Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Huỳnh My
Ngày gửi: 07h:28' 30-03-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 591
Nguồn:
Người gửi: Trần Huỳnh My
Ngày gửi: 07h:28' 30-03-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 591
Số lượt thích:
0 người
Toán 5/2
Ôn tập về số thập phân
( Tiếp theo)
Bài mới
Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:
0,3; 0,72; 1,5; 9,347
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (TT)
b) ; ; ;
1
2
3
6
2
5
4
25
BÀI LÀM
a)
0,3 = 0,72 = 1,5 = 9,347 =
3
10
72
100
15
10
9347
1000
b)
1
2
3
6
2
5
4
25
=
=
=
=
5
10
4
10
75
100
24
100
Bài 1:
0,3; 0,72; 1,5; 9,347
a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,35= 0,5 = 8,75 =
b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
45% = 5% = 625% =
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN ( TT )
50%
875 %
0,05
6,25
Bài 2:
35%
0,45
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
2
4
5
b) km
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN ( TT )
Bài 3:
a)
=
0,25 phút
kg
=
0,4 kg
phút
3
4
giờ
=
0,75 giờ
0,3 km
10
3
=
a)
2
giờ
=
0,5 giờ
1
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 4,5; 4,23; 4,505; 4,203:
b) 72,1; 69,8; 71,2; 69,78:
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN ( TT )
Bài 4:
* 4,203; 4,23; 4,5; 4,505
* 69,78; 69,8; 71,2; 72,1
Tìm một số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm sao cho:
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN ( TT )
Bài 5:
0,1
<………<
0,2
0,10 < 0,11……….0,19 < 0,20
0,100<0,101; 0,102; ….0,199< 0,200
TRÒ CHƠI
1.Số thập phân 325,98 đọc là ba trăm hai mươi lăm phẩy chín mươi tám. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
TRÒ CHƠI
Điền số thích hợp vào ô trống:
Phần nguyên của số thập phân 135,28 là......
A 135
B 278
C 983
TRÒ CHƠI
Chọn đáp án đúng nhất:
Điền số thích hợp vào ô trống:
Số thập phân gồm sáu chục, chín đơn vị, không phần mười, một phần trăm, ba phần nghìn viết là
A. 69,019
B. 69,029
C. 69,012
D. 69,013
Ôn tập về số thập phân
( Tiếp theo)
Bài mới
Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:
0,3; 0,72; 1,5; 9,347
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (TT)
b) ; ; ;
1
2
3
6
2
5
4
25
BÀI LÀM
a)
0,3 = 0,72 = 1,5 = 9,347 =
3
10
72
100
15
10
9347
1000
b)
1
2
3
6
2
5
4
25
=
=
=
=
5
10
4
10
75
100
24
100
Bài 1:
0,3; 0,72; 1,5; 9,347
a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,35= 0,5 = 8,75 =
b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
45% = 5% = 625% =
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN ( TT )
50%
875 %
0,05
6,25
Bài 2:
35%
0,45
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
2
4
5
b) km
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN ( TT )
Bài 3:
a)
=
0,25 phút
kg
=
0,4 kg
phút
3
4
giờ
=
0,75 giờ
0,3 km
10
3
=
a)
2
giờ
=
0,5 giờ
1
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 4,5; 4,23; 4,505; 4,203:
b) 72,1; 69,8; 71,2; 69,78:
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN ( TT )
Bài 4:
* 4,203; 4,23; 4,5; 4,505
* 69,78; 69,8; 71,2; 72,1
Tìm một số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm sao cho:
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN ( TT )
Bài 5:
0,1
<………<
0,2
0,10 < 0,11……….0,19 < 0,20
0,100<0,101; 0,102; ….0,199< 0,200
TRÒ CHƠI
1.Số thập phân 325,98 đọc là ba trăm hai mươi lăm phẩy chín mươi tám. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
TRÒ CHƠI
Điền số thích hợp vào ô trống:
Phần nguyên của số thập phân 135,28 là......
A 135
B 278
C 983
TRÒ CHƠI
Chọn đáp án đúng nhất:
Điền số thích hợp vào ô trống:
Số thập phân gồm sáu chục, chín đơn vị, không phần mười, một phần trăm, ba phần nghìn viết là
A. 69,019
B. 69,029
C. 69,012
D. 69,013
 








Các ý kiến mới nhất