Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập về số tự nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Giáo án giảm tải theo BGD thời covid - 19
Người gửi: Đoàn Huyền Trang
Ngày gửi: 13h:52' 22-04-2020
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 676
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÀNG LƯƠNG
TOÁN LỚP 4A
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
GIÁO VIÊN: ĐOÀN HUYỀN TRANG
Toán : Ôn tập về số tự nhiên
.Viết theo mẫu :
1
8 triệu, 4nghìn, 9chục
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
24 308
2 chục nghìn,4nghìn, 3trăm, 8 đơn vị
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
1 237 005

Toán : Ôn tập về số tự nhiên
.Viết theo mẫu :
1
Ôn tập về số tự nhiên

Toán : Ôn tập về số tự nhiên
2
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
1763 ; 5794 ; 20 292 ; 190 909 .
Mẫu : 1763 = 1000 + 700 + 60 + 3
5794 = 5000 + 700 + 90 + 4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
5794
20 292
190 909

3
Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào :
67 358 ; 851 904 ; 3 205 700 ; 195 080 126
b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau :
103 ; 1379 ; 8932 ; 13 064 ; 3 265 910
Thứ ba, ngày 07 tháng 04 năm 2015
Toán : Ôn tập về số tự nhiên

b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau :
103 ; 1379 ; 8932 ; 13 064 ; 3 265 910.
3
103
: Chữ số 3 có giá trị là 3 .
1379
: Chữ số 3 có giá trị là 300 .
13 064
: Chữ số 3 có giá trị là 3 000.
3 265 910
: Chữ số 3 có giá trị là 3 000 000.
ĐỐ BẠN

Toán : Ôn tập về số tự nhiên

4
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn ( hoặc kém) nhau mấy đơn vị ?
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
c) Có số tự nhiên nào lớn nhất không ? Vì sao ?
Thứ ba, ngày 07 tháng 04 năm 2015
Toán : Ôn tập về số tự nhiên
Thứ ba, ngày 07 tháng 04 năm 2015
Toán : Ôn tập về số tự nhiên
4
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn ( hoặc kém) nhau mấy đơn vị ?
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn ( hoặc kém) nhau 1 đơn vị .
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
Số tự nhiên bé nhất là số 0.
c) Có số tự nhiên nào lớn nhất không ? Vì sao ?
Không có số tự nhiên nào lớn nhất .Vì thêm 1 vào bất kì số tự nhiên nào cũng được số đứng liền sau nó.Dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi .
TRÒ CHƠI
1
3
4Slide 10
2
NGÔI SAO MAY MẮN
Câu 2: Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau mấy đơn vị ?
Câu 4: Trong dãy số tự nhiên, hai số chẵn (hoặclẻ) liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ?
Câu 3: Nêu chữ số 7 trong số 2 769 450 thuộc hàng nào , lớp nào và giá trị của số 7.
Câu1 : Đọc các số sau : 125 600; 34 009 ; 5 907
* Bài 1: <, > = ? ( Bài ôn tập TT)

989 … 1 321
27 105 … 7 985

34 579 … 34 601
150 482 … 150 459


- Muốn so sánh hai số khác số chữ số, ta so sánh như thế nào ?

+ Ta đếm xem số tự nhiên nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Muốn so sánh hai số cùng số chữ số, ta so sánh như thế nào ?

+ Ta so sánh thứ tự từng hàng của 2 số tự nhiên đó, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số tự nhiên đó lớn hơn.
- Qua bài tập 1, ôn lại cho ta kiến thức gì ?
+ So sánh các số tự nhiên.
* Bài 1: <, > = ?

989 < 1 321

27 105 > 7 985

150 482 > 150 459

34 579 < 34 601

* Bài 2: Viết các số theo thứ tự bé đến lớn.
a) 7426; 999; 7642; 7624.
b) 3158, 3518, 1853; 3190.
* Bài 2: Viết các số theo thứ tự bé đến lớn.
999 ; 7 426 ; 7 624 ; 7 642

b) 1853 ; 3158 ; 3190 ; 3518
- Muốn sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn ta làm như thế nào ?

+ Ta đếm xem số tự nhiên nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
+ Nếu các số tự nhiên có chữ số bằng nhau thì ta so sánh thứ tự từng hàng của các số tự nhiên đó rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
468x90
 
Gửi ý kiến