
mười
Phần
trăm
3
4
2
9
9
9
9
8
1
3
2
5
7
0
8
1
Chục
Đơn vị
63,42
6
99,99
81,325
Số thập phân
7,081
7,081
,
Phần
nghìn
Toán
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị
và sáu mươi lăm phần trăm). 8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần
nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần
nghìn). 72,493
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm. 0,04
Toán
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập
phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
140.
Bài làm
74,6 = …….
74,60…
401,25 = …….
401,25
…
284,2 = …….
284,20…
140 = 140,00
……. …
Toán
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
b)
3
10
1
4
3
100
3
5
2002
1000
25
100
4
7
8
1
1
2
Thứ ngày tháng 4 năm 2024
Toán
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
4
25
100
2002
1000
Bài làm
3
10 = 0,3
3 = 0,03
100
4
25
100 = 4,25
2002= 0,002
1000
Toán
b)
1
4
3
5
7
8
1
1
2
Bài làm
1
= 0,25
4
3
= 0,6
5
7
= 0,875
8
1
1
= 1,5
2
Toán
5.
>
<
=
?
78,6 ………
>
<
9,478 ………
78,59
9,48
28,300 ………
=
0,916 ………
>
28,3
0,906
Toán
Củng cố
Nêu cách đọc, viết số thập phân ?
Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hêt đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy,
sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy,
sau đó viết phần thập phân
 







Các ý kiến mới nhất