Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập về số tự nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Quang Đề
Ngày gửi: 08h:34' 11-01-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích: 0 người
MÔN: TOÁN
LỚP 5
PHÒNG GDĐT HUYỆN ĐẠI TỪ
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH TIẾN
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
GV: Đinh Quang Đề
Thứ hai ngày 11 tháng 01 năm 2022
Toán (Tiết 110)
Ôn tập về số tự nhiên
Dãy số tự nhiên
Hàng và lớp
So sánh các số có nhiều chữ số
Ôn tập
Ôn tập về hàng và lớp
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Vi?t nhanh s? trờn
Viết số: 342 157 413
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành từng lớp.
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triệu
a) Số 6 231 874 đọc là:
Số 25 352 206 đọc là:
Số 476 180 230 đọc là:
b) Số “Tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là:
Số “Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là:
Sáu triệu
hai trăm ba mươi mốt nghìn
tám trăm bảy mươi tư.
Hai mươi năm triệu
ba trăm năm mươi
hai nghìn
hai trăm linh sáu.
Bốn trăm bảy mươi sáu triệu
một trăm tám mươi nghìn
hai trăm ba mươi.
8
200
210
121
012
 200
Hướng dẫn cách đọc viết số tự nhiên có nhiều chữ số.
* Cách đọc số:
- Bước 1: Ta tách thành từng lớp.
- Bước 2: Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
- Bước 1: Tách thành từng lớp theo cách đọc.
- Bước 2: Viết số trong từng lớp theo thứ tự từ trái sang phải (giữa các lớp có khoảng cách).
* Cách viết số:
Dãy số tự nhiên
- Các số: 0; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
1. Số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
Dãy số này 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … có phải dãy số tự nhiên không?
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10.
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu ba chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Số 0 ứng với điểm gốc của tia số. Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số :
2. Một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
- Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...
- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU
CHỮ SỐ
Làm sao để so sánh
được các số có nhiều
chữ số?
So sánh các số có nhiều chữ số
a) Ví dụ 1: So sánh 99 578 và 100 000
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
<
Vậy 100 000 so với
99 578 thì như thế nào?
Vậy 100 000 so với
99 578 thì như thế nào?
Khi so sánh các số có nhiều chữ số với nhau ta làm như thế nào?
Khi so sánh hai số có nhiều chữ số với nhau ta đếm:
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh như thế nào?
Ví dụ 2:
So sánh 693 251 và 693 500
Hai số này có gì giống và khác nhau ?
Giống
- Có số chữ số bằng nhau
- Chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6
- Chữ số hàng chục nghìn đều bằng 9
- Chữ số hàng nghìn đều bằng 3
Khác
- Ở hàng trăm có 2 < 5
Ví dụ 2.
 So sánh từng cặp số ở cùng một hàng với nhau.
 So sánh từ trái sang phải.
2
5
2 < 5
<
>
So sánh
Nếu hai số có tất cả các chữ số trong cùng một hàng giống nhau thì sao?
633 407
633 407
...
=
Khi so sánh các số có nhiều chữ số với nhau ta cần:
- So sánh các chữ số của hai số với nhau, số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại.
- Hai số có cùng số chữ số thì ta so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số nào lớn hơn thì tương ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.
Vậy khi so sánh các số có nhiều chữ số với nhau ta làm như thế nào?
Ghi nhớ:
Bài 1
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307:

56 032:

123 517:


Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
b) Viết các số sau:
- Mười tám triệu chín trăm ba mươi nghìn hai trăm:

- Hai trăm chín mươi ba triệu ba trăm nghìn năm trăm mười lăm:
18 930 200
293 300 515
a) 2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018.
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 2:
2467 ; 28 092 ; 932 018 ; 943 567
b) 45 708 ; 520 900 ; 54 708 ; 502 784
Từ bé đến lớn:
Từ bé đến lớn:
45 708 ; 54 708 ; 502 784; 520 900
Trò chơi
Ai nhanh hơn?
Số: “Ba trăm linh năm nghìn chín trăm hai mươi lăm” được viết là:
CÂU 1
A. 35 925
B. 305 925
C. 305 952
D. 350 925
B
Hết giờ
Chữ số 5 trong số sau: “ 378 523”
thuộc hàng nào?
CÂU 2
A. Hàng trăm
B. Hàng chục
C. Hàng đơn vị
D. Hàng nghìn
A
Trong số sau: “274 839” những chữ số nào thuộc lớp nghìn?
CÂU 3
A. 8; 3; 9
B. 7; 4; 8
C. 2; 8; 9
D. 2; 7; 4
D
So sánh hai số 9999 và 10 000:
CÂU 4
A. 9999 > 10000
B. 9999 = 10000
C. 9999 < 10000
D. Không so sánh được
C
So sánh hai số 78903 và 78696:
CÂU 5
A. 78903 > 78696
B. 78903 = 78696
C. 78903 < 78696
D. Không so sánh được
A
DẶN DÒ
 
Gửi ý kiến