Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngần
Ngày gửi: 15h:03' 13-03-2022
Dung lượng: 879.5 KB
Số lượt tải: 287
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngần
Ngày gửi: 15h:03' 13-03-2022
Dung lượng: 879.5 KB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập về chu vi, diện tích một số hình
TOÁN 5:
Ôn tập,
cũng cố kiến thức
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S = a x b
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
S = a x h
Hình thoi
Hình tam giác
Hình thang
Hình tròn
P = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Nhận xét:
Các cặp cạnh đối diện của các hình ...................................
Hình vuông là ...................... có ...................
Hình chữ nhật là ......................... có ...................
4 góc vuông
Hình vuông là ...................... có ...................
Hình thoi là ...................... có ...................
hình bh đặc biệt
4 cạnh bằng nhau
song song và bằng nhau
hình cn đặc biệt
4 cạnh bằng nhau
hình bh đặc biệt
hình thoi đặc biệt
4 góc vuông
Nhận xét:
Chiều cao hình tam giác có thể:
nằm trong, nằm ngoài hoặc là một cạnh của hình tam giác.
Có thể xem hình tam giác là:
hình thang đặc biệt, có đáy bé bằng 0.
2. Luyện tập
Bài 1:
Một khu vườn trồng cây hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiầu rộng bằng 2/3 chiều dài.
Bài giải:
a) Tính chu vi khu vườn đó.
a) Chiều rộng khu vườn hình chữ nhật là:
b) Tính diện tích khu vườn đó với đơn vị đo là mét vuông,là héc ta.
120 : 3 x 2 = 80 (m)
Chu vi khu vườn hình chữ nhật là:
(120 + 80) x 2 = 400 (m)
b) Diện tích khu vườn hình chữ nhật là:
= 0,96 ha
Đáp số:
a) 400 m
b 9600 (m
0,96 ha
Bài 2:
Bài giải:
Đáy bé mảnh đất hình thang là:
3 x 1000 = 3000 (cm)
Đáp số:
= 30 m
Đáy lớn mảnh đất hình thang là:
5 x 1000 = 5000 (cm)
= 50 m
Chiều cao mảnh đất hình thang là:
2 x 1000 = 2000 (cm)
= 20 m
Diện tích mảnh đất hình thang là:
Bài 3:
Bài giải:
b) Diện tích hình tròn:
Đáp số:
Trên hình bên, hãy tính diện tích:
a) Hình vuông ABCD.
Diện tích phần tô màu là:
b) Phần đã tô màu của hình tròn.
Diện tích hình vuông ABCD là:
Độ dài mỗi đường chéo là:
4 + 4 = 8 (cm)
Kết luận:
Để thực hiện tốt các bài toán về chu vi, diện tích các hình cần:
- Nắm vững các công thức,
- Xác định đúng và thống nhất đơn vị đo,
- Nắm được mối quan hệ giữa các hình với nhau.
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S = a x b
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
S = a x h
Hình thoi
Hình tam giác
Hình thang
Hình tròn
P = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
TOÁN 5:
Ôn tập,
cũng cố kiến thức
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S = a x b
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
S = a x h
Hình thoi
Hình tam giác
Hình thang
Hình tròn
P = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Nhận xét:
Các cặp cạnh đối diện của các hình ...................................
Hình vuông là ...................... có ...................
Hình chữ nhật là ......................... có ...................
4 góc vuông
Hình vuông là ...................... có ...................
Hình thoi là ...................... có ...................
hình bh đặc biệt
4 cạnh bằng nhau
song song và bằng nhau
hình cn đặc biệt
4 cạnh bằng nhau
hình bh đặc biệt
hình thoi đặc biệt
4 góc vuông
Nhận xét:
Chiều cao hình tam giác có thể:
nằm trong, nằm ngoài hoặc là một cạnh của hình tam giác.
Có thể xem hình tam giác là:
hình thang đặc biệt, có đáy bé bằng 0.
2. Luyện tập
Bài 1:
Một khu vườn trồng cây hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiầu rộng bằng 2/3 chiều dài.
Bài giải:
a) Tính chu vi khu vườn đó.
a) Chiều rộng khu vườn hình chữ nhật là:
b) Tính diện tích khu vườn đó với đơn vị đo là mét vuông,là héc ta.
120 : 3 x 2 = 80 (m)
Chu vi khu vườn hình chữ nhật là:
(120 + 80) x 2 = 400 (m)
b) Diện tích khu vườn hình chữ nhật là:
= 0,96 ha
Đáp số:
a) 400 m
b 9600 (m
0,96 ha
Bài 2:
Bài giải:
Đáy bé mảnh đất hình thang là:
3 x 1000 = 3000 (cm)
Đáp số:
= 30 m
Đáy lớn mảnh đất hình thang là:
5 x 1000 = 5000 (cm)
= 50 m
Chiều cao mảnh đất hình thang là:
2 x 1000 = 2000 (cm)
= 20 m
Diện tích mảnh đất hình thang là:
Bài 3:
Bài giải:
b) Diện tích hình tròn:
Đáp số:
Trên hình bên, hãy tính diện tích:
a) Hình vuông ABCD.
Diện tích phần tô màu là:
b) Phần đã tô màu của hình tròn.
Diện tích hình vuông ABCD là:
Độ dài mỗi đường chéo là:
4 + 4 = 8 (cm)
Kết luận:
Để thực hiện tốt các bài toán về chu vi, diện tích các hình cần:
- Nắm vững các công thức,
- Xác định đúng và thống nhất đơn vị đo,
- Nắm được mối quan hệ giữa các hình với nhau.
Hình chữ nhật
P = (a + b) x 2
S = a x b
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
S = a x h
Hình thoi
Hình tam giác
Hình thang
Hình tròn
P = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
 









Các ý kiến mới nhất