Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Xuân Hương
Ngày gửi: 21h:37' 04-04-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 887
Nguồn:
Người gửi: Lâm Xuân Hương
Ngày gửi: 21h:37' 04-04-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 887
Số lượt thích:
0 người
Bảng con
>
<
=
a) 95,8 ... 95,78
b) 48,54 ... 47,5400
c) 3,680 ... 3,68
d) 0,02 ... 0,20
Toán
Ôn tập về số thập phân (tt)
Bài 1. Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân :
a) 0,3 =
;
1,5 =
;
0,72=
=9,347
;
.
Bài 1. Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân :
b)
=
=
;
=
;
=
;
.
Bài 2.
a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm :
35% ;
0,35 = …
0,5 =50%
… ;
8,75 = 875
… %.
b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân :
0,45 ;
45% = …
5% =0,05
… ;
625% = 6,25.
…
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a)
giờ = 0,5 giờ
;
giờ = 0,75 giờ ;
phút = 0,25 phút.
b)
m = 3,5m ;
km = 0,3km ;
kg = 0,4kg.
béđến
đếnlớn
lớn:
Bài 4. Viết các số sau theo thứ tự từ bé
4,23 ;; 4,505
4,505 ;. 4,203.
4,203 ;
a) 4,5 ; 4,23
72,1 ;. 69,8
69,8 ;; 71,2 ; 69,78.
69,78 ;
b) 72,1
Bài 5. Tìm một số thập phân thích hợp để viết vào chỗ
chấm sao cho :
0,1 < 0,15
… < 0,2.
Số vừa lớn hơn 0,10 và bé hơn 0,20 có thể là : 0,11 ;
0,12 ; 0,13 ; … ; 0,19
1. Số thập phân 325,98 đọc là ba trăm hai mươi lăm phẩy chín mươi tám. Đúng hay sai ?
A. Đúng
B. Sai
Điền số thích hợp vào ô trống :
Phần nguyên của số thập phân 135,28 là ...
A. 135 ;
B. 278 ;
C. 983.
Chọn đáp án đúng nhất :
Số thập phân gồm sáu chục, chín đơn vị, không phần
mười, một phần trăm, ba phần nghìn viết là : …
A. 69,019 ;
C. 69,012 ;
B. 69,029 ;
D. 69,013.
- Học bài, làm bài vào VBT Toán.
- Chuẩn bị bài sau :
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng.
>
<
=
a) 95,8 ... 95,78
b) 48,54 ... 47,5400
c) 3,680 ... 3,68
d) 0,02 ... 0,20
Toán
Ôn tập về số thập phân (tt)
Bài 1. Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân :
a) 0,3 =
;
1,5 =
;
0,72=
=9,347
;
.
Bài 1. Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân :
b)
=
=
;
=
;
=
;
.
Bài 2.
a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm :
35% ;
0,35 = …
0,5 =50%
… ;
8,75 = 875
… %.
b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân :
0,45 ;
45% = …
5% =0,05
… ;
625% = 6,25.
…
Bài 3. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a)
giờ = 0,5 giờ
;
giờ = 0,75 giờ ;
phút = 0,25 phút.
b)
m = 3,5m ;
km = 0,3km ;
kg = 0,4kg.
béđến
đếnlớn
lớn:
Bài 4. Viết các số sau theo thứ tự từ bé
4,23 ;; 4,505
4,505 ;. 4,203.
4,203 ;
a) 4,5 ; 4,23
72,1 ;. 69,8
69,8 ;; 71,2 ; 69,78.
69,78 ;
b) 72,1
Bài 5. Tìm một số thập phân thích hợp để viết vào chỗ
chấm sao cho :
0,1 < 0,15
… < 0,2.
Số vừa lớn hơn 0,10 và bé hơn 0,20 có thể là : 0,11 ;
0,12 ; 0,13 ; … ; 0,19
1. Số thập phân 325,98 đọc là ba trăm hai mươi lăm phẩy chín mươi tám. Đúng hay sai ?
A. Đúng
B. Sai
Điền số thích hợp vào ô trống :
Phần nguyên của số thập phân 135,28 là ...
A. 135 ;
B. 278 ;
C. 983.
Chọn đáp án đúng nhất :
Số thập phân gồm sáu chục, chín đơn vị, không phần
mười, một phần trăm, ba phần nghìn viết là : …
A. 69,019 ;
C. 69,012 ;
B. 69,029 ;
D. 69,013.
- Học bài, làm bài vào VBT Toán.
- Chuẩn bị bài sau :
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng.
 







Các ý kiến mới nhất