Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuỳ Mỹ
Ngày gửi: 10h:29' 15-03-2022
Dung lượng: 697.0 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuỳ Mỹ
Ngày gửi: 10h:29' 15-03-2022
Dung lượng: 697.0 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
Toán
Ôn tập về số tự nhiên ( TT) trang 161 dưới.
GV : Nguyễn Thị Thùy Mỹ
Trường Tiểu Học Xuân Lam
Hưng Nguyên- Nghệ An
toán 4
Thứ năm, ngày 12 tháng 4 năm 2012
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TT)
Bài 1/161: Trong các số 605 ; 7362 ; 2640 ; 4136 ; 1207 ; 20601 :
a)
Số chia hết cho 2:
Số chia hết cho 5:
b)
Số chia hết cho 3:
Số chia hết cho 9:
c)
Số chia hết cho cả 2 và 5:
2640
d)
Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 :
605
e)
Số không chia hết cho cả 2 và 9:
605;
4136
605 ;
7362 ;
7362 ;
7362 ;
2640 ;
2640
20601
2640 ;
20601
1207
2
0
6
5
0
0
5
S
Bài 2/162:
Bài 2/162: Viết chữ số thích hợp vào ô trống để được :
a) 52 chia hết cho 3
2
b) 1 8 chia hết cho 9
0
c) 92 chia hết cho cả 2 và 5
0
d) 25 chia hết cho 5 và 3
5
S
5
8
9
B
Bài 3/162 :
Bài 3/162 : Tìm x, biết 23< x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5.
- x chia hết cho 5 nên x có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 ; x là số lẻ, vậy x có chữ số tận cùng là 5.
Vì 23 < x < 31 nên x là 25.
B
V
Bài 4/162 :
Bài 4/162 :
Với ba chữ số 0; 5; 2 hãy viết các số có ba chữ số (mỗi số có cả ba chữ số đó) vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2.
V
V
Bài 5/162 :
Ôn tập về số tự nhiên ( TT) trang 161 dưới.
GV : Nguyễn Thị Thùy Mỹ
Trường Tiểu Học Xuân Lam
Hưng Nguyên- Nghệ An
toán 4
Thứ năm, ngày 12 tháng 4 năm 2012
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TT)
Bài 1/161: Trong các số 605 ; 7362 ; 2640 ; 4136 ; 1207 ; 20601 :
a)
Số chia hết cho 2:
Số chia hết cho 5:
b)
Số chia hết cho 3:
Số chia hết cho 9:
c)
Số chia hết cho cả 2 và 5:
2640
d)
Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 :
605
e)
Số không chia hết cho cả 2 và 9:
605;
4136
605 ;
7362 ;
7362 ;
7362 ;
2640 ;
2640
20601
2640 ;
20601
1207
2
0
6
5
0
0
5
S
Bài 2/162:
Bài 2/162: Viết chữ số thích hợp vào ô trống để được :
a) 52 chia hết cho 3
2
b) 1 8 chia hết cho 9
0
c) 92 chia hết cho cả 2 và 5
0
d) 25 chia hết cho 5 và 3
5
S
5
8
9
B
Bài 3/162 :
Bài 3/162 : Tìm x, biết 23< x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5.
- x chia hết cho 5 nên x có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 ; x là số lẻ, vậy x có chữ số tận cùng là 5.
Vì 23 < x < 31 nên x là 25.
B
V
Bài 4/162 :
Bài 4/162 :
Với ba chữ số 0; 5; 2 hãy viết các số có ba chữ số (mỗi số có cả ba chữ số đó) vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2.
V
V
Bài 5/162 :
 







Các ý kiến mới nhất