Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tuyết
Ngày gửi: 15h:48' 05-04-2023
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tuyết
Ngày gửi: 15h:48' 05-04-2023
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI
“Ai nhanh, ai đúng”
Câu 1
Số lớn nhất có một chữ số ?
9
Câu 2
Số lẻ bé nhất có ba chữ
số là số nào?
101
Câu 3
Số lẻ bé nhất có một chữ
số là số …..
1
Câu 4
Số chẵn lớn nhất có hai
chữ số là số mấy?
98
Câu 5
Số bé nhất có một
chữ số là ….
0
Câu 6
Số lẻ lớn nhất có ba
chữ số là số mấy?
999
Câu 7
Số chẵn lớn nhất có
một chữ số là số …
8
Câu 8
Số chẵn lớn nhất có
ba chữ số là số ...
998
Câu 9
Số bé nhất có ba chữ
số là số nào?
100
Câu 10
Số bé nhất có hai
chữ số là số ….
10
Câu 11
Số lớn nhất có ba
chữ số là số ….
999
Câu 12
Số lớn nhất có hai
chữ số là số …
99
LUYỆN TẬP
1. Dấu hiệu chia hết cho 2 ?
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết
cho
2. hiệu chia hết cho 5?
2. Dấu
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết
cho 5.
3. Dấu hiệu chia hết cho 3 ?.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết
cho 3
4. Dấu hiệu chia hết cho 9?
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết
cho
9 hiệu chia hết cho cả 2 và 5?
5.
Dấu
Các số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2
Bài 1: Trong các số 605; 7362; 2640;
4136; 1207; 20601:
a) Số nào chia hết cho 2 ? Số nào
chia hết cho 5 ?
b) Số nào chia hết cho 3 ? Số nào
chia
9 hết
? cho
c) Sốhết
nàocho
chia
cả
2
và
5?
d) Số nào chia hết cho 5 nhưng
không
chiakhông
hết cho
2 ?hết cho cả
e) Số nào
chia
2 và 9 ?
Bài 1: Trong các số 605; 7362; 2640;
a) Những
số chia20601:
hết cho 2 736
là: 2640 4136
4136;
1207;
;
2;
;
Những số chia hết cho 5 là:
605;2640
;
7362 20601;2640.
b) Những số chia hết cho 3 là:
;
7362 20601;
Những số chia hết cho 9 là:
;
c) Số chia hết cho cả 2 và 5 2640.
là:
d) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho605;
2 là:
605;
e) Số không chia hết cho cả 2 và 9
là: 1207.
Bài 2. Viết chữ số thích hợp vào ô
trống:
a. 2 52 chia hết cho 3
8
5
b. 1 0 8 chia hết cho
9
c. 92 0 chia hết cho cả 2 và
5
d. 25 5 chia hết cho cả 5 và
3
9
ài 3. Tìm x biết 23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho
Bài
Các số lớn hơn 23 vàgiải:
nhỏ hơn 31 là: 24, 25, 26, 27,
28, 29, 30
Vì x chia hết cho 5 nên x có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5
Mà x là số lẻ nên x có chữ số tận cùng là 5.
Lại có 23 < x < 31 nên x = 25. Vậy x là 25
Bài 4. Với 3 chữ số 0, 5, 2 hãy viết các số có
3 chữ số
( mỗi số có cả ba chữ số đó ) vừa chia hết
Bài
cho 5 và vừa
giải:
Số chia
cho
chia
hếthết
cho
2 cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0
Vậy số có ba chữ số đó là: 250; 520
Bài 5. Mẹ mua một số cam rồi xếp vào đĩa. Nếu
xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam, nếu xếp
mỗi đĩa 5 quả thì cũng vừa hết số cam đó. Biết
rằng số cam ít hơn 20 quả, hỏi mẹ mua bao nhiêu
Bài
quả cam ?
giải:
- Xếp mỗi đĩa 3 quả hoặc
mỗi đĩa 5 quả thì vừa hết số
cam.
Nghĩa là số cam mẹ mua vừa chia hết cho 3 vừa chia
hết cho 5.
- Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là 0; 15;
30; 45; 60; ...
- Số cam mẹ mua ít hơn 20 quả, vậy số quả cam mẹ
Cảm ơn các em bye
bye!
