Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 15h:41' 03-03-2022
Dung lượng: 842.5 KB
Số lượt tải: 193
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 15h:41' 03-03-2022
Dung lượng: 842.5 KB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 16 tháng 2 năm 2022
Toán:
Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình
a
b
P = (a + b) x 2
S = a x b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
P = a x 4
S = a x a
Hình vuông
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
h
a
Hình bình hành
S = a x h
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
h
h
a
a
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
b
a
h
Hình thang
S =
( a + b ) x h
2
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
o
r
Hình tròn
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 3:
Một khu vườn trồng cây ăn quả hình chữ nhật có chiều rộng 80m, chiều dàibằng
3
2
chiều dài.
a, tính chu vi khu vườn đó.
b, Tính diện tích khu vườn đó với đơn vị là mét vuông, là héc-ta.
Bài giải
Chiều dài của khu vườn là:
80 x = 120 (m)
a, Chu vi của khu vườn là:
( 120 + 80) x 2 = 400 (m)
b, Diện tích của khu vườn là:
120 x 80 = 9600 (m2)
9600m2 = 0,96ha
Đáp số: a, 400m
b, 9600m2 ; 0,96ha
3
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 4:
Trên hình bên, hãy tính diện tích:
a, Hình vuông ABCD.
b, Phần đã tô màu của hình tròn.
4 cm
4 cm
4 cm
o
A
B
C
D
Bài giải
Diện tích của hình vuông ABCD bằng diện tích của 4 tam giác có diện tích bằng diện tích của tam AOB và bằng: ( 4 x 4 : 2 ) x 4 = 32 ( cm2 )
Diện tích của hình tròn tâm O là:
4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm2 )
Diện tích của phần tô màu là:
50,24 - 32 = 18,24 ( cm2)
Đáp số: 18,24 cm2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 5:
Bài giải
Chiều rộng của sân vận động đó là:
12 x 1000 = 12000 (cm)
12000 cm = 120 m
Chiều dài của sân vận động đó là:
15 x 1000 = 15000 (cm)
15000cm = 150m
Chu vi của sân vận động đó là:
(120 + 150) x 2 = 540 (m)
Diện tích của sân vận động là:
120 x 150 = 18 000 (m2)
Đáp số: a) 540m
b) 18 000 m2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 122).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 6:
Bài giải
Cạnh của sân gạch là:
60 : 4 = 15 (cm)
12000 cm = 120 m
Diện tích của sân gạch đó là:
15 x 15 = 225 (m2)
Đáp số: 225 m2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 122).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 7:
Bài giải
Diện tích của hình thang là:
10 x 10 = 100 (cm2)
Chiều cao của hình thang đó là:
100 x 2 : (12 + 8 ) = 10 (cm)
Đáp số: 10 cm
Toán:
Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình
a
b
P = (a + b) x 2
S = a x b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
P = a x 4
S = a x a
Hình vuông
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
h
a
Hình bình hành
S = a x h
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
h
h
a
a
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
b
a
h
Hình thang
S =
( a + b ) x h
2
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
o
r
Hình tròn
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 3:
Một khu vườn trồng cây ăn quả hình chữ nhật có chiều rộng 80m, chiều dàibằng
3
2
chiều dài.
a, tính chu vi khu vườn đó.
b, Tính diện tích khu vườn đó với đơn vị là mét vuông, là héc-ta.
Bài giải
Chiều dài của khu vườn là:
80 x = 120 (m)
a, Chu vi của khu vườn là:
( 120 + 80) x 2 = 400 (m)
b, Diện tích của khu vườn là:
120 x 80 = 9600 (m2)
9600m2 = 0,96ha
Đáp số: a, 400m
b, 9600m2 ; 0,96ha
3
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 4:
Trên hình bên, hãy tính diện tích:
a, Hình vuông ABCD.
b, Phần đã tô màu của hình tròn.
4 cm
4 cm
4 cm
o
A
B
C
D
Bài giải
Diện tích của hình vuông ABCD bằng diện tích của 4 tam giác có diện tích bằng diện tích của tam AOB và bằng: ( 4 x 4 : 2 ) x 4 = 32 ( cm2 )
Diện tích của hình tròn tâm O là:
4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm2 )
Diện tích của phần tô màu là:
50,24 - 32 = 18,24 ( cm2)
Đáp số: 18,24 cm2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 5:
Bài giải
Chiều rộng của sân vận động đó là:
12 x 1000 = 12000 (cm)
12000 cm = 120 m
Chiều dài của sân vận động đó là:
15 x 1000 = 15000 (cm)
15000cm = 150m
Chu vi của sân vận động đó là:
(120 + 150) x 2 = 540 (m)
Diện tích của sân vận động là:
120 x 150 = 18 000 (m2)
Đáp số: a) 540m
b) 18 000 m2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 122).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 6:
Bài giải
Cạnh của sân gạch là:
60 : 4 = 15 (cm)
12000 cm = 120 m
Diện tích của sân gạch đó là:
15 x 15 = 225 (m2)
Đáp số: 225 m2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 122).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 7:
Bài giải
Diện tích của hình thang là:
10 x 10 = 100 (cm2)
Chiều cao của hình thang đó là:
100 x 2 : (12 + 8 ) = 10 (cm)
Đáp số: 10 cm
 









Các ý kiến mới nhất