Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:43' 19-03-2024
Dung lượng: 900.0 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:43' 19-03-2024
Dung lượng: 900.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Môn Toán
Bài: Ôn tập về số tự nhiên
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Thảo
KHỞI
ĐỘNG
Quãng đường từ A đến B dài 12 m. Trên bản đồ tỉ lệ
1:100.Vậy độ dài quãng đường trên bản đồ là bao nhiêu
xăng-ti-mét?
A. 1m.
B. 100cm.
C. 12cm.
12 cm.
D. 12m.
Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài phòng học
lớp em đo được 4cm. Độ dài thật của phòng
học lớp em là:
A. 80cm.
B. 800m.
C. 50cm.
D.
D. 8m
8m
Đọc số sau:
786 789 204
Đọc: Bảy trăm tám
mươi sáu triệu, bảy
trăm tám mươi chín
nghìn, hai trăm linh
bốn.
* Lớp triệu gồm: hàng trăm triệu, hàng chục triệu và hàng
*triệu.
Lớp nghìn gồm: hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và hàng
nghìn.
* Lớp đơn vị gồm: hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
* Đọc, viết số tự nhiên.
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc
vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
* Dãy số tự nhiên, đặc điểm của dãy số tự nhiên.
1 Viết theo mẫu:
Đọc số
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
Viết số
Số gồm có
24 308 2 chục nghìn, 4 nghìn,
3 trăm, 8 đơn vị
Một trăm sáu mươi nghìn hai
trăm bảy mươi tư
1 237 005
8 triệu, 4 nghìn,
9 chục
1 Viết theo mẫu:
Đọc số
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám.
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm
bảy mươi tư.
Một triệu hai trăm ba mươi bảy
nghìn không trăm linh năm.
Tám triệu không trăm linh bốn
nghìn không trăm chín mươi.
Viết số
24 308
Số gồm có
2 chục nghìn, 4 nghìn,
3 trăm, 8 đơn vị.
1 trăm nghìn, 6 chục
160 274 nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4
đơn vị.
1 triệu, 2 trăm nghìn, 3
1 237 005 chục nghìn, 7 nghìn, 5
đơn vị.
8 004 090 8 triệu, 4nghìn, 9chục.
3 a)Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi
số thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358 ; 851 904 ; 3 205 700 ; 195 080 26
Số
Hàng
chục
5
67 358
851
5 904 chục nghìn
Lớp
đơn vị
nghìn
3 205
5 700
nghìn
nghìn
195
5 080 126
triệu
triệu
4 a) Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc
kém) nhau mấy đơn vị ?
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
c) Có số tự nhiên nào lớn nhất không ? Vì sao ?
4 a)Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc
kém) nhau mấy đơn vị ?
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém)
nhau 1 đơn vị .
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
Số tự nhiên bé nhất là số 0.
c) Có số tự nhiên nào lớn nhất không ? Vì sao ?
Không có số tự nhiên nào lớn nhất.Vì thêm 1 vào bất kì số tự
nhiên nào cũng được số đứng liền sau nó. Dãy số tự nhiên có
thể kéo dài mãi .
CỦNG CỐ
1
2
3
4
Câu
4:
Trong
dãy
tự
nhiên,
sốsố
chẵn
(hoặclẻ)
Câu
3:2:
Nêu
chữ
sốsố7số
trong
số 2hai
769
450
thuộc
nào,
Câu
Trong
dãy
tự
nhiên,
hai
liên
tiếphàng
hơnliên
tiếp
hơn
kém
?? 34 009
Câu
1:kém)
Đọc
các
sốmấy
sau
:7.125vị
lớp
nào
và
giánhau
trị của
số đơn
(hoặc
nhau
mấy
đơn
vị600;
Bài: Ôn tập về số tự nhiên
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Thảo
KHỞI
ĐỘNG
Quãng đường từ A đến B dài 12 m. Trên bản đồ tỉ lệ
1:100.Vậy độ dài quãng đường trên bản đồ là bao nhiêu
xăng-ti-mét?
A. 1m.
B. 100cm.
C. 12cm.
12 cm.
D. 12m.
Trên bản đồ tỉ lệ 1:200, chiều dài phòng học
lớp em đo được 4cm. Độ dài thật của phòng
học lớp em là:
A. 80cm.
B. 800m.
C. 50cm.
D.
D. 8m
8m
Đọc số sau:
786 789 204
Đọc: Bảy trăm tám
mươi sáu triệu, bảy
trăm tám mươi chín
nghìn, hai trăm linh
bốn.
* Lớp triệu gồm: hàng trăm triệu, hàng chục triệu và hàng
*triệu.
Lớp nghìn gồm: hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và hàng
nghìn.
* Lớp đơn vị gồm: hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
* Đọc, viết số tự nhiên.
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc
vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
* Dãy số tự nhiên, đặc điểm của dãy số tự nhiên.
1 Viết theo mẫu:
Đọc số
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám
Viết số
Số gồm có
24 308 2 chục nghìn, 4 nghìn,
3 trăm, 8 đơn vị
Một trăm sáu mươi nghìn hai
trăm bảy mươi tư
1 237 005
8 triệu, 4 nghìn,
9 chục
1 Viết theo mẫu:
Đọc số
Hai mươi tư nghìn ba trăm
linh tám.
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm
bảy mươi tư.
Một triệu hai trăm ba mươi bảy
nghìn không trăm linh năm.
Tám triệu không trăm linh bốn
nghìn không trăm chín mươi.
Viết số
24 308
Số gồm có
2 chục nghìn, 4 nghìn,
3 trăm, 8 đơn vị.
1 trăm nghìn, 6 chục
160 274 nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4
đơn vị.
1 triệu, 2 trăm nghìn, 3
1 237 005 chục nghìn, 7 nghìn, 5
đơn vị.
8 004 090 8 triệu, 4nghìn, 9chục.
3 a)Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi
số thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358 ; 851 904 ; 3 205 700 ; 195 080 26
Số
Hàng
chục
5
67 358
851
5 904 chục nghìn
Lớp
đơn vị
nghìn
3 205
5 700
nghìn
nghìn
195
5 080 126
triệu
triệu
4 a) Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc
kém) nhau mấy đơn vị ?
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
c) Có số tự nhiên nào lớn nhất không ? Vì sao ?
4 a)Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc
kém) nhau mấy đơn vị ?
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém)
nhau 1 đơn vị .
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
Số tự nhiên bé nhất là số 0.
c) Có số tự nhiên nào lớn nhất không ? Vì sao ?
Không có số tự nhiên nào lớn nhất.Vì thêm 1 vào bất kì số tự
nhiên nào cũng được số đứng liền sau nó. Dãy số tự nhiên có
thể kéo dài mãi .
CỦNG CỐ
1
2
3
4
Câu
4:
Trong
dãy
tự
nhiên,
sốsố
chẵn
(hoặclẻ)
Câu
3:2:
Nêu
chữ
sốsố7số
trong
số 2hai
769
450
thuộc
nào,
Câu
Trong
dãy
tự
nhiên,
hai
liên
tiếphàng
hơnliên
tiếp
hơn
kém
?? 34 009
Câu
1:kém)
Đọc
các
sốmấy
sau
:7.125vị
lớp
nào
và
giánhau
trị của
số đơn
(hoặc
nhau
mấy
đơn
vị600;
 







Các ý kiến mới nhất