Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lam Buu Dat
Ngày gửi: 14h:11' 08-04-2010
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Lam Buu Dat
Ngày gửi: 14h:11' 08-04-2010
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
MÔN TOÁN
LỚP NĂM
So sánh các phân số sau:
<
>
ÔN TẬP
VỀ SỐ THẬP PHÂN
1/ Đọc số thập phân :
63,42
Nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
99,99
81,325
7,081
2/ Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn)
72,493
c) Không đơn vị, bốn phần trăm
0,04
3/ Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
284,3
401,25
104
74,60
284,30
401,25
104,00
HẾT GIỜ
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
1:00
1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:07
1:08
1:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:25
1:26
1:27
1:28
1:29
1:30
1:31
1:32
1:33
1:34
1:35
1:36
1:37
1:38
1:39
1:40
1:41
1:42
1:43
1:44
1:45
1:46
1:47
1:48
1:49
1:50
1:51
1:52
1:53
1:54
1:55
1:56
1:57
1:58
1:59
2:00
2:01
2:02
2:03
2:04
2:05
2:06
2:07
2:08
2:09
2:10
2:11
2:12
2:13
2:14
2:15
2:16
2:17
2:18
2:19
2:20
2:21
2:22
2:23
2:24
2:25
2:26
2:27
2:28
2:29
2:30
2:31
2:32
2:33
2:34
2:35
2:36
2:37
2:38
2:39
2:40
2:41
2:42
2:43
2:44
2:45
2:46
2:47
2:48
2:49
2:50
2:51
2:52
2:53
2:54
2:55
2:56
2:57
2:58
2:59
3:00
4/ Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
0,3
0,03
4,25
2,002
a/
b/
0,25
0,6
0,875
1,5
78,6 ... 78,59
9,478 ... 9,48
28,300 ... 28,3
0,916 ... 0,906
<
=
>
<
S
S
Đ
Đ
MÔN TOÁN
LỚP NĂM
So sánh các phân số sau:
<
>
ÔN TẬP
VỀ SỐ THẬP PHÂN
1/ Đọc số thập phân :
63,42
Nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
99,99
81,325
7,081
2/ Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn)
72,493
c) Không đơn vị, bốn phần trăm
0,04
3/ Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
284,3
401,25
104
74,60
284,30
401,25
104,00
HẾT GIỜ
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
1:00
1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:07
1:08
1:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:25
1:26
1:27
1:28
1:29
1:30
1:31
1:32
1:33
1:34
1:35
1:36
1:37
1:38
1:39
1:40
1:41
1:42
1:43
1:44
1:45
1:46
1:47
1:48
1:49
1:50
1:51
1:52
1:53
1:54
1:55
1:56
1:57
1:58
1:59
2:00
2:01
2:02
2:03
2:04
2:05
2:06
2:07
2:08
2:09
2:10
2:11
2:12
2:13
2:14
2:15
2:16
2:17
2:18
2:19
2:20
2:21
2:22
2:23
2:24
2:25
2:26
2:27
2:28
2:29
2:30
2:31
2:32
2:33
2:34
2:35
2:36
2:37
2:38
2:39
2:40
2:41
2:42
2:43
2:44
2:45
2:46
2:47
2:48
2:49
2:50
2:51
2:52
2:53
2:54
2:55
2:56
2:57
2:58
2:59
3:00
4/ Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
0,3
0,03
4,25
2,002
a/
b/
0,25
0,6
0,875
1,5
78,6 ... 78,59
9,478 ... 9,48
28,300 ... 28,3
0,916 ... 0,906
<
=
>
<
S
S
Đ
Đ
 







Các ý kiến mới nhất