TRÒ CHƠI
“Ai nhanh, ai đúng”
Câu 1
Số lớn nhất có một chữ số ?
9
Câu 2
Số lẻ bé nhất có ba chữ
số là số nào?
101
Câu 3
Số lẻ bé nhất có một chữ
số là số …..
1
Câu 4
Số chẵn lớn nhất có hai
chữ số là số mấy?
98
Câu 5
Số bé nhất có một
chữ số là ….
0
Câu 6
Số lẻ lớn nhất có ba
chữ số là số mấy?
999
Câu 7
Số chẵn lớn nhất có
một chữ số là số …
8
Câu 8
Số chẵn lớn nhất có
ba chữ số là số ...
998
Câu 9
Số bé nhất có ba chữ
số là số nào?
100
Câu 10
Số bé nhất có hai
chữ số là số ….
10
Câu 11
Số lớn nhất có ba
chữ số là số ….
999
Câu 12
Số lớn nhất có hai
chữ số là số …
99
LUYỆN TẬP
1. Dấu hiệu chia hết cho 2 ?
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết
cho
2. hiệu chia hết cho 5?
2. Dấu
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết
cho 5.
3. Dấu hiệu chia hết cho 3 ?.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết
cho 3
4. Dấu hiệu chia hết cho 9?
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết
cho
9 hiệu chia hết cho cả 2 và 5?
5.
Dấu
Các số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2
Bài 1: Trong các số 605; 7362; 2640;
4136; 1207; 20601:
a) Số nào chia hết cho 2 ? Số nào
chia hết cho 5 ?
b) Số nào chia hết cho 3 ? Số nào
chia
9 hết
? cho
c) Sốhết
nàocho
chia
cả
2
và
5?
d) Số nào chia hết cho 5 nhưng
không
chiakhông
hết cho
2 ?hết cho cả
e) Số nào
chia
2 và 9 ?
Bài 1: Trong các số 605; 7362; 2640;
a) Những
số chia20601:
hết cho 2 736
là: 2640 4136
4136;
1207;
;
2;
;
Những số chia hết cho 5 là:
605;2640
;
7362 20601;2640.
b) Những số chia hết cho 3 là:
;
7362 20601;
Những số chia hết cho 9 là:
;
c) Số chia hết cho cả 2 và 5 2640.
là:
d) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho605;
2 là:
605;
e) Số không chia hết cho cả 2 và 9
là: 1207.
Bài 2. Viết chữ số thích hợp vào ô
trống:
a. 2 52 chia hết cho 3
8
5
b. 1 0 8 chia hết cho
9
c. 92 0 chia hết cho cả 2 và
5
d. 25 5 chia hết cho cả 5 và
3
9
ài 3. Tìm x biết 23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho
Bài
Các số lớn hơn 23 vàgiải:
nhỏ hơn 31 là: 24, 25, 26, 27,
28, 29, 30
Vì x chia hết cho 5 nên x có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5
Mà x là số lẻ nên x có chữ số tận cùng là 5.
Lại có 23 < x < 31 nên x = 25. Vậy x là 25
Bài 4. Với 3 chữ số 0, 5, 2 hãy viết các số có
3 chữ số
( mỗi số có cả ba chữ số đó ) vừa chia hết
Bài
cho 5 và vừa
giải:
Số chia
cho
chia
hếthết
cho
2 cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0
Vậy số có ba chữ số đó là: 250; 520
Bài 5. Mẹ mua một số cam rồi xếp vào đĩa. Nếu
xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam, nếu xếp
mỗi đĩa 5 quả thì cũng vừa hết số cam đó. Biết
rằng số cam ít hơn 20 quả, hỏi mẹ mua bao nhiêu
Bài
quả cam ?
giải:
- Xếp mỗi đĩa 3 quả hoặc
mỗi đĩa 5 quả thì vừa hết số
cam.
Nghĩa là số cam mẹ mua vừa chia hết cho 3 vừa chia
hết cho 5.
- Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là 0; 15;
30; 45; 60; ...
- Số cam mẹ mua ít hơn 20 quả, vậy số quả cam mẹ
Cảm ơn các em bye
bye!
 







Các ý kiến mới nhất