Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hương Hằng
Ngày gửi: 00h:15' 18-04-2020
Dung lượng: 918.0 KB
Số lượt tải: 132
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hương Hằng
Ngày gửi: 00h:15' 18-04-2020
Dung lượng: 918.0 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Thành Sơn - Anh Sơn – Nghệ An
TOÁN 5
ÔN TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH
GV thực hiện: Trần Thị Hương Hằng
BÀI DẠY HỌC TRỰC TUYẾN LỚP 5 - NĂM HỌC 19- 2020-
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐẠO TẠO ANH SƠN
BÀI: ÔN TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH
Hoạt động1: Ôn tập các công thức tính chu vi, diện tích một số hình:
P = (a+b) x 2
S = a x b
(a,b cùng đơn vị đo)
Hình vuông
a
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
h
Hình tam giác
a
h
Hình thang
b
a
h
O
.
r
Hình tròn
S = a x h : 2
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Lưu ý : - Các số đo phải cùng đơn vị đo.
- Cách tính chu vi của hình bình hành, hình thang, hình thoi sử dụng cách tính chu vi của tứ giác.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng chiều dài.
Tính chu vi khu vườn.
Tính diện tích khu vườn đó với đơn vị là mét vuông, là héc-ta.
Bài 2 Hình dưới là một mảnh hình thang vẽ trên bản đồ tỷ lệ 1:1000. Tính diện tích mảnh đất đó với đơn vị đo là mét vuông.
3
2
5
Bài giải :
Đáy lớn của mảnh đất là :
5 x 1000 = 5000 (cm)
5000 cm = 50m
Đáy bé của mảnh đất là :
3 x 1000 = 3000 (cm)
3000 cm = 30 m
Chiều cao của mảnh đất hình thang là :
2 x 1000 = 2000(cm)
2000 cm = 20 m
Diện tích của mảnh đất đó là :
(50 + 30 ) x 20 : 2 = 800( )
Đáp số : 800
cm
cm
cm
Bài giải:
a.Diện tích tam giác OBC là:
4 x 4 : 2 = 8 (cm2)
Diện tích hình vuông ABCD là:
8 x 4 = 32 (cm2)
B.Diện tích hình tròn là:
4 x 4 x 3.14 = 50,24 (cm2)
Diện tích phần tô màu là:
50,24 – 32 = 18,24 (cm2)
Đáp số: a.32 cm2
b.18,24 cm2
Hoạt động 4: Củng cố
Các em làm bài tập sách giáo khoa phần Luyện tập trang 167
CHÚC CÁC EM HOÀN THÀNH BÀI TẬP TỐT TRONG MÙA NGHỈ DỊCH COVID-19
BÀI DẠY HỌC TRỰC TUYẾN LỚP 5 - NĂM HỌC 19- 2020-
TOÁN 5
ÔN TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH
GV thực hiện: Trần Thị Hương Hằng
BÀI DẠY HỌC TRỰC TUYẾN LỚP 5 - NĂM HỌC 19- 2020-
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐẠO TẠO ANH SƠN
BÀI: ÔN TẬP VỀ TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH
Hoạt động1: Ôn tập các công thức tính chu vi, diện tích một số hình:
P = (a+b) x 2
S = a x b
(a,b cùng đơn vị đo)
Hình vuông
a
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
h
Hình tam giác
a
h
Hình thang
b
a
h
O
.
r
Hình tròn
S = a x h : 2
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Lưu ý : - Các số đo phải cùng đơn vị đo.
- Cách tính chu vi của hình bình hành, hình thang, hình thoi sử dụng cách tính chu vi của tứ giác.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng chiều dài.
Tính chu vi khu vườn.
Tính diện tích khu vườn đó với đơn vị là mét vuông, là héc-ta.
Bài 2 Hình dưới là một mảnh hình thang vẽ trên bản đồ tỷ lệ 1:1000. Tính diện tích mảnh đất đó với đơn vị đo là mét vuông.
3
2
5
Bài giải :
Đáy lớn của mảnh đất là :
5 x 1000 = 5000 (cm)
5000 cm = 50m
Đáy bé của mảnh đất là :
3 x 1000 = 3000 (cm)
3000 cm = 30 m
Chiều cao của mảnh đất hình thang là :
2 x 1000 = 2000(cm)
2000 cm = 20 m
Diện tích của mảnh đất đó là :
(50 + 30 ) x 20 : 2 = 800( )
Đáp số : 800
cm
cm
cm
Bài giải:
a.Diện tích tam giác OBC là:
4 x 4 : 2 = 8 (cm2)
Diện tích hình vuông ABCD là:
8 x 4 = 32 (cm2)
B.Diện tích hình tròn là:
4 x 4 x 3.14 = 50,24 (cm2)
Diện tích phần tô màu là:
50,24 – 32 = 18,24 (cm2)
Đáp số: a.32 cm2
b.18,24 cm2
Hoạt động 4: Củng cố
Các em làm bài tập sách giáo khoa phần Luyện tập trang 167
CHÚC CÁC EM HOÀN THÀNH BÀI TẬP TỐT TRONG MÙA NGHỈ DỊCH COVID-19
BÀI DẠY HỌC TRỰC TUYẾN LỚP 5 - NĂM HỌC 19- 2020-
 








Các ý kiến mới nhất