Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Cúc
Ngày gửi: 22h:18' 21-03-2022
Dung lượng: 93.7 KB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Cúc
Ngày gửi: 22h:18' 21-03-2022
Dung lượng: 93.7 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2022
Toán
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo - trang 161)
Bài 1: >, <, =
- Nêu cách so sánh 2 số tự nhiên?
Trong hai số tự nhiên:
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
+ Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
+ Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì ta so sánh các hàng lần lượt từ trái sang phải.
Bài 1: >, <, =
989 ……..1321
27105 …...7985
34 579 …….34601
150 482 …. 150 429
<
<
>
>
8300 : 10 …...830
72 600 …. 726 x 100
=
=
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 7426 ; 999 ; 7642 ; 7624
b)3158 ; 3518 ; 1853 ; 3190
a) 999 ; 7426 ; 7624 ; 7642
b)1853 ; 3158 ; 3190 ; 3518
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
a) 1567 ; 1590 ; 897 ; 10261
b) 2467 ; 4270 ; 2490 ; 2518
a) 10261 ; 1590 ; 1567 ; 897
b) 4270 ; 2518 ; 2490 ; 2467
Bài 4:
Viết số bé nhất: có một chữ số: ; có hai chữ số :
Có ba chữ số :
0
10
100
b) Viết số lớn nhất: có một chữ số: ; có hai chữ số :
Có ba chữ số :
9
99
999
c) Viết số lẻ bé nhất: có một chữ số: ; có hai chữ số :
Có ba chữ số :
d)Viết số chẵn lớn nhất: có một chữ số: ; có hai chữ số:
Có ba chữ số :
1
11
101
8
98
998
Bài 5: Tìm x, biết 57 < x < 62
x là số chẵn b) x là số lẻ c) x là số tròn chục
- Nêu đặc điểm của số chẵn, số lẻ.
+ Số chẵn là những số có chữ số tận cùng là một trong các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
+ Số lẻ là những số có chữ số tận cùng là một trong các chữ số: 1 ; 3 ; 5 ; 7; 9
Bài 5: Tìm x, biết 57 < x < 62
a) x là số chẵn:
58 ;
60
b) x là số lẻ:
59 ;
61
60
c) x là số tròn chục:
Toán
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo - trang 161)
Bài 1: >, <, =
- Nêu cách so sánh 2 số tự nhiên?
Trong hai số tự nhiên:
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
+ Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
+ Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì ta so sánh các hàng lần lượt từ trái sang phải.
Bài 1: >, <, =
989 ……..1321
27105 …...7985
34 579 …….34601
150 482 …. 150 429
<
<
>
>
8300 : 10 …...830
72 600 …. 726 x 100
=
=
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 7426 ; 999 ; 7642 ; 7624
b)3158 ; 3518 ; 1853 ; 3190
a) 999 ; 7426 ; 7624 ; 7642
b)1853 ; 3158 ; 3190 ; 3518
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
a) 1567 ; 1590 ; 897 ; 10261
b) 2467 ; 4270 ; 2490 ; 2518
a) 10261 ; 1590 ; 1567 ; 897
b) 4270 ; 2518 ; 2490 ; 2467
Bài 4:
Viết số bé nhất: có một chữ số: ; có hai chữ số :
Có ba chữ số :
0
10
100
b) Viết số lớn nhất: có một chữ số: ; có hai chữ số :
Có ba chữ số :
9
99
999
c) Viết số lẻ bé nhất: có một chữ số: ; có hai chữ số :
Có ba chữ số :
d)Viết số chẵn lớn nhất: có một chữ số: ; có hai chữ số:
Có ba chữ số :
1
11
101
8
98
998
Bài 5: Tìm x, biết 57 < x < 62
x là số chẵn b) x là số lẻ c) x là số tròn chục
- Nêu đặc điểm của số chẵn, số lẻ.
+ Số chẵn là những số có chữ số tận cùng là một trong các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
+ Số lẻ là những số có chữ số tận cùng là một trong các chữ số: 1 ; 3 ; 5 ; 7; 9
Bài 5: Tìm x, biết 57 < x < 62
a) x là số chẵn:
58 ;
60
b) x là số lẻ:
59 ;
61
60
c) x là số tròn chục:
 








Các ý kiến mới nhất