Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nga
Ngày gửi: 13h:25' 06-04-2019
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 295
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nga
Ngày gửi: 13h:25' 06-04-2019
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thị Nga)
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC XUÂN
THÀNH PHỐ BẮC KẠN
Ôn tập về số tự nhiên.
Toán - Lớp 4B
Kiểm tra bài cũ
Quãng đường từ A đến B dài 12km. Trên bản đồ tỉ lệ 1:100 000 Vậy độ dài quãng đường trên bản đồ là:
10 cm.
b)100 cm.
c)12 cm.
d)120 cm.
c)12 cm.
80cm.
b)800m.
d) 8m
c) 50cm.
d)8m
Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài phòng học lớp em đo được 4cm. Độ dài thật của phòng học lớp em là:
786 789 204
Đọc số sau:
Ôn tập về số tự nhiên
lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc: Bảy trăm tám mươi sáu triệu, bảy trăm tám mươi chín nghìn, hai trăm linh bốn.
Kể tên hàng thuộc các lớp mà em đã được học?
* Lớp triệu gồm: hàng trăm triệu, hàng chục triệu và hàng triệu.
* Lớp nghìn gồm: hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và hàng nghìn.
* Lớp đơn vị gồm: hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
1
8 triệu, 4nghìn, 9chục
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
24 308
2 chục nghìn,
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
1 237 005
Viết theo mẫu:
4nghìn,
3trăm,
8 đơn vị
1
8 triệu, 4nghìn, 9chục
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
24 308
2 chục nghìn,
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
1 237 005
Viết theo mẫu:
4nghìn,
3trăm,
8 đơn vị
Một triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh năm
160 274
1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
1triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 7 nghìn, 5 đơn vị
8 004 090
Tám triệu không trăm linh bốn nghìn không trăm chín mươi
3
Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào :
67 358 ; 851 904 ; 3 205 700 ; 195 080 126
Cặp
67 358
5
chục
Đơn vị
851 904
5
chục nghìn
nghìn
3
Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào :
67 358 ; 851 904 ; 3 205 700 ; 195 080 126
Cặp
67 358
5
chục
đơn vị
851 904
5
chục nghìn
nghìn
3 205 700
5
nghìn
nghìn
195 080 123
5
triệu
triệu
* Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tự nhiên?
a) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9; 10;…
b) 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9; 10;…
c) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9; 10;
a) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9; 10;…
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn ( hoặc kém) nhau mấy đơn vị ?
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
c) Có số tự nhiên nào lớn nhất không ? Vì sao ?
4
- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 1 đơn vị.
-Số tự nhiên bé nhất là số 0.
- Không có số tự nhiên nào là lớn nhất. Vì khi thêm 1 vào bất cứ số nào cũng có được số tự nhiên liền sau nó.
Chúc các em
chăm ngoan
học tốt!
THÀNH PHỐ BẮC KẠN
Ôn tập về số tự nhiên.
Toán - Lớp 4B
Kiểm tra bài cũ
Quãng đường từ A đến B dài 12km. Trên bản đồ tỉ lệ 1:100 000 Vậy độ dài quãng đường trên bản đồ là:
10 cm.
b)100 cm.
c)12 cm.
d)120 cm.
c)12 cm.
80cm.
b)800m.
d) 8m
c) 50cm.
d)8m
Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài phòng học lớp em đo được 4cm. Độ dài thật của phòng học lớp em là:
786 789 204
Đọc số sau:
Ôn tập về số tự nhiên
lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc: Bảy trăm tám mươi sáu triệu, bảy trăm tám mươi chín nghìn, hai trăm linh bốn.
Kể tên hàng thuộc các lớp mà em đã được học?
* Lớp triệu gồm: hàng trăm triệu, hàng chục triệu và hàng triệu.
* Lớp nghìn gồm: hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và hàng nghìn.
* Lớp đơn vị gồm: hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
1
8 triệu, 4nghìn, 9chục
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
24 308
2 chục nghìn,
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
1 237 005
Viết theo mẫu:
4nghìn,
3trăm,
8 đơn vị
1
8 triệu, 4nghìn, 9chục
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
24 308
2 chục nghìn,
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
1 237 005
Viết theo mẫu:
4nghìn,
3trăm,
8 đơn vị
Một triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh năm
160 274
1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
1triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 7 nghìn, 5 đơn vị
8 004 090
Tám triệu không trăm linh bốn nghìn không trăm chín mươi
3
Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào :
67 358 ; 851 904 ; 3 205 700 ; 195 080 126
Cặp
67 358
5
chục
Đơn vị
851 904
5
chục nghìn
nghìn
3
Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào :
67 358 ; 851 904 ; 3 205 700 ; 195 080 126
Cặp
67 358
5
chục
đơn vị
851 904
5
chục nghìn
nghìn
3 205 700
5
nghìn
nghìn
195 080 123
5
triệu
triệu
* Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tự nhiên?
a) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9; 10;…
b) 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9; 10;…
c) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9; 10;
a) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9; 10;…
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn ( hoặc kém) nhau mấy đơn vị ?
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
c) Có số tự nhiên nào lớn nhất không ? Vì sao ?
4
- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 1 đơn vị.
-Số tự nhiên bé nhất là số 0.
- Không có số tự nhiên nào là lớn nhất. Vì khi thêm 1 vào bất cứ số nào cũng có được số tự nhiên liền sau nó.
Chúc các em
chăm ngoan
học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất